Bài 31· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút
環境Môi trường
Nắng nóng kỷ lục, khoảng 37 độ. Bản tin nhắc đề phòng say nắng và tiết kiệm điện; Linh sang phòng Hine ngồi chung một chiếc điều hoà. Hai chị em xem phóng sự về rác nhựa ở biển miền Trung.
- 30 từ mới
- ô nhiễm, tiết kiệm, bảo vệ
- Nói và đọc được về môi trường: ô nhiễm, ấm lên toàn cầu, tài nguyên, tiết kiệm, tái chế, bảo vệ.
Trang 31 / 75
Cảnh 1 · Thứ Bảy 12/8/2028, 2 giờ chiều
Chung một chiếc điều hoà
Ngoài trời 37 độ. Trong phòng 202, một chiếc điều hoà, hai người, một bản tin. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.
Đoán thử 3 từ
Từ môi trường gần như đều là Hán ghép, Hán Việt đoán được nhiều. Một từ đánh lừa.
01
温暖化
Hán Việtôn noãn hoá
"ôn noãn" là ấm áp, "hoá" là trở thành: ấm dần lên.
02
絶滅
Hán Việttuyệt diệt
mất hẳn, không còn con nào: tuyệt chủng.
03
生物
Hán Việtsinh vật
Bẫy nhẹ! Cùng chữ có cách đọc
なまもの = đồ tươi sống (cá sống, bánh kem). Đọc せいぶつ mới là sinh vật.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- かんきょうmôi trường
- ちきゅうtrái đất
- しぜんthiên nhiên
- ふえるtăng
- へるgiảm
- エコthân thiện môi trường
Nhóm 1Nóng bất thường4 từ
猛暑
nắng nóng gay gắt
今年の
夏は 猛暑が 続いています。 Hè năm nay nắng nóng gay gắt kéo dài.
熱中症
say nắng, sốc nhiệt
熱中症に
ならないように、 水を よく飲んでください。 Uống nhiều nước để khỏi bị say nắng nhé.
- Hán Việt "nhiệt trung chứng" khó đoán. Nhớ: nóng quá, người mệt lả, chóng mặt.
異常気象
thời tiết bất thường
最近、
世界中で 異常気象が 増えています。 Dạo này thời tiết bất thường tăng khắp thế giới.
温暖化
ấm lên (toàn cầu)
地球温暖化を
防ぐために、 電気を 節約します。 Để ngăn trái đất ấm lên, tôi tiết kiệm điện.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Khí thải và ô nhiễm6 từ
排気
ガス khí thải (xe)
大きい道の
近くは 排気 ガスが 多いです。 Gần đường lớn nhiều khí thải.
- chữ
はい (bài) là đẩy ra ngoài. はいき ガス là khí xe thải ra; はいしゅつ là thải ra nói chung.
- chữ
汚染
ô nhiễm
海の
プラスチック汚染が 問題になっています。 Ô nhiễm nhựa ở biển đang thành vấn đề.
大気
không khí, khí quyển
工場の
煙で 大気が 汚れます。 Khói nhà máy làm bẩn không khí.
水質
chất lượng nước
この川は
水質が よく なりました。 Chất lượng nước con sông này đã tốt lên.
二酸化炭素
khí CO2
車は
二酸化炭素を 出します。 Ô tô thải ra khí CO2.
排出
thải ra
二酸化炭素の
排出を 減らしましょう。 Hãy giảm thải khí CO2.
- chữ
はい (bài) là đẩy ra ngoài. はいき ガス là khí xe thải ra; はいしゅつ là thải ra nói chung.
- chữ
Hỏi nhanh
大きい道の
gần đường lớn thì khí thải xe nhiều.
Nhóm 3Thiên nhiên và sự sống6 từ
森林
rừng
日本は
国の 三分の 二が 森林です。 Hai phần ba nước Nhật là rừng.
砂漠
sa mạc
雨が
降らないと、 土地が 砂漠に なります。 Không mưa thì đất thành sa mạc.
生物
sinh vật
海にはたくさんの
生物がいます。 Biển có rất nhiều sinh vật.
- đọc
なまもの thì nghĩa là đồ tươi sống (ghi trên hộp bánh, đồ ăn), không phải sinh vật.
- đọc
絶滅
tuyệt chủng
この鳥は
絶滅しそうです。 Loài chim này sắp tuyệt chủng.
生態系
hệ sinh thái
プラスチックの
ごみは 海の 生態系を 壊します。 Rác nhựa phá hệ sinh thái biển.
酸素
ôxy
木は
酸素を 作ります。 Cây tạo ra ôxy.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 4Năng lượng và tiết kiệm5 từ
エネルギー
năng lượng
太陽の
エネルギーで 電気を 作ります。 Làm ra điện bằng năng lượng mặt trời.
資源
tài nguyên
日本は
資源が 少ない国です。 Nhật là nước ít tài nguyên.
省エネ
tiết kiệm năng lượng
新しい
エアコンは 省エネです。 Điều hoà mới tiết kiệm năng lượng.
- nói tắt của
しょう エネルギー.
- nói tắt của
節電
tiết kiệm điện
使わない
電気は 消して、 節電しましょう。 Tắt điện không dùng tới để tiết kiệm điện nhé.
- せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian);
せつでん chỉ là điện.
- せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian);
節約
tiết kiệm
二人で
一つの 部屋にいれば、 電気代を 節約できます。 Hai người ở chung một phòng thì tiết kiệm được tiền điện.
- せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian);
せつでん chỉ là điện.
- せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian);
Hỏi nhanh
使わない
tắt đèn là tiết kiệm điện.
Nhóm 5Giảm, tái dùng, giữ gìn5 từ
削減
cắt giảm
会社は
ごみを 半分に 削減しました。 Công ty cắt giảm rác còn một nửa.
再生
tái tạo; phát (video)
古い紙を
再生して、 ノートを 作ります。 Tái chế giấy cũ để làm vở.
- trên điện thoại, máy tính thì
さいせい là nút "phát" (video, nhạc). Tái sinh theo nghĩa tôn giáo ít dùng.
- trên điện thoại, máy tính thì
再利用
tái sử dụng
空き瓶を
洗って再利用します。 Rửa chai rỗng để dùng lại.
保護
bảo vệ
森の
動物を 保護しています。 Đang bảo vệ động vật trong rừng.
持続可能
bền vững
持続可能な
社会を 作りたいです。 Tôi muốn xây dựng một xã hội bền vững.
Hỏi nhanh
Trên điện thoại, nút "さいせい
さいせい còn nghĩa là phát (video).
Nhóm 6Rác và túi4 từ
レジ袋
túi ni lông (ở quầy)
レジ袋はいりますか。
Anh chị có cần túi ni lông không?
マイバッグ
túi (vải) tự mang theo
レジ袋を
やめて、 マイバッグを 使っています。 Tôi bỏ túi ni lông, dùng túi mang theo.
使い捨て
dùng một lần (rồi bỏ)
使い捨ての
スプーンは、 もらいません。 Tôi không lấy thìa dùng một lần.
廃棄物
chất thải
工場の
廃棄物が 川に 流れました。 Chất thải nhà máy chảy ra sông.
- cùng chữ
はいき với はいき (huỷ hàng hết hạn) ở bài Việc ở quầy ひまわり.
- cùng chữ
Hỏi nhanh
レジ袋を
bỏ túi ni lông thì mang túi riêng.
Nhắc lạiかんきょう, ちきゅう Dạy chính ở: Từ vựng N4 · Xã hội quanh ta
かんきょう (môi trường) và
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Chiều 37 độ
Hai giờ chiều, phòng 202. Bản tin thời tiết vừa hết, chuyển sang phóng sự về biển miền Trung Việt Nam.
Linh
ヒネさん、
今日は 三十七度ですって。 部屋にいても 暑いです。 Chị Hine, nghe nói hôm nay 37 độ. Ở trong phòng mà vẫn nóng.
Hine
猛暑だね。
熱中症に 気を つけて、 水を 飲んでね。 Nắng nóng gay gắt thật. Coi chừng say nắng, uống nước đi em.
Linh
二人で
一つの エアコンを 使えば、 節電に なりますね。 Hai chị em dùng chung một điều hoà là tiết kiệm điện nhỉ.
Hine
うん。
電気代も 節約できるし。 あ、 ニュース、 見て。 Ừ. Tiền điện cũng đỡ. À, xem tin kìa.
Linh
あ、
ベトナムの 海…… プラスチックの ごみがいっぱい。 Ơ, biển Việt Nam… đầy rác nhựa.
Hine
海の
汚染で、 魚や 生物が 困っているって。 Họ nói vì biển ô nhiễm mà cá và sinh vật biển khổ lắm.
Linh
ダナンの
海もそうですよ、 ヒネさん。 Biển Đà Nẵng cũng thế đấy chị.
Hine
私、
来月から 使い捨ての コップ、 やめようかな。 Từ tháng sau chị bỏ cốc dùng một lần nhỉ.
Linh
じゃあ、
私は マイバッグ! レ ジ袋はもうもらいません。 Thế em dùng túi mang theo! Không lấy túi ni lông nữa.
Nghe xong, trả lời
Vì sao Linh sang phòng Hine?
ふたりで
Nghe xong, trả lời
Linh hứa làm gì?
マイバッグ!
Hine mách nhỏ
Ở Nhật, gần như ngày nào mình cũng nghe
レジぶくろ (túi ni lông) ở quầy. Nhân viên hỏi レジぶくろは いりますか (có lấy túi không ạ), mình chỉ cần nói だいじょうぶです (không cần ạ) là không lấy túi. Mình để sẵn một マイバッグ gấp nhỏ trong cặp.
Đọc ngoài đời
- 節電中
tờ giấy dán ở thang máy, đèn hành lang tắt bớt — đang tiết kiệm điện, đọc せつでんちゅう
- レジ袋有料
biển nhỏ ở quầy thu ngân — túi ni lông phải trả tiền, đọc レジぶくろ ゆうりょう
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã nói được về môi trường
地球温暖化を
Để ngăn trái đất ấm lên, tôi tiết kiệm điện.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
一日一善。Mỗi ngày một việc tốt.

