Bài 57· Chặng 5 · Trước kỳ thi· 20 phút
補うbù đắpĐộng từ hay gặp trong đề
Trời quang, lạnh, khoảng 11 độ. Hine và ワン ăn trưa và đố nhau động từ: một người nói nghĩa, người kia nói từ. ワン đố khó nhất: "bù đắp chỗ thiếu". Hine nghĩ mãi mới ra.
- 30 từ mới
- động từ N3 thường ra đề
- Nhớ nghĩa và cách dùng các động từ hay ra trong phần từ vựng N3.
Trang 57 / 75
Cảnh 1 · Thứ Sáu 24/11/2028, 12 giờ 30 trưa
Trò đố giờ ăn trưa
Mười hai động từ
Bỏ, mất
Với người khác
Thêm, bớt
Tránh, giữ
Đoán thử 3 từ
Động từ một chữ Hán: đọc âm Hán Việt của chữ đó rồi đoán — một từ đánh lừa.
01
疑う
Hán Việtnghi
"nghi" trong "nghi ngờ", "hoài nghi".
02
補う
Hán Việtbổ
"bổ" trong "bổ sung": thêm vào chỗ còn thiếu.
03
劣る
Hán Việtliệt
Bẫy! "liệt" ở đây là kém (như "ưu liệt": hơn và kém), không phải "tê liệt".
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- ためすthử
- しんじるtin
- くらべるso sánh
- ひろうnhặt
- すてるvứt
- たすけるgiúp đỡ
Nhóm 1Bỏ cuộc và mất đi5 từ
諦める
từ bỏ, bỏ cuộc
苦手な
問題が あっても、 最後まであきらめません。 Dù có câu khó, tôi cũng không bỏ cuộc tới cùng.
失う
mất, đánh mất
一度失敗しても、
自信を 失わないでください。 Có thất bại một lần cũng đừng đánh mất tự tin.
衰える
suy yếu
年を
取ると、 体力が 衰えます。 Có tuổi thì thể lực suy yếu.
劣る
kém hơn
この店の
料理は、 有名な店にも 劣りません。 Đồ ăn quán này chẳng kém gì quán nổi tiếng.
- hay đi thành ~に
おとらない (không kém gì…).
- hay đi thành ~に
怠る
lơ là, sao nhãng
毎日の
練習を 怠ると、 すぐに 下手に なります。 Lơ là luyện tập hằng ngày thì sẽ dở đi ngay.
- cùng chữ với
なまける (lười biếng) ở bài Mục tiêu và nỗ lực. おこたる hay gặp trong văn viết: lơ là việc phải làm.
- cùng chữ với
Hỏi nhanh
毎日の
lơ là luyện tập:
Nhóm 2Với người khác5 từ
疑う
nghi ngờ
人の
話を すぐに 疑うのはよくないです。 Nghi ngờ lời người khác ngay lập tức thì không hay.
敬う
kính trọng
日本には、
お年寄りを 敬う日が あります。 Ở Nhật có ngày dành để kính trọng người cao tuổi.
- ngày đó là
けいろうのひ (ngày Kính lão), thứ Hai tuần thứ ba của tháng Chín.
- ngày đó là
従う
tuân theo, đi theo
駅員の
指示 に従ってください。 Hãy làm theo hướng dẫn của nhân viên ga.
譲る
nhường
電車で、
お年寄りに 席を 譲りました。 Trên tàu, tôi nhường ghế cho người cao tuổi.
断る
từ chối
忙しかったので、
飲み会の 誘いを 断りました。 Bận quá nên tôi từ chối lời rủ đi liên hoan.
- Hán Việt "đoạn" (cắt đứt) — cắt lời mời: từ chối.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 3Thêm, bù, lấp đầy4 từ
補う
bù đắp
足りない
知識は 本で 補いましょう。 Kiến thức còn thiếu thì bù bằng sách.
- âm Hán Việt "bổ" như "bổ sung": thêm vào chỗ còn thiếu, cho đủ.
加える
thêm vào
スープに
塩を 少し加えてください。 Hãy thêm một chút muối vào súp.
埋める
chôn; lấp đầy
空いているところに、
正しい 言葉を 埋めてください。 Hãy điền từ đúng vào chỗ trống.
溢れる
tràn ra
大雨で、
川の 水が 溢れました。 Mưa lớn, nước sông tràn bờ.
- chữ Hán khó, thường viết bằng
かな: あふれる.
- chữ Hán khó, thường viết bằng
Hỏi nhanh
スープに
thêm muối:
Nhóm 4Bớt đi, tránh đi5 từ
除く
loại trừ, bỏ ra
日曜日を
除いて、 毎日開いています。 Mở cửa hằng ngày, trừ Chủ nhật.
- đồng âm với
のぞく (nhìn trộm, ghé xem) — chữ khác. Trên biển giờ mở cửa luôn là "trừ".
- đồng âm với
省く
lược bỏ
時間がないので、
説明を 少し省きます。 Không có thời gian nên tôi lược bớt phần giải thích.
避ける
tránh
混んでいる
時間を 避けて、 早めに 出ます。 Tránh giờ đông, tôi đi sớm một chút.
防ぐ
phòng tránh
手を
洗って、 風邪を 防ぎましょう。 Rửa tay để phòng cảm.
抑える
kìm nén, giữ lại
授業中に、
笑いを 抑えるのが 大変でした。 Trong giờ học, nhịn cười thật vất vả.
のぞく hay
のぞく: để riêng ra, không tính vào (trừ Chủ nhật, trừ trẻ em).
除く
loại trừ
子どもを
Không tính trẻ con là năm người.
省く
lược bỏ
挨拶を
Xin miễn phần chào hỏi.
"trừ… ra" →
Hỏi nhanh
日曜日を
"trừ Chủ nhật":
Nhóm 5Ôm, xử lý, tranh, kiếm5 từ
抱える
ôm; gánh (việc, nỗi lo)
彼は
大きな箱を 抱えて 歩いていました。 Anh ấy ôm cái hộp to đi bộ.
- nghĩa bóng hay gặp:
なやみを かかえる (mang nỗi lo trong lòng), しごとを たくさん かかえる (ôm nhiều việc).
- nghĩa bóng hay gặp:
扱う
đối xử; xử lý, sử dụng
この店では、
外国の お菓子も 扱っています。 Cửa hàng này có bán cả bánh kẹo nước ngoài.
- cửa hàng
あつかう một mặt hàng = có bán mặt hàng đó. Với người: やさしく あつかう (đối xử nhẹ nhàng).
- cửa hàng
争う
tranh giành, cãi nhau
二つの
チームが 優勝を 争っています。 Hai đội đang tranh chức vô địch.
稼ぐ
kiếm (tiền)
アルバイトで
学費を 稼いでいます。 Tôi kiếm tiền học phí bằng việc làm thêm.
迫る
đến gần, áp sát
試験の
日が 迫っています。 Ngày thi đang đến gần.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 6Đồ vật và nhà cửa6 từ
傾く
nghiêng
地震で、
棚が 少し 傾きました。 Vì động đất, cái kệ hơi nghiêng.
崩れる
sụp, đổ, vỡ
大雨で、
山の 一部が 崩れました。 Mưa lớn làm một phần quả núi sạt xuống.
- thời tiết cũng
くずれる: てんきが くずれる = trời trở xấu.
- thời tiết cũng
整える
sắp xếp gọn, chỉnh
面接の
前に、 髪を 整えました。 Trước buổi phỏng vấn, tôi chỉnh lại tóc.
散らかす
bày bừa
子どもがおもちゃを
散らかしています。 Bọn trẻ bày đồ chơi bừa ra.
乾かす
làm khô, phơi khô
雨なので、
洗濯物を 部屋の 中で 乾かします。 Trời mưa nên tôi phơi đồ giặt trong phòng.
- tự động từ là
かわく (khô). ` 散らかす `: tự động từ là ちらかる (bừa bộn).
- tự động từ là
済ませる
làm cho xong
宿題を
済ませてから、 テレビを 見ます。 Làm xong bài tập rồi tôi mới xem ti vi.
Hỏi nhanh
宿題を
làm cho xong bài tập:
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Đố nhau ở căng tin
Mười hai giờ rưỡi, căng tin trường Sakura. Hai khay cơm đã vơi một nửa, trò đố đang tới lượt
ワン
じゃあ、
次。 「足りないところを、 後から 足す」。 Câu tiếp nhé. "Thêm vào chỗ còn thiếu."
Hine
えっと……
加える? Ờ… くわえる?
ワン
ちょっと
違う。 「 足りない知識は 本で……」。 Hơi khác. "Kiến thức còn thiếu thì bằng sách…"
Hine
あ、
補う! 「 足りない知識は 本で 補いましょう」。 À, おぎなう! "Kiến thức còn thiếu thì bù bằng sách."
ワン
正解!
じゃあ、 ヒネさんの 番。 Đúng rồi! Tới lượt Hine.
Hine
「電車で、
お年寄りに 席を……」。 "Trên tàu, ghế cho người cao tuổi…"
ワン
譲る!
簡単だよ。 ゆずる! Dễ mà.
Hine
じゃあ、
これは? 「苦手な 問題が あっても、 最後まで…… ません」。 Thế câu này? "Dù có câu khó, tới cùng cũng không…"
ワン
あきらめません!
あと 九日! あきらめないで、 ヒネさん。 Không bỏ cuộc! Còn chín ngày! Đừng bỏ cuộc nhé, Hine.
Nghe xong, trả lời
Câu đố khó nhất của
Hine đoán
Nghe xong, trả lời
Còn mấy ngày nữa là tới ngày thi?
あと
Hine mách nhỏ
Động từ N3 phần lớn là một chữ Hán cộng đuôi
かな, nên âm Hán Việt của chữ đó hay chỉ đúng hướng: おぎなう — bổ, ことわる — đoạn, うたがう — nghi. Mình học kèm một cụm hay đi cùng (せきを ゆずる: nhường ghế, じしんを うしなう: mất tự tin); vào phòng thi gặp cụm là nhận ra ngay.
Đọc ngoài đời
- 係員の
指示 に従ってください loa và biển ở sân ga, nơi đông người — xin làm theo hướng dẫn của nhân viên, đọc かかりいんの しじに したがって ください
- 日曜・祝日を
除く dòng giờ mở cửa ở phòng khám, ngân hàng — trừ Chủ nhật và ngày lễ, đọc にちよう しゅくじつを のぞく
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã thắng trò đố động từ
苦手な
Dù có câu khó, tôi cũng không bỏ cuộc tới cùng.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
習慣は
