Bài 56· Chặng 5 · Trước kỳ thi· 20 phút

責任せきにんtrách nhiệmLuật và trách nhiệm

Trời nắng nhạt, khoảng 12 độ. Xe đạp của Linh biến mất. Ở chỗ cũ chỉ còn tờ giấy dán: xe đỗ sai chỗ đã bị phường dọn đi, muốn lấy lại phải đến bãi giữ xe và nộp phí. Linh mếu máo, Hine đọc từng dòng giúp em.

  • 30 từ mới
  • quyền, nghĩa vụ, vi phạm
  • Hiểu các từ về luật lệ, quyền và nghĩa vụ trong đời sống: vi phạm, tiền phạt, an ninh, trách nhiệm.
Sổ từ của Hine

Trang 56 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 21/11/2028, 4 giờ chiều

Chỗ đỗ xe trống trơn

Bãi xe đạp trước ga có đủ cả đúng luật lẫn sai luật. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Trước ga わかばだい buổi chiều nắng nhạt. Bên trái là dãy giá để xe, xe đạp xếp thẳng hàng. Giữa tranh là một tấm biển tròn chỉ có hình chiếc xe đạp gạch chéo; dưới biển, một chiếc xe đạp đỗ sai chỗ bị buộc tờ giấy cảnh báo màu vàng, và một chiếc xe cũ gỉ sét, lốp xẹp. Xa xa, hai nhân viên đang nhấc xe đạp lên một chiếc xe tải nhỏ. Linh đứng nhìn chỗ đất trống, Hine cầm tờ giấy dán đọc to.

Trên tranh · 5 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Trước ga わかばだい buổi chiều nắng nhạt. Bên trái là dãy giá để xe, xe đạp xếp thẳng hàng. Giữa tranh là một tấm biển tròn chỉ có hình chiếc xe đạp gạch chéo; dưới biển, một chiếc xe đạp đỗ sai chỗ bị buộc tờ giấy cảnh báo màu vàng, và một chiếc xe cũ gỉ sét, lốp xẹp. Xa xa, hai nhân viên đang nhấc xe đạp lên một chiếc xe tải nhỏ. Linh đứng nhìn chỗ đất trống, Hine cầm tờ giấy dán đọc to.

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    治安ちあん

    Hán Việttrị an

    "trị" là cai quản, "an" là yên: trật tự yên ổn của một vùng.

  2. 02

    撤去てっきょ

    Hán Việttriệt khứ

    "triệt" là dỡ bỏ, "khứ" là đi: dọn đi chỗ khác.

  3. 03

    条例じょうれい

    Hán Việtđiều lệ

    Bẫy! Không phải điều lệ công ty. じょうれい là quy định do tỉnh, thành phố, quận đặt ra.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ほうりつluật
  • きそくquy tắc
  • きまりquy định
  • けいさつcảnh sát
  • どろぼうkẻ trộm
  • はんざいtội phạm

Nhóm 1Xe đạp trước ga5 từ

  • 駐輪ちゅうりん

    đỗ xe đạp

    Hán Việttrú luân

    駅前えきまえには、駐輪ちゅうりんできる場所ばしょが少すくないです。

    Trước ga có ít chỗ đỗ xe đạp.

  • 駐輪禁止ちゅうりんきんし

    cấm đỗ xe đạp

    Hán Việttrú luân cấm chỉ

    ここは駐輪禁止ちゅうりんきんしです。自転車じてんしゃは止とめられません。

    Chỗ này cấm đỗ xe đạp. Không để xe được đâu.

  • 放置ほうち

    để mặc, bỏ đó

    Hán Việtphóng trí

    駅前えきまえに放置ほうちされた自転車じてんしゃが多おおいです。

    Trước ga có nhiều xe đạp bị bỏ mặc.

    • hay ghép thành ほうちじてんしゃ (xe đạp bỏ mặc) — chữ này có trên biển ở rất nhiều ga.
  • 撤去てっきょ

    dỡ bỏ, dọn đi

    Hán Việttriệt khứ

    止とめてはいけない場所ばしょの自転車じてんしゃは、撤去てっきょされます。

    Xe đạp ở chỗ không được đỗ sẽ bị dọn đi.

  • 保管ほかん

    bảo quản, giữ hộ

    Hán Việtbảo quản

    撤去てっきょされた自転車じてんしゃは、しばらく保管ほかんされます。

    Xe bị dọn đi sẽ được giữ một thời gian.

    • Hán Việt "bảo quản", nhưng hay dùng nghĩa giữ hộ đồ của người khác.

Hỏi nhanh

駅前えきまえに( )された自転車じてんしゃが多おおいです。 (Trước ga có nhiều xe đạp bị … .)

xe bị bỏ mặc: ほうち.

Nhóm 2Vi phạm và tiền phạt5 từ

  • 違反いはん

    vi phạm

    Hán Việtvi phản

    駐輪禁止ちゅうりんきんしの場所ばしょに止とめるのは違反いはんです。

    Đỗ xe đạp ở chỗ cấm là vi phạm.

    • Hán Việt "vi phản" — người Việt nói "vi phạm".
  • 違反者いはんしゃ

    người vi phạm

    Hán Việtvi phản giả

    ルールを守まもらない違反者いはんしゃが増ふえています。

    Người vi phạm, không giữ quy định, đang tăng lên.

  • 違法いほう

    trái luật

    Hán Việtvi pháp

    コピーした映画えいがを売うるのは違法いほうです。

    Bán phim sao chép lậu là trái luật.

  • 罰金ばっきん

    tiền phạt

    Hán Việtphạt kim

    本ほんを遅おくれて返かえすと、罰金ばっきんがある図書館としょかんもあります。

    Có thư viện trả sách muộn là bị phạt tiền.

  • 罰則ばっそく

    điều khoản phạt

    Hán Việtphạt tắc

    この規則きそくには罰則ばっそくがありません。

    Quy tắc này không có điều khoản phạt.

いはん hay いほう?

いはん: làm trái một quy định nào đó — luật, quy tắc trường, hợp đồng, luật giao thông. いほう: trái luật pháp, nặng hơn.

違反いはん

vi phạm

校則こうそく違反いはんです。

Vi phạm nội quy trường.

違法いほう

trái luật

違法いほうなアプリです。

Ứng dụng trái luật.

trái quy định (lớn nhỏ đều được) → いはん; trái luật nhà nước → いほう.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Quy định6 từ

  • 条例じょうれい

    quy định của địa phương

    Hán Việtđiều lệ

    道みちでたばこを吸すうことを禁止きんしする条例じょうれいがある町まちもあります。

    Có nơi có quy định cấm hút thuốc trên đường.

    • Hán Việt "điều lệ" nhưng じょうれい là quy định do tỉnh, thành phố, quận đặt ra — mỗi nơi một khác.
  • 規制きせい

    quy định hạn chế

    Hán Việtquy chế

    大雨おおあめで、道路どうろの通行つうこうが規制きせいされています。

    Do mưa lớn, đường đang bị hạn chế đi lại.

  • 規約きやく

    điều khoản, quy ước

    Hán Việtquy ước

    アプリを使つかう前まえに、規約きやくをよく読よんでください。

    Trước khi dùng ứng dụng, hãy đọc kỹ điều khoản.

  • 禁止事項きんしじこう

    những điều bị cấm

    Hán Việtcấm chỉ sự hạng

    試験会場しけんかいじょうの禁止事項きんしじこうを確認かくにんしました。

    Tôi đã xem những điều bị cấm ở địa điểm thi.

  • 取とり締しまり

    kiểm tra xử phạt (của cảnh sát)

    駅前えきまえで、自転車じてんしゃの取とり締しまりをしていました。

    Trước ga đang có đợt kiểm tra xử phạt xe đạp.

  • 防止ぼうし

    phòng ngừa

    Hán Việtphòng chỉ

    事故じこ防止ぼうしのため、自転車じてんしゃは押おして歩あるいてください。

    Để phòng tai nạn, hãy dắt xe đạp đi bộ.

    • đồng âm với ぼうし (cái mũ) đã học ở N5.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Quyền và nghĩa vụ5 từ

  • 権利けんり

    quyền lợi

    Hán Việtquyền lợi

    誰だれにでも学まなぶ権利けんりがあります。

    Ai cũng có quyền được học.

    • hai từ đi đôi: quyền và nghĩa vụ. ぎむきょういく = giáo dục bắt buộc.
  • 義務ぎむ

    nghĩa vụ

    Hán Việtnghĩa vụ

    日本にほんでは、中学校ちゅうがっこうまでが義務教育ぎむきょういくです。

    Ở Nhật, giáo dục bắt buộc kéo dài tới hết trung học cơ sở.

    • hai từ đi đôi: quyền và nghĩa vụ. ぎむきょういく = giáo dục bắt buộc.
  • 義務付ぎむづける

    bắt buộc

    会社かいしゃは、新あたらしい社員しゃいんに研修けんしゅうを義務付ぎむづけています。

    Công ty bắt buộc nhân viên mới đi đào tạo.

  • 権限けんげん

    quyền hạn

    Hán Việtquyền hạn

    値段ねだんを変かえる権限けんげんは、店長てんちょうにあります。

    Quyền đổi giá thuộc về cửa hàng trưởng.

  • 届とどけ出で

    khai báo (với cơ quan)

    引ひっ越こしたら、区役所くやくしょに届とどけ出でをしてください。

    Chuyển nhà thì hãy khai báo ở uỷ ban quận.

Hỏi nhanh

値段ねだんを変かえる( )は、店長てんちょうにあります。 (… đổi giá thuộc về cửa hàng trưởng.)

quyền được quyết việc gì: けんげん.

Nhóm 5Trách nhiệm và nơi công cộng6 từ

  • 責任せきにん

    trách nhiệm

    Hán Việttrách nhiệm

    自転車じてんしゃにも乗のる人ひとの責任せきにんがあります。

    Đi xe đạp cũng có trách nhiệm của người lái.

  • 責任者せきにんしゃ

    người chịu trách nhiệm

    Hán Việttrách nhiệm giả

    何なにかあったら、責任者せきにんしゃを呼よんでください。

    Có chuyện gì thì gọi người phụ trách.

  • 自己責任じこせきにん

    tự chịu trách nhiệm

    Hán Việttự kỷ trách nhiệm

    ここで泳およぐのは自己責任じこせきにんです。

    Bơi ở đây thì tự chịu trách nhiệm.

  • 公共こうきょう

    công cộng

    Hán Việtcông cộng

    公共こうきょうの場所ばしょでは、大おおきな声こえで話はなさないようにしましょう。

    Ở nơi công cộng, mình đừng nói to.

  • 迷惑行為めいわくこうい

    hành vi gây phiền cho người khác

    Hán Việtmê hoặc hành vi

    電車でんしゃの中なかの迷惑行為めいわくこういは、駅員えきいんに知しらせてください。

    Hành vi gây phiền trên tàu thì hãy báo nhân viên ga.

    • Hán Việt "mê hoặc" chẳng liên quan; めいわく là phiền cho người khác (đã học ở N4).
  • 治安ちあん

    an ninh, trật tự

    Hán Việttrị an

    この町まちは治安ちあんがよくて、夜よるも安心あんしんです。

    Thị trấn này an ninh tốt, đêm cũng yên tâm.

Hỏi nhanh

この町まちは( )がよくて、夜よるも安心あんしんです。 (Khu phố này … tốt, ban đêm cũng yên tâm.)

đêm cũng yên tâm: an ninh tốt.

Nhóm 6Tội và toà án3 từ

  • 罪つみ

    tội

    人ひとの物ものを盗ぬすむのは罪つみです。

    Ăn trộm đồ của người khác là tội.

  • 裁判さいばん

    xét xử, toà án

    Hán Việttài phán

    この問題もんだいは、裁判さいばんで決きめることになりました。

    Chuyện này sẽ được phân xử ở toà.

  • 弁護士べんごし

    luật sư

    Hán Việtbiện hộ sĩ

    困こまったときは、弁護士べんごしに相談そうだんできます。

    Khi gặp rắc rối có thể hỏi ý kiến luật sư.

    • "biện hộ sĩ" — người biện hộ: luật sư.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiほうりつ (luật) và きそく (quy tắc)Dạy chính ở: Từ vựng N4 · Xã hội quanh ta

ほうりつ (luật) và きそく (quy tắc) đã học ở Từ vựng N4. Bài này học các từ đi kèm: 違反いはん (vi phạm), 条例じょうれい (quy định của địa phương), 罰則ばっそく (điều khoản phạt).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tờ giấy ở chỗ cũ

Bốn giờ chiều, bãi xe đạp trước ga. Linh đứng trước chỗ đất trống, Hine gỡ tờ giấy dán trên cột ra đọc.

  1. Linh

    先輩せんぱい、私わたしの自転車じてんしゃがない!盗難とうなんですか。

    Chị ơi, xe em mất rồi! Bị trộm ạ?

  2. Hine

    待まって。ここに紙かみが貼はってある。「放置ほうち自転車じてんしゃを撤去てっきょしました」。

    Khoan. Có tờ giấy dán đây. "Đã dọn xe đạp bỏ mặc."

  3. Linh

    撤去てっきょ?私わたし、一時間いちじかんしか止とめていません……。

    Dọn đi ạ? Em mới đỗ có một tiếng…

  4. Hine

    時間じかんは関係かんけいないよ。ここは駐輪禁止ちゅうりんきんしだから、仕方しかたないよ。ルールを守まもるのも責任せきにんだね。

    Thời gian không liên quan đâu. Chỗ này cấm đỗ xe đạp, đành chịu thôi. Giữ đúng luật cũng là trách nhiệm mà.

  5. Linh

    どうすれば返かえしてもらえますか。

    Làm sao để lấy lại ạ?

  6. Hine

    「自転車じてんしゃは保管所ほかんじょで保管ほかんしています」。そこへ行いって、お金かねを払はらえば返かえしてもらえるよ。

    "Xe đang được giữ ở bãi giữ xe." Tới đó trả tiền là lấy lại được.

  7. Linh

    お金かねも払はらうんですか……。罰金ばっきんみたいですね。

    Còn phải trả tiền nữa ạ… Giống tiền phạt ghê.

  8. Hine

    罰金ばっきんじゃなくて、撤去てっきょと保管ほかんのお金かね。次つぎからは、向むこうの駐輪場ちゅうりんじょうに止とめようね。

    Không phải tiền phạt, là tiền dọn và giữ xe. Lần sau mình đỗ ở bãi xe bên kia nhé.

Nghe xong, trả lời

Xe đạp của Linh đâu rồi?

てっきょしました (đã dọn đi) · ほかんじょで ほかんしています (đang giữ ở bãi giữ xe).

Nghe xong, trả lời

Muốn lấy lại xe, Linh phải làm gì?

おかねを はらえば かえして もらえる。 (Trả tiền là lấy lại được.)

Hine mách nhỏ

Trước ga ở Nhật thường có bãi gửi xe đạp, phí rẻ thôi. Đỗ bừa "một chút thôi" cũng có thể bị dọn đi, mà tiền lấy xe về đắt hơn tiền gửi nhiều. Mình học được điều này nhờ chiếc xe của Linh.

Đọc ngoài đời

  • 放置自転車禁止ほうちじてんしゃきんし

    biển trước ga, trước siêu thị — cấm bỏ xe đạp, đọc ほうち じてんしゃ きんし

  • 撤去てっきょします

    tờ giấy cảnh báo buộc vào xe đỗ sai chỗ — xe sẽ bị dọn đi, đọc てっきょ します

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được giấy báo dọn xe

Đỗ xe đạp ở chỗ cấm là vi phạm.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 57 · Động từ hay gặp trong đề

Thứ Sáu 24/11. Giờ ăn trưa ở căng tin, Hine và ワン đố nhau động từ. ワン ra câu khó nhất: "bù đắp chỗ thiếu" nói thế nào?

Lật trang sau

李下りかに冠かんむりを正たださず。Dưới cây mận đừng sửa mũ — tránh việc khiến người khác nghi ngờ.

← Về trang khoá Từ vựng N3