Bài 20· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút
見直すxem lại; nhìn nhận lạiĐộng từ ghép 1
Mưa phùn, khoảng 20 độ. Cô giáo trả bài viết tuần trước, gạch đỏ ba chỗ, bảo viết lại. Hine đọc lại, xem lại từng câu, gạch bớt, viết thêm, rồi nhận luôn việc ghi biên bản cho nhóm.
- 30 từ mới
- ~あう (cùng nhau), ~なおす (làm lại), とり~ (lấy, cầm)
- Hiểu động từ ghép: ~直す (làm lại), ~合う (cùng nhau), 取り~ (lấy, cầm), 書き~, 見~, 引き~.
Trang 20 / 75
Cảnh 1 · Chủ nhật 4/6/2028, 2 giờ chiều
Ba vệt đỏ trên bài viết
Động từ ghép là hai động từ nối lại. Nửa sau quyết định nghĩa nhiều nhất. Hine xếp từ mới theo nửa sau vào bốn ô. Bấm từng ô để nghe.
~なおす (làm lại)
~あう (cùng nhau)
とり~ (lấy, cầm)
かき~, ひき~, み~
Đoán thử 3 từ
Động từ ghép không có âm Hán Việt. Đoán bằng nghĩa của từng nửa — một từ đánh lừa.
01
書き直す
Hán Việtかく (viết) + なおす (sửa)
Cộng hai nửa là ra: viết rồi sửa, tức viết lại.
02
助け合う
Hán Việtたすける (giúp) + あう (gặp, khớp)
~あう gắn sau động từ nghĩa là làm cho nhau, cùng nhau.
03
見落とす
Hán Việtみる (nhìn) + おとす (đánh rơi)
Bẫy! Không phải nhìn xuống hay làm rơi. Nhìn mà "đánh rơi" mất một chỗ, tức là nhìn sót.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 7 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- はなしあうbàn bạc
- とりけすhuỷ bỏ
- とりかえるđổi
- まちあわせるhẹn gặp
- おもいだすnhớ ra
- おもいつくnghĩ ra
Nhóm 1~なおす · nói, viết, đọc, xem lại4 từ
言い直す
nói lại (cho đúng)
間違えたので、
もう 一度言い直します。 Tôi nói sai nên xin nói lại một lần nữa.
書き直す
viết lại
間違いを
見直して、 書き直しました。 Tôi xem lại chỗ sai rồi viết lại.
読み直す
đọc lại
難しい文は、
何度も 読み 直します。 Câu khó thì tôi đọc lại nhiều lần.
見直す
xem lại; nhìn nhận lại
出す前に、
もう 一度見直してください。 Trước khi nộp, hãy xem lại một lần nữa.
- nghĩa thứ hai là nhìn nhận lại, thấy ai đó tốt hơn mình nghĩ:
彼を 見直しました (Tôi đã nhìn anh ấy bằng con mắt khác).
- nghĩa thứ hai là nhìn nhận lại, thấy ai đó tốt hơn mình nghĩ:
Vます +
Bỏ
Đọc lần hai cho vui:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2~なおす · làm lại cả việc3 từ
やり直す
làm lại (từ đầu)
失敗しても、
またやり 直せばいいです。 Có hỏng thì làm lại là được.
考え直す
nghĩ lại
留学の
ことを、 もう 一度考え直しました。 Tôi đã nghĩ lại chuyện du học thêm một lần.
作り直す
làm lại (đồ vật)
味が
薄かったので、 スープを 作り直しました。 Canh nhạt quá nên tôi nấu lại.
Hỏi nhanh
失敗しても、
làm lại từ đầu:
Nhóm 3~あう · cùng nhau, cho nhau5 từ
助け合う
giúp đỡ nhau
みんなで
助け合って、 問題に 取り組みます。 Mọi người giúp nhau, cùng bắt tay giải quyết vấn đề.
知り合う
quen nhau
ワンさんとは
授業で 知り合いました。 Tôi quen ワン trong giờ học.
譲り合う
nhường nhau
電車では
席を 譲り合いましょう。 Trên tàu, hãy nhường chỗ cho nhau.
分け合う
chia nhau
一つの
ケーキを 三人で 分け合いました。 Ba người chia nhau một cái bánh.
言い合う
cãi nhau
兄弟で、
つまらないことを 言い合いました。 Hai anh em cãi nhau vì chuyện vặt.
- ~あう thường đẹp (giúp nhau, nhường nhau), nhưng
いいあう lại là cãi nhau. Nói chuyện với nhau cho vui là はなしあう (bàn bạc).
- ~あう thường đẹp (giúp nhau, nhường nhau), nhưng
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 4とり~ (1) · lấy, đưa vào, bắt tay vào5 từ
取り出す
lấy ra
かばんから
辞書を 取り出しました。 Tôi lấy cuốn từ điển ra khỏi túi.
取り入れる
đưa vào, áp dụng (ý kiến, cái mới)
先生の
意見を 取り入れて、 作文を 直しました。 Tôi theo góp ý của cô để sửa bài văn.
取り組む
bắt tay vào, dồn sức làm
新しい
問題に、 一生懸命 取り組んでいます。 Tôi đang dồn sức vào bài toán mới.
取り付ける
lắp (vào)
部屋に
エアコンを 取り付けました。 Tôi lắp điều hoà trong phòng.
取り扱う
xử lý, sử dụng (hàng, máy)
この店では、
薬も 取り扱っています。 Cửa hàng này có bán cả thuốc.
Hỏi nhanh
かばんから
lấy ra khỏi túi:
Nhóm 5とり~ (2) và ひき~5 từ
取り寄せる
đặt (hàng) về
本屋で
辞書を 取り 寄せてもらいました。 Tôi nhờ hiệu sách đặt cuốn từ điển về.
取り戻す
lấy lại
ゆっくり休んで、
元気を 取り戻しました。 Nghỉ ngơi thong thả, tôi đã khoẻ lại.
引き受ける
nhận (việc, trách nhiệm)
グループの
記録係を 引き受けました。 Tôi nhận làm người ghi biên bản cho nhóm.
引き出す
rút ra; khơi ra (khả năng)
銀行で
お金を 引き出しました。 Tôi rút tiền ở ngân hàng.
- nghĩa thứ hai là khơi ra khả năng của ai:
生徒の 力を 引き出す (khơi dậy năng lực của học trò).
- nghĩa thứ hai là khơi ra khả năng của ai:
引き返す
quay lại (đường cũ)
忘れ物に
気づいて、 家に 引き返しました。 Nhận ra quên đồ, tôi quay lại nhà.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6かき~5 từ
書き込む
ghi vào, viết vào
手帳に
予定を 書き込みます。 Tôi ghi lịch hẹn vào sổ tay.
書き写す
chép lại
黒板の
字を ノートに 書き 写します。 Tôi chép chữ trên bảng vào vở.
書き
加える viết thêm
最後に
一文を 書き加えました。 Cuối cùng tôi viết thêm một câu.
書き出す
viết ra (liệt kê)
言いたいことを、
紙に 書き出して みましょう。 Thử viết hết những điều muốn nói ra giấy xem.
書き換える
viết lại (đổi nội dung)
古い
情報を、 新しく 書き換えました。 Tôi viết lại thông tin cũ cho mới.
かきなおす hay
かきなおす: viết lại chỗ sai cho đúng, ý vẫn như cũ.
Sửa chữ sai trong bài:
Hỏi nhanh
黒板の
chép từ bảng sang vở.
Nhóm 7み~ và いいかえる3 từ
見落とす
nhìn sót
大事な
間違いを 見落としていました。 Tôi đã nhìn sót một lỗi quan trọng.
- みのがす (bài Kèm người mới) cũng là bỏ sót, nhưng
みのがす còn nghĩa "bỏ qua cho". みおとす chỉ là nhìn mà không thấy.
- みのがす (bài Kèm người mới) cũng là bỏ sót, nhưng
見比べる
nhìn để so sánh
二つの
作文を 見比べてください。 Hãy nhìn hai bài văn để so sánh.
言い換える
nói cách khác
難しい
言葉を、 やさしく 言い換えます。 Tôi nói từ khó bằng cách dễ hơn.
Hỏi nhanh
難しい
nói cách khác:
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Ba vệt đỏ
Chiều Chủ nhật, thư viện trường Sakura. Cô giáo ngồi ở bàn góc, trả bài viết cho từng bạn.
Cô giáo
ヒネさん、
先週の 作文です。 赤いところを 書き直してください。 Hine, bài văn tuần trước của em đây. Em viết lại những chỗ gạch đỏ nhé.
Hine
三つもありますね……。
Những ba chỗ ạ…
Cô giáo
一つ目は
言葉の 間違い。 二つ目は、 少しわかりにくいので、 別の 言葉で 言い換えてみて。 Chỗ thứ nhất là dùng từ sai. Chỗ thứ hai hơi khó hiểu, em thử nói bằng từ khác xem.
Hine
三つ目は……
あ、 見落としていました。 同じ字を 二回書いています。 Chỗ thứ ba thì… À, em nhìn sót mất. Em viết một chữ hai lần.
Cô giáo
出す前に
読み直せば、 すぐ わかりますよ。 Đọc lại trước khi nộp là thấy ngay thôi.
Hine
そうですね。
最後に 一文書き 加えてもいいですか。 Vâng ạ. Em viết thêm một câu ở cuối có được không ạ?
Cô giáo
もちろん。
それから、 来週の グループ発表の 記録係、 誰か 引き受けてくれますか。 Được chứ. À, buổi trình bày nhóm tuần sau, có ai nhận ghi biên bản không?
Hine
私が
引き受けます。 Để em nhận ạ.
Cô giáo
ありがとう。
見直す 習慣を つけましょうね。 Cảm ơn em. Mình tập thói quen xem lại nhé.
Nghe xong, trả lời
Chỗ đỏ thứ ba là lỗi gì?
おなじ
Nghe xong, trả lời
Hine nhận việc gì?
きろくがかり、
Hine mách nhỏ
Động từ ghép cứ đọc từng nửa là đoán được phần lớn:
かく + なおす = viết lại. Nhưng có từ "ghép mà không cộng": とりくむ không phải "lấy rồi ghép", mà là dồn sức làm; いいあう không phải nói chuyện, mà là cãi nhau. Mình ghi riêng những từ ấy ra một trang.
Đọc ngoài đời
- お引き出し
nút trên màn hình cây ATM — rút tiền, đọc おひきだし
- 取扱説明書
cuốn sách nhỏ đi kèm máy móc, đồ điện — sách hướng dẫn sử dụng, đọc とりあつかい せつめいしょ
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã sửa xong ba vệt đỏ
間違いを
Tôi xem lại chỗ sai rồi viết lại.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
七転び八起き。Ngã bảy lần, đứng dậy tám lần.
