Bài 33· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

振ふり返かえるnhìn lại; ngoái lạiĐộng từ ghép 2

Nóng ẩm, khoảng 30 độ. Thực tập xong, Hine viết báo cáo thực tập cho trường. Viết dở trang đầu thì dừng, nhìn tấm ảnh chụp chung với chị Kimura ngày cuối, nhớ lại hai tuần. Cô hẹn mình: tối thứ Sáu phải viết xong.

  • 30 từ mới
  • ~きる (… hết), ~かける (… dở), ~おくれる (lỡ, trễ)
  • Hiểu động từ ghép: ~切る (hết, dứt khoát), ~かける (dở, hướng tới), ~上げる (xong, lên), ~遅れる (trễ), 振り~, 組み~, 立ち~.
Sổ từ của Hine

Trang 33 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 15/8/2028, 10 giờ sáng

Bảng bốn đuôi trong sổ

Một động từ, thêm một đuôi phía sau là ra nghĩa mới. Hine vẽ bốn ô trong sổ. Bấm từng ô để nghe.

~きる: hết, dứt

~かける: dở, hướng tới

~あげる: xong

ふり~, くみ~, たち~

Đoán thử 3 từ

Động từ ghép không có Hán Việt để đoán. Ghép nghĩa hai động từ lại — một từ đánh lừa.

  1. 01

    売うり切きれる

    Hán Việtbán + hết

    ~きれる / ~きる: làm tới hết. Hàng bán tới hết sạch.

  2. 02

    見上みあげる

    Hán Việtnhìn + lên

    ~あげる ở đây là hướng lên trên.

  3. 03

    話はなしかける

    Hán Việtnói + かける

    Bẫy! ~かける không phải lúc nào cũng là "dở". Ở đây là hướng lời nói tới người khác: bắt chuyện.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • のりおくれるlỡ tàu
  • まにあうkịp
  • おもいだすnhớ ra
  • はなしあうbàn bạc
  • とりけすhuỷ

Nhóm 1~きる: làm tới hết4 từ

  • 使つかい切きる

    dùng hết

    ノートを一冊いっさつ使つかい切きりました。

    Tôi đã dùng hết một cuốn vở.

  • 売うり切きれる

    bán hết

    人気にんきのパンは、朝あさのうちに売うり切きれます。

    Bánh mì được ưa chuộng bán hết ngay trong buổi sáng.

  • 疲つかれ切きる

    mệt rã rời

    初日しょにちは疲つかれ切きって、すぐ寝ねました。

    Ngày đầu tôi mệt rã rời, đi ngủ ngay.

  • 締しめ切きる

    khoá sổ, hết hạn nhận

    申もうし込こみは三十日さんじゅうにちに締しめ切きります。

    Ngày 30 khoá sổ nhận đơn.

    • danh từ しめきり (hạn chót) đã quen. Ở cửa hàng thấy うりきれ = hết hàng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2~きる: dứt khoát, ~きれない: không… nổi5 từ

  • 言いい切きる

    nói dứt khoát

    木村きむらさんは「大丈夫だいじょうぶ」と言いい切きりました。

    Chị Kimura nói chắc nịch: "Không sao đâu."

  • 割わり切きる

    dứt khoát (coi như thế)

    仕事しごとは仕事しごとと割わり切きっています。

    Tôi dứt khoát coi việc là việc.

  • 張はり切きる

    hăng hái

    明日あしたから実習じっしゅうなので、張はり切きっています。

    Mai bắt đầu thực tập nên tôi đang rất hăng hái.

  • 待まちきれない

    không chờ nổi

    夏祭なつまつりが待まちきれません。

    Tôi không chờ nổi tới lễ hội mùa hè.

    • thể khả năng phủ định của ~きる: không thể làm tới hết → "không… nổi".
  • 数かぞえきれない

    không đếm xuể

    空そらには数かぞえきれないほど星ほしがありました。

    Trên trời có nhiều sao đến không đếm xuể.

    • thể khả năng phủ định của ~きる: không thể làm tới hết → "không… nổi".

Hỏi nhanh

明日あしたから実習じっしゅうなので、( )います。 (Mai bắt đầu thực tập nên tôi đang … .)

hăng hái: はりきる.

Nhóm 3~かける: dở, và hướng tới ai5 từ

  • 読よみかける

    đọc dở

    読よみかけた本ほんが机つくえの上うえにあります。

    Cuốn sách đọc dở nằm trên bàn.

  • 言いいかける

    nói dở

    何なにか言いいかけて、やめました。

    Tôi định nói gì đó rồi thôi.

  • 食たべかける

    ăn dở

    食たべかけのパンを冷蔵庫れいぞうこに入いれました。

    Tôi cho bánh mì ăn dở vào tủ lạnh.

  • 話はなしかける

    bắt chuyện

    駅えきで観光客かんこうきゃくに話はなしかけられました。

    Ở ga tôi được một khách du lịch bắt chuyện.

    • ~かける: hướng tới người khác
  • 呼よびかける

    kêu gọi, gọi (ai)

    町まちは節電せつでんを呼よびかけています。

    Thành phố đang kêu gọi tiết kiệm điện.

    • ~かける ở đây là "hướng tới người khác", không phải "dở"

~かける: dở hay hướng tới?

Cùng một đuôi ~かける mà hai nghĩa. Động từ chỉ việc làm một mình (よむ, たべる, いう) + かける → làm dở. Động từ hướng tới người (はなす, よぶ) + かける → nói, gọi tới ai.

言いいかける

nói dở

言いいかけて、やめました。

Định nói rồi thôi.

話はなしかける

bắt chuyện

隣となりの人ひとに話はなしかけました。

Tôi bắt chuyện với người bên cạnh.

có người nhận (~に) → hướng tới; không có → dở.

Hỏi nhanh

"呼よびかける" trong câu 町まちは節電せつでんを呼よびかけています nghĩa là gì?

~かける hướng tới mọi người.

Nhóm 4~あげる: làm cho xong4 từ

  • 書かき上あげる

    viết xong

    金曜日きんようびまでに書かき上あげます。

    Tôi sẽ viết xong trước thứ Sáu.

  • 仕上しあげる

    hoàn thiện

    最後さいごに誤字ごじを直なおして、報告書ほうこくしょを仕上しあげました。

    Cuối cùng sửa chữ sai, hoàn thiện bản báo cáo.

  • 作つくり上あげる

    tạo dựng nên

    皆みんなで一ひとつの旅行りょこうプランを作つくり上あげました。

    Mọi người cùng dựng nên một kế hoạch chuyến đi.

  • 積つみ上あげる

    chồng lên, tích luỹ

    毎日まいにちの努力どりょくを積つみ上あげることが大切たいせつです。

    Tích luỹ cố gắng mỗi ngày là điều quan trọng.

Hỏi nhanh

金曜日きんようびまでに報告書ほうこくしょを( )。 (Trước thứ Sáu tôi sẽ … bản báo cáo.)

viết xong trước hạn.

Nhóm 5Lên và xuống4 từ

  • 立たち上あがる

    đứng dậy

    先生せんせいが入はいってきたので、皆みんな立たち上あがりました。

    Thầy cô vào nên mọi người đứng dậy.

  • 持もち上あげる

    nâng lên

    重おもい箱はこを一人ひとりで持もち上あげました。

    Tôi một mình nâng cái hộp nặng lên.

  • 見上みあげる

    ngước nhìn

    高たかいビルを見上みあげました。

    Tôi ngước nhìn toà nhà cao.

  • 見下みおろす

    nhìn xuống

    八階はっかいの窓まどから町まちを見下みおろしました。

    Từ cửa sổ tầng 8 tôi nhìn xuống phố.

    • đọc みおろす là nhìn xuống (từ trên cao). Cùng chữ đọc みくだす là coi thường người khác — đừng nhầm.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6ふり~, たち~, とび~4 từ

  • 振ふり返かえる

    nhìn lại; ngoái lại

    報告書ほうこくしょを書かきかけて、二週間にしゅうかんを振ふり返かえりました。

    Đang viết dở bản báo cáo, tôi nhìn lại hai tuần qua.

    • ふりむく chỉ là quay đầu nhìn ra sau; ふりかえる vừa là ngoái lại, vừa là nhìn lại chuyện đã qua.
  • 振ふり向むく

    ngoảnh lại

    名前なまえを呼よばれて、振ふり向むきました。

    Nghe gọi tên, tôi ngoảnh lại.

    • ふりむく chỉ là quay đầu nhìn ra sau; ふりかえる vừa là ngoái lại, vừa là nhìn lại chuyện đã qua.
  • 立たち止どまる

    dừng chân

    道みちがわからなくて、立たち止どまりました。

    Không biết đường, tôi dừng chân lại.

  • 飛とび出だす

    lao ra

    子こどもが道みちに飛とび出だしました。

    Đứa trẻ lao ra đường.

Hỏi nhanh

実習じっしゅうの二週間にしゅうかんを( )。 (Tôi đã … hai tuần thực tập.)

nhìn lại chuyện đã qua: ふりかえる.

Nhóm 7くみ~ và ~おくれる4 từ

  • 組くみ立たてる

    lắp ráp; xây dựng (bố cục)

    書かく前まえに、報告書ほうこくしょの流ながれを組くみ立たてます。

    Trước khi viết, tôi dựng bố cục bản báo cáo.

  • 組くみ合あわせる

    kết hợp, ghép

    写真しゃしんと文ぶんを組くみ合あわせて書かきます。

    Tôi viết kết hợp ảnh với chữ.

  • 出遅でおくれる

    chậm chân (so với người khác)

    就職しゅうしょくの準備じゅんびで、少すこし出遅でおくれました。

    Chuẩn bị xin việc, tôi hơi chậm chân.

  • 言いい遅おくれる

    nói muộn (quên chưa nói)

    言いい遅おくれましたが、実習じっしゅうではお世話せわになりました。

    Tôi xin nói muộn, cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi trong kỳ thực tập.

    • vd 言いい遅おくれましたが… (Tôi xin nói muộn là…)

Hỏi nhanh

書かく前まえに、報告書ほうこくしょの流ながれを( )。 (Trước khi viết, tôi … mạch của bản báo cáo.)

dựng bố cục: くみたてる.

Nhắc lại~はじめる, ~だす, ~つづけるDạy chính ở: Ngữ pháp N4 · Từ giờ về sau

Cách ghép động từ (bỏ ます rồi thêm đuôi) đã học ở Ngữ pháp N4. Ví dụ: 雨あめが降ふり出だしました。 (Trời đổ mưa.)

Nhắc lại~かける (đang… dở)Dạy chính ở: Ngữ pháp N3 · Bài tập ngày càng nhiều

Bài này học nghĩa từng động từ ghép. Cách dùng mẫu ~かける (đang làm dở, sắp…) học ở Ngữ pháp N3. Ví dụ: 寝ねかけたとき、電話でんわが鳴なりました。 (Vừa thiu thiu ngủ thì điện thoại reo.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Viết dở trang đầu

Mười giờ sáng, phòng 202. Hine ngồi một mình trước máy tính, vừa viết vừa nói thành tiếng. Trên bàn là tấm ảnh chụp chung với chị Kimura ngày cuối thực tập.

  1. Hine

    よし、実習じっしゅうの報告書ほうこくしょ。まず、流ながれを組くみ立たてよう。

    Nào, báo cáo thực tập. Trước hết dựng bố cục đã.

  2. 一日目いちにちめ……緊張きんちょうして、あいさつを言いいかけて止とまっちゃった。

    Ngày đầu… run quá, câu chào nói dở thì tắc.

  3. 浅草あさくさの日ひは、お客様きゃくさまを一人ひとり見失みうしないかけた。疲つかれ切きったなあ。

    Hôm あさくさ suýt lạc mất một vị khách. Mệt rã rời.

  4. 最後さいごの日ひ、木村きむらさんが「よくがんばった」と言いい切きってくれた。

    Ngày cuối, chị Kimura nói chắc nịch: "Em đã cố gắng lắm."

  5. ヒネさんは写真しゃしんをしばらく見みて、また書かき始はじめました。Hine nhìn tấm ảnh một lúc rồi lại viết tiếp.
  6. Hine

    ……あ、一枚目いちまいめ、まだ書かきかけだ。金曜日きんようびの夜よるまでに書かき上あげよう。

    …À, trang đầu vẫn đang dở. Tối thứ Sáu phải viết xong.

  7. 最後さいごに「言いい遅おくれましたが、ありがとうございました」と書かこう。

    Cuối cùng mình viết "Xin nói muộn, em cảm ơn chị."

Nghe xong, trả lời

Ngày đầu thực tập, chuyện gì xảy ra?

あいさつを いいかけて とまった。 (Câu chào nói dở thì tắc.)

Nghe xong, trả lời

Hine định viết xong báo cáo khi nào?

きんようびの よるまでに かきあげよう。 (Tối thứ Sáu phải viết xong.)

Hine mách nhỏ

Gặp động từ ghép lạ, mình tách làm hai: động từ đầu là việc gì, đuôi sau thêm nghĩa gì. ~きる là tới hết, ~あげる là tới xong, ~かける thì phải xem có người nhận không. Đoán đúng chừng bảy phần, còn lại tra từ điển.

Đọc ngoài đời

  • 売うり切きれ

    tờ giấy dán trên kệ, trên máy bán nước — hết hàng, đọc うりきれ

  • 本日締切ほんじつしめきり

    dòng chữ trên áp phích tuyển, đăng ký — hôm nay hết hạn, đọc ほんじつ しめきり

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết dở trang đầu báo cáo thực tập

Đang viết dở bản báo cáo, tôi nhìn lại hai tuần qua.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 34 · Phó từ 3

thái độ · Thứ Tư 16/8. Dịp おぼん, Hine ở lại Tokyo. Em gái gọi video về từ Huế, than chị không về.

Lật trang sau

石いしの上うえにも三年さんねん。Ngồi trên đá ba năm thì đá cũng ấm (kiên trì rồi sẽ thành).

← Về trang khoá Từ vựng N3