Bài 32· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

選手せんしゅvận động viên, cầu thủThể thao

Trời nóng, khoảng 30 độ. Ông Yamada mua cà phê xong không về, đứng nhìn qua cửa phòng nghỉ xem trận bóng chày cấp ba. Đội ông thích bị dẫn điểm, tới hiệp cuối thì lội ngược dòng. Ông kể hồi trẻ từng chạy điền kinh.

  • 30 từ mới
  • vận động viên, kỷ lục, cổ vũ
  • Xem và kể được về thể thao: tuyển thủ, trận đấu, thắng thua, hoà, kỷ lục, cổ vũ, rèn luyện.
Sổ từ của Hine

Trang 32 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 14/8/2028, 9 giờ tối

Hiệp cuối trên ti vi nhỏ

Hine không hiểu luật bóng chày, nhưng ghi được một trang từ. Bốn ô của trang sổ đó. Bấm từng ô để nghe.

Người

Trận đấu

Thắng thua

Điểm

Đoán thử 3 từ

Từ thể thao có hai cái bẫy Hán Việt rất hay gặp. Đoán thử.

  1. 01

    選手せんしゅ

    Hán Việttuyển thủ

    "tuyển thủ" chính là người được chọn đi thi đấu.

  2. 02

    監督かんとく

    Hán Việtgiám đốc

    Bẫy! Hán Việt là "giám đốc" nhưng tiếng Nhật là huấn luyện viên (thể thao) hoặc đạo diễn (phim). Giám đốc công ty là しゃちょう.

  3. 03

    審判しんぱん

    Hán Việtthẩm phán

    Bẫy nữa! Trong thể thao, しんぱん là trọng tài, không phải quan toà.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • しあいtrận đấu
  • おうえんcổ vũ
  • うんどうvận động
  • けがbị thương
  • ちからsức lực

Nhóm 1Người trên sân và trên khán đài4 từ

  • 選手せんしゅ

    vận động viên, cầu thủ

    Hán Việttuyển thủ

    昔むかしは陸上りくじょうの選手せんしゅでした。

    Ngày xưa tôi là vận động viên điền kinh.

  • 監督かんとく

    huấn luyện viên; đạo diễn

    Hán Việtgiám đốc

    監督かんとくが選手せんしゅに大おおきい声こえで言いいました。

    Huấn luyện viên nói to với cầu thủ.

    • Hán Việt "giám đốc" nhưng nghĩa là huấn luyện viên (thể thao) hoặc đạo diễn (phim)
  • 審判しんぱん

    trọng tài

    Hán Việtthẩm phán

    審判しんぱんの判断はんだんは絶対ぜったいです。

    Quyết định của trọng tài là tuyệt đối.

    • Hán Việt "thẩm phán" nhưng trong thể thao là trọng tài
  • 観客かんきゃく

    khán giả

    Hán Việtquan khách

    球場きゅうじょうには観客かんきゃくが四万人よんまんにんいました。

    Sân bóng có bốn vạn khán giả.

    • Hán Việt "quan khách" nhưng nghĩa là khán giả (người xem); khách mời quan trọng thì không dùng từ này.

Hỏi nhanh

"かんとく" của một đội bóng là ai?

bẫy Hán Việt "giám đốc".

Nhóm 2Giải và vòng đấu5 từ

  • 大会たいかい

    giải đấu

    Hán Việtđại hội

    夏なつの大会たいかいは八月はちがつに行おこなわれます。

    Giải mùa hè được tổ chức vào tháng Tám.

    • Hán Việt "đại hội" nhưng trong thể thao là giải đấu.
  • 予選よせん

    vòng loại

    Hán Việtdự tuyển

    予選よせんで勝かたないと、本大会ほんたいかいに出でられません。

    Không thắng vòng loại thì không được vào giải chính.

  • 準決勝じゅんけっしょう

    bán kết

    Hán Việtchuẩn quyết thắng

    準決勝じゅんけっしょうは明日あしたの午後ごごです。

    Bán kết vào chiều mai.

    • じゅん (chuẩn) = gần tới, sát dưới: trận ngay trước chung kết.
  • 決勝けっしょう

    trận chung kết

    Hán Việtquyết thắng

    決勝けっしょうで逆転ぎゃくてんして、勝利しょうりしました。

    Ở trận chung kết họ lội ngược dòng và giành chiến thắng.

  • 高校野球こうこうやきゅう

    bóng chày cấp ba

    Hán Việtcao hiệu dã cầu

    夏なつになると、父ちちは毎日まいにち高校野球こうこうやきゅうを見みます。

    Cứ đến hè là bố tôi ngày nào cũng xem bóng chày cấp ba.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Thắng, thua, hoà5 từ

  • 勝利しょうり

    thắng lợi

    Hán Việtthắng lợi

    選手せんしゅたちは勝利しょうりを喜よろこびました。

    Các cầu thủ mừng chiến thắng.

  • 敗北はいぼく

    thất bại (trận đấu)

    Hán Việtbại bắc

    一点差いってんさの敗北はいぼくでした。

    Đó là trận thua cách một điểm.

    • "bắc" ở đây là chạy trốn, không phải hướng bắc. Nói chuyện thường ngày hay dùng まける (thua).
  • 引ひき分わけ

    hoà

    試合しあいは一対一いったいいちの引ひき分わけでした。

    Trận đấu hoà một đều.

  • 勝負しょうぶ

    trận đấu (thắng thua)

    Hán Việtthắng phụ

    最後さいごまで勝負しょうぶはわかりません。

    Chưa tới cuối thì chưa biết ai thắng.

  • 対戦たいせん

    đối đầu, thi đấu với

    Hán Việtđối chiến

    明日あしたは去年きょねんの優勝ゆうしょうチームと対戦たいせんします。

    Mai sẽ đấu với đội vô địch năm ngoái.

Hỏi nhanh

試合しあいは一対一いったいいちの( )でした。 (Trận đấu … một – một.)

một đều là hoà.

Nhóm 4Điểm và kỷ lục5 từ

  • 得点とくてん

    điểm ghi được

    Hán Việtđắc điểm

    九回きゅうかいに三点さんてんの得点とくてんがありました。

    Hiệp chín ghi được ba điểm.

  • 失点しってん

    điểm bị mất

    Hán Việtthất điểm

    守まもりが弱よわくて、失点しってんが多おおいです。

    Phòng thủ yếu nên mất nhiều điểm.

  • 逆転ぎゃくてん

    lội ngược dòng, lật ngược

    Hán Việtnghịch chuyển

    最後さいごの回かいに逆転ぎゃくてんしました。

    Họ lội ngược dòng ở hiệp cuối.

  • 記録きろく

    kỷ lục; ghi chép

    Hán Việtký lục

    練習れんしゅうの時間じかんを毎日まいにち記録きろくしています。

    Ngày nào tôi cũng ghi lại thời gian tập.

    • hai nghĩa — kỷ lục (thể thao) và ghi chép lại (sổ, video). Nhìn câu mới biết nghĩa nào.
  • 新記録しんきろく

    kỷ lục mới

    Hán Việttân ký lục

    百ひゃくメートルで日本新記録にほんしんきろくが出でました。

    Có kỷ lục mới của Nhật ở cự ly 100 mét.

Hỏi nhanh

練習れんしゅうの時間じかんを毎日まいにち( )しています。 (Ngày nào tôi cũng … thời gian luyện tập.)

ghi lại mỗi ngày: きろく (ghi chép).

Nhóm 5Xem và nghe tường thuật3 từ

  • 観戦かんせん

    xem thi đấu

    Hán Việtquan chiến

    週末しゅうまつに友達ともだちとサッカーを観戦かんせんしました。

    Cuối tuần tôi đi xem bóng đá với bạn.

  • 実況じっきょう

    tường thuật trực tiếp

    Hán Việtthực huống

    ラジオの実況じっきょうを聞ききながら働はたらきます。

    Vừa làm vừa nghe tường thuật trực tiếp trên đài.

  • 延長えんちょう

    hiệp phụ; kéo dài

    Hán Việtdiên trường

    試合しあいは延長えんちょうになりました。

    Trận đấu sang hiệp phụ.

    • ngoài thể thao còn là kéo dài, gia hạn: 会議かいぎを延長えんちょうする (kéo dài cuộc họp).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Môn thi đấu4 từ

  • 種目しゅもく

    môn (thi đấu)

    Hán Việtchủng mục

    オリンピックには種目しゅもくがたくさんあります。

    Thế vận hội có rất nhiều môn thi đấu.

  • 競技きょうぎ

    thi đấu (thể thao)

    Hán Việtcạnh kỹ

    水泳すいえいは人気にんきのある競技きょうぎです。

    Bơi lội là môn thi đấu được yêu thích.

  • 陸上りくじょう

    điền kinh

    Hán Việtlục thượng

    高校こうこうのとき、陸上部りくじょうぶで走はしっていました。

    Hồi cấp ba tôi chạy ở câu lạc bộ điền kinh.

    • Hán Việt "lục thượng" (trên mặt đất): các môn chạy, nhảy, ném trên sân — điền kinh.
  • 柔道じゅうどう

    judo

    Hán Việtnhu đạo

    柔道じゅうどうは日本にほんで生うまれたスポーツです。

    Judo là môn thể thao ra đời ở Nhật.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Thể lực và giải nghệ4 từ

  • 体力たいりょく

    thể lực

    Hán Việtthể lực

    年としを取とると、体力たいりょくが落おちます。

    Có tuổi thì thể lực giảm.

  • 筋肉きんにく

    cơ bắp

    Hán Việtcân nhục

    毎朝まいあさ走はしって、足あしの筋肉きんにくをつけています。

    Sáng nào tôi cũng chạy để chân có cơ.

  • 鍛きたえる

    rèn luyện

    若わかいころは毎日まいにち体からだを鍛きたえていました。

    Hồi trẻ ngày nào tôi cũng rèn luyện thân thể.

  • 引退いんたい

    giải nghệ, nghỉ hưu (thể thao)

    Hán Việtdẫn thoái

    あの選手せんしゅは三十五歳さんじゅうごさいで引退いんたいしました。

    Cầu thủ đó giải nghệ năm 35 tuổi.

Hỏi nhanh

若わかいころは毎日まいにち体からだを( )いました。 (Hồi trẻ, ngày nào ông cũng … cơ thể.)

rèn luyện thân thể: からだを きたえる.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hiệp cuối

Chín giờ tối. Quầy vắng. Ông Yamada cầm cốc cà phê, đứng nhìn chiếc ti vi nhỏ trong phòng nghỉ qua cánh cửa mở.

  1. Yamada

    ああ、三点さんてんも負まけている。もう最後さいごの回かいなのに。

    Ôi, đang thua tới ba điểm. Đã hiệp cuối rồi mà.

  2. Hine

    山田やまださん、この試合しあいは決勝けっしょうですか。

    Bác Yamada, trận này là chung kết ạ?

  3. Yamada

    いや、まだ三回戦さんかいせん。でも、どの試合しあいも真剣しんけん勝負しょうぶだよ。

    Không, mới vòng ba thôi. Nhưng trận nào cũng là trận đấu thật sự cả.

  4. テレビの実況じっきょうが大おおきくなりました。「打うった!」Tiếng tường thuật trên ti vi to hẳn lên. "Đánh rồi!"
  5. Yamada

    おお!四点よんてん!逆転ぎゃくてんだ!

    Ồ! Bốn điểm! Lội ngược dòng rồi!

  6. Hine

    すごい!観客かんきゃくもみんな立たっていますね。

    Giỏi quá! Khán giả đứng dậy hết rồi kìa.

  7. Yamada

    私わたしも昔むかしは陸上りくじょうの選手せんしゅでね。毎日まいにち体からだを鍛きたえていたよ。

    Bác ngày xưa cũng là vận động viên điền kinh đấy. Ngày nào cũng rèn luyện.

  8. Hine

    記録きろくはありますか。

    Bác có kỷ lục gì không ạ?

  9. Yamada

    町まちの大会たいかいで、一度いちどだけね。今いまは体力たいりょくがなくて、コーヒーを飲のむだけだ。

    Có một lần, ở giải của thành phố. Giờ hết sức rồi, chỉ uống cà phê thôi.

Nghe xong, trả lời

Trận ông Yamada xem là trận gì?

まだ さんかいせん。 (Mới vòng ba thôi.)

Nghe xong, trả lời

Hồi trẻ ông Yamada chơi môn gì?

むかしは りくじょうの せんしゅ。 (Ngày xưa là vận động viên điền kinh.)

Hine mách nhỏ

Mình suýt hỏi ông Yamada "かんとく là giám đốc đội bóng ạ?". Hai chữ かんとく và しんぱん là bẫy Hán Việt quen thuộc của người Việt. Giờ thấy かんとく là mình nghĩ ngay tới người đứng ở ghế huấn luyện, hoặc người đạo diễn phim.

Đọc ngoài đời

  • 甲子園こうしえん

    tên sân bóng chày ở gần おおさか, mỗi hè chiếu khắp ti vi Nhật — đọc こうしえん

  • 試合終了しあいしゅうりょう

    dòng chữ trên màn hình ti vi cuối trận — trận đấu kết thúc, đọc しあい しゅうりょう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã xem trọn một hiệp cuối

Ở trận chung kết họ lội ngược dòng và giành chiến thắng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 33 · Động từ ghép 2

Thứ Ba 15/8. Thực tập xong, Hine ngồi viết báo cáo cho trường. Viết dở trang đầu thì dừng lại, nhìn lại hai tuần.

Lật trang sau

勝かって兜かぶとの緒おを締しめよ。Thắng rồi càng phải thắt chặt quai mũ (đừng chủ quan).

← Về trang khoá Từ vựng N3