Bài 31· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

環境かんきょうMôi trường

Nắng nóng kỷ lục, khoảng 37 độ. Bản tin nhắc đề phòng say nắng và tiết kiệm điện; Linh sang phòng Hine ngồi chung một chiếc điều hoà. Hai chị em xem phóng sự về rác nhựa ở biển miền Trung.

  • 30 từ mới
  • ô nhiễm, tiết kiệm, bảo vệ
  • Nói và đọc được về môi trường: ô nhiễm, ấm lên toàn cầu, tài nguyên, tiết kiệm, tái chế, bảo vệ.
Sổ từ của Hine

Trang 31 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 12/8/2028, 2 giờ chiều

Chung một chiếc điều hoà

Ngoài trời 37 độ. Trong phòng 202, một chiếc điều hoà, hai người, một bản tin. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng 202 buổi chiều, rèm kéo hờ, ngoài cửa sổ nắng trắng gắt. Linh ngồi bệt trước chiếc tivi nhỏ; tivi chiếu một bãi biển dạt đầy chai nhựa, túi nhựa. Trên bàn thấp: một chiếc túi vải gấp gọn, cạnh đó là mấy chiếc túi ni lông nhàu, một cốc nhựa và thìa nhựa dùng một lần. Hine đang với tay tắt bớt chiếc đèn trần ở công tắc trên tường. Trên cao, chiếc điều hoà đang chạy.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 202 buổi chiều, rèm kéo hờ, ngoài cửa sổ nắng trắng gắt. Linh ngồi bệt trước chiếc tivi nhỏ; tivi chiếu một bãi biển dạt đầy chai nhựa, túi nhựa. Trên bàn thấp: một chiếc túi vải gấp gọn, cạnh đó là mấy chiếc túi ni lông nhàu, một cốc nhựa và thìa nhựa dùng một lần. Hine đang với tay tắt bớt chiếc đèn trần ở công tắc trên tường. Trên cao, chiếc điều hoà đang chạy.

Đoán thử 3 từ

Từ môi trường gần như đều là Hán ghép, Hán Việt đoán được nhiều. Một từ đánh lừa.

  1. 01

    温暖化おんだんか

    Hán Việtôn noãn hoá

    "ôn noãn" là ấm áp, "hoá" là trở thành: ấm dần lên.

  2. 02

    絶滅ぜつめつ

    Hán Việttuyệt diệt

    mất hẳn, không còn con nào: tuyệt chủng.

  3. 03

    生物せいぶつ

    Hán Việtsinh vật

    Bẫy nhẹ! Cùng chữ có cách đọc なまもの = đồ tươi sống (cá sống, bánh kem). Đọc せいぶつ mới là sinh vật.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • かんきょうmôi trường
  • ちきゅうtrái đất
  • しぜんthiên nhiên
  • ふえるtăng
  • へるgiảm
  • エコthân thiện môi trường

Nhóm 1Nóng bất thường4 từ

  • 猛暑もうしょ

    nắng nóng gay gắt

    Hán Việtmãnh thử

    今年ことしの夏なつは猛暑もうしょが続つづいています。

    Hè năm nay nắng nóng gay gắt kéo dài.

  • 熱中症ねっちゅうしょう

    say nắng, sốc nhiệt

    Hán Việtnhiệt trung chứng

    熱中症ねっちゅうしょうにならないように、水みずをよく飲のんでください。

    Uống nhiều nước để khỏi bị say nắng nhé.

    • Hán Việt "nhiệt trung chứng" khó đoán. Nhớ: nóng quá, người mệt lả, chóng mặt.
  • 異常気象いじょうきしょう

    thời tiết bất thường

    Hán Việtdị thường khí tượng

    最近さいきん、世界中せかいじゅうで異常気象いじょうきしょうが増ふえています。

    Dạo này thời tiết bất thường tăng khắp thế giới.

  • 温暖化おんだんか

    ấm lên (toàn cầu)

    Hán Việtôn noãn hoá

    地球温暖化ちきゅうおんだんかを防ふせぐために、電気でんきを節約せつやくします。

    Để ngăn trái đất ấm lên, tôi tiết kiệm điện.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Khí thải và ô nhiễm6 từ

  • 排気はいきガス

    khí thải (xe)

    Hán Việtbài khí

    大おおきい道みちの近ちかくは排気はいきガスが多おおいです。

    Gần đường lớn nhiều khí thải.

    • chữ はい (bài) là đẩy ra ngoài. はいきガス là khí xe thải ra; はいしゅつ là thải ra nói chung.
  • 汚染おせん

    ô nhiễm

    Hán Việtô nhiễm

    海うみのプラスチック汚染おせんが問題もんだいになっています。

    Ô nhiễm nhựa ở biển đang thành vấn đề.

  • 大気たいき

    không khí, khí quyển

    Hán Việtđại khí

    工場こうじょうの煙けむりで大気たいきが汚よごれます。

    Khói nhà máy làm bẩn không khí.

  • 水質すいしつ

    chất lượng nước

    Hán Việtthuỷ chất

    この川かわは水質すいしつがよくなりました。

    Chất lượng nước con sông này đã tốt lên.

  • 二酸化炭素にさんかたんそ

    khí CO2

    Hán Việtnhị toan hoá thán tố

    車くるまは二酸化炭素にさんかたんそを出だします。

    Ô tô thải ra khí CO2.

  • 排出はいしゅつ

    thải ra

    Hán Việtbài xuất

    二酸化炭素にさんかたんその排出はいしゅつを減へらしましょう。

    Hãy giảm thải khí CO2.

    • chữ はい (bài) là đẩy ra ngoài. はいきガス là khí xe thải ra; はいしゅつ là thải ra nói chung.

Hỏi nhanh

大おおきい道みちの近ちかくは( )が多おおいです。 (Gần đường lớn có nhiều … .)

gần đường lớn thì khí thải xe nhiều.

Nhóm 3Thiên nhiên và sự sống6 từ

  • 森林しんりん

    rừng

    Hán Việtsâm lâm

    日本にほんは国くにの三分さんぶんの二にが森林しんりんです。

    Hai phần ba nước Nhật là rừng.

  • 砂漠さばく

    sa mạc

    Hán Việtsa mạc

    雨あめが降ふらないと、土地とちが砂漠さばくになります。

    Không mưa thì đất thành sa mạc.

  • 生物せいぶつ

    sinh vật

    Hán Việtsinh vật

    海うみにはたくさんの生物せいぶつがいます。

    Biển có rất nhiều sinh vật.

    • đọc なまもの thì nghĩa là đồ tươi sống (ghi trên hộp bánh, đồ ăn), không phải sinh vật.
  • 絶滅ぜつめつ

    tuyệt chủng

    Hán Việttuyệt diệt

    この鳥とりは絶滅ぜつめつしそうです。

    Loài chim này sắp tuyệt chủng.

  • 生態系せいたいけい

    hệ sinh thái

    Hán Việtsinh thái hệ

    プラスチックのごみは海うみの生態系せいたいけいを壊こわします。

    Rác nhựa phá hệ sinh thái biển.

  • 酸素さんそ

    ôxy

    Hán Việttoan tố

    木きは酸素さんそを作つくります。

    Cây tạo ra ôxy.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Năng lượng và tiết kiệm5 từ

  • エネルギー

    năng lượng

    太陽たいようのエネルギーで電気でんきを作つくります。

    Làm ra điện bằng năng lượng mặt trời.

  • 資源しげん

    tài nguyên

    Hán Việttư nguyên

    日本にほんは資源しげんが少すくない国くにです。

    Nhật là nước ít tài nguyên.

  • 省しょうエネ

    tiết kiệm năng lượng

    新あたらしいエアコンは省しょうエネです。

    Điều hoà mới tiết kiệm năng lượng.

    • nói tắt của しょうエネルギー.
  • 節電せつでん

    tiết kiệm điện

    Hán Việttiết điện

    使つかわない電気でんきは消けして、節電せつでんしましょう。

    Tắt điện không dùng tới để tiết kiệm điện nhé.

    • せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian); せつでん chỉ là điện.
  • 節約せつやく

    tiết kiệm

    Hán Việttiết ước

    二人ふたりで一ひとつの部屋へやにいれば、電気代でんきだいを節約せつやくできます。

    Hai người ở chung một phòng thì tiết kiệm được tiền điện.

    • せつやく là tiết kiệm nói chung (tiền, nước, thời gian); せつでん chỉ là điện.

Hỏi nhanh

使つかわない電気でんきは消けして、( )しましょう。 (Tắt điện không dùng tới, hãy … .)

tắt đèn là tiết kiệm điện.

Nhóm 5Giảm, tái dùng, giữ gìn5 từ

  • 削減さくげん

    cắt giảm

    Hán Việttước giảm

    会社かいしゃはごみを半分はんぶんに削減さくげんしました。

    Công ty cắt giảm rác còn một nửa.

  • 再生さいせい

    tái tạo; phát (video)

    Hán Việttái sinh

    古ふるい紙かみを再生さいせいして、ノートを作つくります。

    Tái chế giấy cũ để làm vở.

    • trên điện thoại, máy tính thì さいせい là nút "phát" (video, nhạc). Tái sinh theo nghĩa tôn giáo ít dùng.
  • 再利用さいりよう

    tái sử dụng

    Hán Việttái lợi dụng

    空あき瓶びんを洗あらって再利用さいりようします。

    Rửa chai rỗng để dùng lại.

  • 保護ほご

    bảo vệ

    Hán Việtbảo hộ

    森もりの動物どうぶつを保護ほごしています。

    Đang bảo vệ động vật trong rừng.

  • 持続可能じぞくかのう

    bền vững

    Hán Việttrì tục khả năng

    持続可能じぞくかのうな社会しゃかいを作つくりたいです。

    Tôi muốn xây dựng một xã hội bền vững.

Hỏi nhanh

Trên điện thoại, nút "さいせい" làm gì?

さいせい còn nghĩa là phát (video).

Nhóm 6Rác và túi4 từ

  • レジ袋ぶくろ

    túi ni lông (ở quầy)

    レジ袋ぶくろはいりますか。

    Anh chị có cần túi ni lông không?

  • マイバッグ

    túi (vải) tự mang theo

    レジ袋ぶくろをやめて、マイバッグを使つかっています。

    Tôi bỏ túi ni lông, dùng túi mang theo.

  • 使つかい捨すて

    dùng một lần (rồi bỏ)

    使つかい捨すてのスプーンは、もらいません。

    Tôi không lấy thìa dùng một lần.

  • 廃棄物はいきぶつ

    chất thải

    Hán Việtphế khí vật

    工場こうじょうの廃棄物はいきぶつが川かわに流ながれました。

    Chất thải nhà máy chảy ra sông.

    • cùng chữ はいき với はいき (huỷ hàng hết hạn) ở bài Việc ở quầy ひまわり.

Hỏi nhanh

レジ袋ぶくろをやめて、( )を使つかっています。 (Tôi bỏ túi ni lông, dùng … .)

bỏ túi ni lông thì mang túi riêng.

Nhắc lạiかんきょう, ちきゅうDạy chính ở: Từ vựng N4 · Xã hội quanh ta

かんきょう (môi trường) và ちきゅう (trái đất) đã học ở N4. Bài này học tiếp những từ đi với chúng: 地球温暖化ちきゅうおんだんか (trái đất ấm lên), 環境保護かんきょうほご (bảo vệ môi trường).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Chiều 37 độ

Hai giờ chiều, phòng 202. Bản tin thời tiết vừa hết, chuyển sang phóng sự về biển miền Trung Việt Nam.

  1. Linh

    ヒネさん、今日きょうは三十七度さんじゅうななどですって。部屋へやにいても暑あついです。

    Chị Hine, nghe nói hôm nay 37 độ. Ở trong phòng mà vẫn nóng.

  2. Hine

    猛暑もうしょだね。熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけて、水みずを飲のんでね。

    Nắng nóng gay gắt thật. Coi chừng say nắng, uống nước đi em.

  3. Linh

    二人ふたりで一ひとつのエアコンを使つかえば、節電せつでんになりますね。

    Hai chị em dùng chung một điều hoà là tiết kiệm điện nhỉ.

  4. Hine

    うん。電気代でんきだいも節約せつやくできるし。あ、ニュース、見みて。

    Ừ. Tiền điện cũng đỡ. À, xem tin kìa.

  5. Linh

    あ、ベトナムの海うみ……プラスチックのごみがいっぱい。

    Ơ, biển Việt Nam… đầy rác nhựa.

  6. Hine

    海うみの汚染おせんで、魚さかなや生物せいぶつが困こまっているって。

    Họ nói vì biển ô nhiễm mà cá và sinh vật biển khổ lắm.

  7. Linh

    ダナンの海うみもそうですよ、ヒネさん。

    Biển Đà Nẵng cũng thế đấy chị.

  8. Hine

    私わたし、来月らいげつから使つかい捨すてのコップ、やめようかな。

    Từ tháng sau chị bỏ cốc dùng một lần nhỉ.

  9. Linh

    じゃあ、私わたしはマイバッグ!レジ袋ぶくろはもうもらいません。

    Thế em dùng túi mang theo! Không lấy túi ni lông nữa.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Linh sang phòng Hine?

ふたりで ひとつの エアコン → せつでん. (hai người dùng chung một điều hoà → tiết kiệm điện.)

Nghe xong, trả lời

Linh hứa làm gì?

マイバッグ!レジぶくろは もう もらいません。 (Túi mang theo! Không lấy túi ni lông nữa.)

Hine mách nhỏ

Ở Nhật, gần như ngày nào mình cũng nghe レジぶくろ (túi ni lông) ở quầy. Nhân viên hỏi レジぶくろは いりますか (có lấy túi không ạ), mình chỉ cần nói だいじょうぶです (không cần ạ) là không lấy túi. Mình để sẵn một マイバッグ gấp nhỏ trong cặp.

Đọc ngoài đời

  • 節電中せつでんちゅう

    tờ giấy dán ở thang máy, đèn hành lang tắt bớt — đang tiết kiệm điện, đọc せつでんちゅう

  • レジ袋ぶくろ有料ゆうりょう

    biển nhỏ ở quầy thu ngân — túi ni lông phải trả tiền, đọc レジぶくろ ゆうりょう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nói được về môi trường

Để ngăn trái đất ấm lên, tôi tiết kiệm điện.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 32 · Thể thao

Thứ Hai 14/8. Ông Yamada mua cà phê xong không chịu về, đứng xem trận bóng chày cấp ba. Đội ông thích đang bị dẫn điểm.

Lật trang sau

一日一善いちにちいちぜん。Mỗi ngày một việc tốt.

← Về trang khoá Từ vựng N3