Bài 30· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

渋滞じゅうたいtắc đườngĐường xá

Nắng nóng, khoảng 34 độ. Xong buổi あさくさ, xe buýt du lịch kẹt cứng trên đường lớn, chị Kimura cho cả đoàn đi tàu về. Hine dẫn khách qua cửa soát vé, chỉ toa có ghế ưu tiên. Một bác ngủ gật, đi quá ga.

  • 30 từ mới
  • tắc đường, chắn tàu, vé
  • Hiểu và dùng được từ đi lại: tắc đường, chắn tàu, biển báo, cửa soát vé, tiền vé, chuyến đầu, chuyến cuối.
Sổ từ của Hine

Trang 30 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 9/8/2028, 4 giờ 30 chiều

Đổi kế hoạch ở cửa ga

Ngoài kia xe đứng im, trong ga thì người đi như nước. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Sảnh một ga tàu điện ngầm, nhìn từ trong ra. Giữa tranh là dãy cửa soát vé tự động, một bác khách đang chạm thẻ đi tàu lên đầu đọc. Bên trái cửa soát vé là chiếc máy tính lại tiền vé màu vàng nhạt. Trên tường là bảng sơ đồ tuyến tàu vẽ bằng những đường màu (không chữ). Trên trần treo biển chỉ hướng có mũi tên (để trơn). Bên phải, qua lối lên mặt đường, thấy cả dãy ô tô và xe buýt đứng im nối đuôi nhau dưới nắng. Hine giơ lá cờ nhỏ đứng cạnh cửa soát vé; chị Kimura đếm khách phía sau.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sảnh một ga tàu điện ngầm, nhìn từ trong ra. Giữa tranh là dãy cửa soát vé tự động, một bác khách đang chạm thẻ đi tàu lên đầu đọc. Bên trái cửa soát vé là chiếc máy tính lại tiền vé màu vàng nhạt. Trên tường là bảng sơ đồ tuyến tàu vẽ bằng những đường màu (không chữ). Trên trần treo biển chỉ hướng có mũi tên (để trơn). Bên phải, qua lối lên mặt đường, thấy cả dãy ô tô và xe buýt đứng im nối đuôi nhau dưới nắng. Hine giơ lá cờ nhỏ đứng cạnh cửa soát vé; chị Kimura đếm khách phía sau.

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt, đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    終電しゅうでん

    Hán Việtchung điện

    "chung" là cuối, "điện" là tàu điện: chuyến tàu điện cuối ngày.

  2. 02

    優先席ゆうせんせき

    Hán Việtưu tiên tịch

    "tịch" là chỗ ngồi: ghế dành cho người già, người mang thai, người bị thương.

  3. 03

    方面ほうめん

    Hán Việtphương diện

    Bẫy! Trên bảng ở ga, ほうめん là hướng tàu chạy: 上野うえの方面ほうめん = hướng đi うえの.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • のりかえるđổi tàu
  • とっきゅうtàu tốc hành
  • きゅうこうtàu nhanh
  • していせきghế đặt trước
  • かたみちmột chiều
  • しんごうđèn giao thông

Nhóm 1Ngoài đường5 từ

  • 渋滞じゅうたい

    tắc đường

    Hán Việtsáp trệ

    道みちが渋滞じゅうたいしているので、電車でんしゃで行いきましょう。

    Đường đang tắc, mình đi tàu điện nhé.

  • 交通量こうつうりょう

    lượng xe cộ

    Hán Việtgiao thông lượng

    夕方ゆうがたは交通量こうつうりょうが多おおいです。

    Chiều tối xe cộ đông.

  • 歩道ほどう

    vỉa hè, đường đi bộ

    Hán Việtbộ đạo

    自転車じてんしゃは歩道ほどうをゆっくり走はしってください。

    Xe đạp đi trên vỉa hè thì đi chậm thôi.

  • 車道しゃどう

    lòng đường (cho xe)

    Hán Việtxa đạo

    子こどもが車道しゃどうに出でないように気きをつけて。

    Coi chừng để trẻ con không chạy xuống lòng đường.

  • 横断歩道おうだんほどう

    vạch qua đường

    Hán Việthoành đoạn bộ đạo

    横断歩道おうだんほどうを渡わたるときは、信号しんごうを見みます。

    Khi qua vạch qua đường thì nhìn đèn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Biển báo và chắn tàu4 từ

  • 標識ひょうしき

    biển báo

    Hán Việttiêu thức

    道みちの標識ひょうしきをよく見みて運転うんてんします。

    Lái xe thì nhìn kỹ biển báo.

  • 一方通行いっぽうつうこう

    đường một chiều

    Hán Việtnhất phương thông hành

    この道みちは一方通行いっぽうつうこうです。

    Đường này là đường một chiều.

  • 通行止つうこうどめ

    cấm đường

    工事こうじで、今日きょうは通行止つうこうどめです。

    Hôm nay cấm đường vì sửa đường.

  • 踏切ふみきり

    chỗ chắn tàu

    踏切ふみきりの前まえで、一度いちど止とまります。

    Đến chỗ chắn tàu thì dừng lại một lần.

    • ở Nhật, xe phải dừng hẳn trước chỗ chắn tàu rồi mới đi qua, kể cả khi thanh chắn đang mở.

Hỏi nhanh

工事こうじで、今日きょうは( )です。 (Hôm nay đường … vì đang thi công.)

sửa đường thì cấm đường.

Nhóm 3Đường tắt, đường vòng3 từ

  • 迂回うかい

    đi vòng

    Hán Việtvu hồi

    事故じこがあったので、バスは迂回うかいします。

    Có tai nạn nên xe buýt đi vòng.

    • うかい hay gặp trên biển báo, thông báo (đi vòng vì đường cấm); まわりみち dùng khi nói chuyện thường ngày.
  • 近道ちかみち

    đường tắt

    公園こうえんの中なかを通とおると近道ちかみちです。

    Đi xuyên qua công viên là đường tắt.

  • 回まわり道みち

    đường vòng

    道みちを間違まちがえて、回まわり道みちになりました。

    Đi nhầm đường nên thành đi vòng.

    • うかい hay gặp trên biển báo, thông báo (đi vòng vì đường cấm); まわりみち dùng khi nói chuyện thường ngày.

Hỏi nhanh

"ちかみち" là gì?

đi nhanh hơn: ちかみち.

Nhóm 4Ở cửa ga6 từ

  • 改札かいさつ

    cửa soát vé

    Hán Việtcải trát

    改札かいさつの前まえで待まっていてください。

    Chờ ở trước cửa soát vé nhé.

  • 乗車券じょうしゃけん

    vé (đi tàu, xe)

    Hán Việtthừa xa khoán

    乗車券じょうしゃけんは降おりるまで持もっていてください。

    Giữ vé đến khi xuống tàu nhé.

  • ICアイシーカード

    thẻ đi tàu (thẻ IC)

    アイシーカードで改札かいさつを通とおります。

    Chạm thẻ đi tàu để qua cửa soát vé.

    • chữ viết ICカード, đọc là アイシーカード.
  • 運賃うんちん

    tiền vé, cước (đi lại)

    Hán Việtvận nhẫm

    浅草橋あさくさばしまでの運賃うんちんはいくらですか。

    Tiền vé tới あさくさばし là bao nhiêu?

  • 乗のり越こす

    đi quá ga

    寝ねていて、一駅ひとえき乗のり越こしてしまいました。

    Ngủ quên nên tôi đi quá một ga.

  • 精算せいさん

    tính lại (tiền vé, chi phí)

    Hán Việttinh toán

    乗のり越こしたら、改札かいさつで精算せいさんしてください。

    Nếu đi quá ga, hãy tính lại tiền ở cửa soát vé.

    • đồng âm, khác nghĩa: せいさん 生産せいさん (sản xuất) ở N4

Hỏi nhanh

乗のり越こしたら、改札かいさつで( )してください。 (Nếu lỡ đi quá ga thì hãy … ở cửa soát vé.)

đi quá ga thì trả thêm phần thiếu: せいさん.

Nhóm 5Loại tàu, chuyến tàu4 từ

  • 各駅停車かくえきていしゃ

    tàu dừng mọi ga

    Hán Việtcác dịch đình xa

    小ちいさい駅えきには各駅停車かくえきていしゃしか止とまりません。

    Ga nhỏ chỉ có tàu dừng mọi ga mới đỗ.

    • hay nói tắt かくてい hoặc ふつう (tàu thường).
  • 快速かいそく

    tàu nhanh (dừng ít ga)

    Hán Việtkhoái tốc

    快速かいそくに乗のれば、十分じゅっぷん早はやく着つきます。

    Đi tàu nhanh thì tới sớm hơn mười phút.

  • 始発しはつ

    chuyến đầu tiên

    Hán Việtthuỷ phát

    始発しはつに乗のって、空港くうこうへ行いきます。

    Tôi đi chuyến tàu đầu tiên ra sân bay.

  • 終電しゅうでん

    chuyến tàu cuối

    Hán Việtchung điện

    終電しゅうでんに間まに合あいませんでした。

    Tôi không kịp chuyến tàu cuối.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Tuyến, hướng, toa5 từ

  • 路線ろせん

    tuyến (tàu, xe)

    Hán Việtlộ tuyến

    東京とうきょうは電車でんしゃの路線ろせんがとても多おおいです。

    Tokyo có rất nhiều tuyến tàu.

  • 方面ほうめん

    hướng (đi về phía)

    Hán Việtphương diện

    浅草橋あさくさばしは、この方面ほうめんの電車でんしゃです。

    Đi あさくさばし thì lên tàu hướng này.

    • Hán Việt "phương diện" nhưng trên bảng ở ga nghĩa là hướng đi
  • 線路せんろ

    đường ray

    Hán Việttuyến lộ

    線路せんろに物ものを落おとしたら、駅員えきいんを呼よんでください。

    Làm rơi đồ xuống đường ray thì gọi nhân viên ga.

  • 車両しゃりょう

    toa (tàu); xe cộ

    Hán Việtxa lượng

    一番前いちばんまえの車両しゃりょうに乗のりましょう。

    Mình lên toa đầu tiên nhé.

  • 優先席ゆうせんせき

    ghế ưu tiên

    Hán Việtưu tiên tịch

    優先席ゆうせんせきの近ちかくでは、電話でんわをしないでください。

    Gần ghế ưu tiên thì đừng gọi điện thoại.

Hỏi nhanh

Trên bảng ở ga, "上野うえの方面ほうめん" nghĩa là gì?

ほうめん = hướng đi.

Nhóm 7Chạy, dừng, ngừng chạy3 từ

  • 発車はっしゃ

    (tàu, xe) chạy, xuất phát

    Hán Việtphát xa

    電車でんしゃが発車はっしゃします。ドアから離はなれてください。

    Tàu sắp chạy. Xin tránh xa cửa.

  • 停車ていしゃ

    (tàu, xe) dừng

    Hán Việtđình xa

    この電車でんしゃは次つぎの駅えきに停車ていしゃしません。

    Tàu này không dừng ở ga sau.

  • 運休うんきゅう

    ngừng chạy

    Hán Việtvận hưu

    台風たいふうで、電車でんしゃが運休うんきゅうになりました。

    Vì bão, tàu ngừng chạy.

Hỏi nhanh

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Về khách sạn bằng tàu

Bốn rưỡi chiều. Xe buýt đứng im ở ngã tư gần あさくさ. Chị Kimura nhìn đồng hồ rồi đổi kế hoạch. Bác khách hôm qua ghé văn phòng biết chút tiếng Nhật.

  1. Chị Kimura

    道みちが渋滞じゅうたいしているので、電車でんしゃで行いきましょう。ヒネさん、皆みなさんを駅えきへ。

    Đường đang tắc, mình đi tàu điện nhé. Hine, đưa mọi người tới ga.

  2. Hine

    はい。皆みなさん、こちらです。改札かいさつの前まえで止とまってください。

    Vâng. Mọi người đi lối này ạ. Dừng ở trước cửa soát vé nhé.

  3. 優先席ゆうせんせきは一番前いちばんまえの車両しゃりょうです。お年寄としよりの方かたはそちらへ。

    Ghế ưu tiên ở toa đầu. Các bác lớn tuổi lên toa đó ạ.

  4. Loa trên tàu

    まもなく浅草橋あさくさばしです。お出口でぐちは左側ひだりがわです。

    Sắp đến ga あさくさばし. Cửa ra ở bên trái.

  5. 二十分後にじゅっぷんご、ヒネさんの電話でんわが鳴なりました。Hai mươi phút sau, điện thoại Hine đổ chuông.
  6. Khách

    もしもし、ヒネさん?すみません、寝ねていて、乗のり越こしてしまいました。

    Alô, Hine à? Xin lỗi cháu, bác ngủ quên, đi quá ga mất rồi.

  7. Hine

    大丈夫だいじょうぶですよ。次つぎの駅えきで降おりて、反対はんたいの電車でんしゃに乗のってください。

    Không sao đâu bác. Bác xuống ga sau, lên tàu chiều ngược lại nhé.

  8. Khách

    お金かねは?

    Thế tiền vé thì sao?

  9. Hine

    改札かいさつの横よこの黄色きいろい機械きかいで精算せいさんしてください。私わたしは改札かいさつの前まえで待まっています。

    Bác tính lại tiền ở cái máy màu vàng cạnh cửa soát vé. Cháu chờ bác ở trước cửa soát vé.

  10. Chị Kimura

    ヒネさん、落おち着ついていたね。いい添乗員てんじょういんになるよ。

    Hine bình tĩnh đấy. Em sẽ thành trưởng đoàn giỏi.

Nghe xong, trả lời

Vì sao đoàn đi tàu về?

みちが じゅうたいしているので。 (Vì đường đang tắc.)

Nghe xong, trả lời

Bác khách tính lại tiền vé ở đâu?

かいさつの よこの きいろい きかいで。 (Ở cái máy màu vàng cạnh cửa soát vé.)

Hine mách nhỏ

Đi quá ga ở Nhật không bị phạt, chỉ cần trả thêm phần thiếu ở máy せいさん cạnh cửa soát vé. Mình dặn khách trước: thấy ほうめん trên bảng là hướng tàu chạy, không phải "phương diện".

Đọc ngoài đời

  • 精算機せいさんき

    chiếc máy cạnh cửa soát vé — trả thêm khi đi quá ga, đọc せいさんき

  • 止とまれ

    chữ trắng to vẽ trên mặt đường trước ngã tư, chỗ chắn tàu — dừng lại, đọc とまれ

  • 優先席ゆうせんせき

    nhãn dán trên cửa sổ toa tàu — ghế ưu tiên, đọc ゆうせんせき

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đưa cả đoàn về bằng tàu

Đường đang tắc, mình đi tàu điện nhé.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 31 · Môi trường

Thứ Bảy 12/8. Tokyo nóng kỷ lục. Linh sang phòng Hine ngồi chung một chiếc điều hoà cho đỡ tốn điện.

Lật trang sau

急いそいては事ことを仕損しそんじる。Vội vàng thì hỏng việc.

← Về trang khoá Từ vựng N3