Bài 29· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

観光客かんこうきゃくKhách du lịch

Nắng nóng, khoảng 34 độ. Mai Hine theo chị Kimura dẫn đoàn 24 khách Việt Nam đi あさくさ. Một bác trong đoàn sang sớm, ghé văn phòng ngồi chờ lấy tờ lịch trình. Chị Kimura dặn: thuyền ngắm cảnh có sức chứa tối đa, phải đếm khách trước khi lên.

  • 30 từ mới
  • tour, danh lam, hướng dẫn viên
  • Hiểu và nói được về chuyến du lịch theo đoàn: điểm tham quan, lịch trình, giờ tập trung, lên xuống xe, sức chứa.
Sổ từ của Hine

Trang 29 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 8/8/2028, 2 giờ chiều

Tờ lịch trình cho 24 khách

Trên bàn Hine là đủ thứ cho chuyến đi ngày mai. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Bàn làm việc bên cửa kính lớn, nắng chiều. Hine ngồi viết trên tờ lịch trình. Trên bàn: một tấm bản đồ khu phố cổ có hình một ngôi chùa mái cong, một xấp vé vào cửa buộc dây chun, một tờ giới thiệu in hình chiếc thuyền ngắm cảnh. Chị Kimura đứng cạnh, cầm lá cờ nhỏ của trưởng đoàn. Qua cửa kính thấy chiếc xe buýt du lịch đỗ dưới phố. Ở góc phải, một bác khách lớn tuổi ngồi ghế chờ, mũ cói đặt trên đùi.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn làm việc bên cửa kính lớn, nắng chiều. Hine ngồi viết trên tờ lịch trình. Trên bàn: một tấm bản đồ khu phố cổ có hình một ngôi chùa mái cong, một xấp vé vào cửa buộc dây chun, một tờ giới thiệu in hình chiếc thuyền ngắm cảnh. Chị Kimura đứng cạnh, cầm lá cờ nhỏ của trưởng đoàn. Qua cửa kính thấy chiếc xe buýt du lịch đỗ dưới phố. Ở góc phải, một bác khách lớn tuổi ngồi ghế chờ, mũ cói đặt trên đùi.

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt, đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    名所めいしょ

    Hán Việtdanh sở

    "danh" là nổi tiếng, "sở" là nơi: nơi nổi tiếng.

  2. 02

    絶景ぜっけい

    Hán Việttuyệt cảnh

    "tuyệt" ở đây là đẹp nhất, không phải "tuyệt đường".

  3. 03

    解散かいさん

    Hán Việtgiải tán

    Bẫy nhẹ! Tiếng Việt "giải tán" nghe gắt. Trong tour, かいさん chỉ là hết chương trình, cả đoàn chia tay.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • かんこうtham quan
  • あんないhướng dẫn
  • しゅっぱつxuất phát
  • とうちゃくđến nơi
  • しゅうごうtập trung
  • ツアーtour

Nhóm 1Khách và đoàn5 từ

  • 観光客かんこうきゃく

    khách du lịch

    Hán Việtquan quang khách

    観光客かんこうきゃくを案内あんないして、名所めいしょを回まわります。

    Tôi dẫn khách du lịch đi một vòng các danh lam.

  • 団体だんたい

    đoàn, nhóm

    Hán Việtđoàn thể

    二十四人にじゅうよにんの団体だんたいです。

    Đây là một đoàn 24 người.

  • 一行いっこう

    cả đoàn (người đi cùng)

    Hán Việtnhất hành

    一行いっこうは九時くじにホテルを出発しゅっぱつします。

    Cả đoàn rời khách sạn lúc 9 giờ.

    • cùng chữ với いちぎょう (một dòng chữ). Nói về người đi cùng thì đọc いっこう.
  • 訪日ほうにち

    đến Nhật (của người nước ngoài)

    Hán Việtphỏng nhật

    訪日ほうにち観光客かんこうきゃくが毎年まいとし増ふえています。

    Khách nước ngoài đến Nhật du lịch tăng mỗi năm.

  • 添乗員てんじょういん

    trưởng đoàn tour (đi cùng khách)

    Hán Việtthiêm thừa viên

    添乗員てんじょういんは旗はたを持もって、前まえを歩あるきます。

    Trưởng đoàn cầm cờ, đi phía trước.

    • đi theo đoàn từ đầu tới cuối, lo giờ giấc, xe, phòng; ガイド (bài Từ ngoại lai 3) là người giới thiệu ở điểm tham quan.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đi ngắm cảnh5 từ

  • 名所めいしょ

    danh lam, nơi nổi tiếng

    Hán Việtdanh sở

    浅草あさくさは東京とうきょうの名所めいしょです。

    あさくさ là nơi nổi tiếng của Tokyo.

  • 名所巡めいしょめぐり

    đi một vòng các danh lam

    Hán Việtdanh sở tuần

    一日いちにちで東京とうきょうの名所巡めいしょめぐりをします。

    Đi một vòng danh lam Tokyo trong một ngày.

  • 観光地かんこうち

    điểm du lịch

    Hán Việtquan quang địa

    夏なつの観光地かんこうちは、どこも人ひとが多おおいです。

    Mùa hè điểm du lịch nào cũng đông người.

  • 絶景ぜっけい

    cảnh tuyệt đẹp

    Hán Việttuyệt cảnh

    船ふねから見みる川かわは絶景ぜっけいです。

    Sông nhìn từ thuyền đẹp tuyệt.

  • 散策さんさく

    đi dạo ngắm cảnh

    Hán Việttản sách

    自由行動じゆうこうどうの時間じかんに、町まちを散策さんさくしましょう。

    Giờ tự do mình đi dạo ngắm phố nhé.

Hỏi nhanh

船ふねから見みる川かわは( )です。 (Dòng sông nhìn từ thuyền là … .)

cảnh đẹp tuyệt: ぜっけい.

Nhóm 3Lịch trình5 từ

  • 旅程りょてい

    lịch trình chuyến đi

    Hán Việtlữ trình

    旅程りょていをベトナム語ごで書かきました。

    Tôi viết lịch trình chuyến đi bằng tiếng Việt.

  • 行程こうてい

    hành trình, chặng đi

    Hán Việthành trình

    今日きょうの行程こうていは、全部ぜんぶ歩あるいて三さんキロです。

    Chặng đi hôm nay đi bộ tổng cộng 3 cây số.

    • Hán Việt chính là "hành trình", nhưng tiếng Nhật hay dùng cho chặng đường, quãng đi. Lịch trình giờ giấc cả chuyến là りょてい.
  • 日帰ひがえり

    đi về trong ngày

    このツアーは日帰ひがえりで、定員ていいんは三十人さんじゅうにんです。

    Tour này đi về trong ngày, nhận tối đa 30 người.

  • 自由行動じゆうこうどう

    thời gian tự do (đi riêng)

    Hán Việttự do hành động

    昼ひるご飯はんの後あとは、二時間にじかんの自由行動じゆうこうどうです。

    Sau bữa trưa là hai tiếng tự do.

  • 解散かいさん

    giải tán (kết thúc đoàn)

    Hán Việtgiải tán

    五時ごじにホテルの前まえで解散かいさんします。

    5 giờ cả đoàn chia tay trước khách sạn.

りょてい hay こうてい?

Hai từ cùng nói về chuyến đi. りょてい: tờ lịch trình cả chuyến (ngày nào đi đâu, mấy giờ). こうてい: chặng đường phải đi (bao xa, mấy giờ đi).

旅程りょてい

lịch trình chuyến đi

旅程りょていを皆みなさんに配くばります。

Phát lịch trình cho mọi người.

行程こうてい

chặng đi

山やままでの行程こうていは四時間よじかんです。

Chặng tới núi mất bốn tiếng.

cầm tờ giấy giờ giấc → りょてい; nói đường dài hay ngắn → こうてい.

Hỏi nhanh

昼ひるご飯はんの後あとは、二時間にじかんの( )です。 (Sau bữa trưa là hai tiếng … .)

hai tiếng ai đi đâu tuỳ ý.

Nhóm 4Xe và thuyền5 từ

  • 観光かんこうバス

    xe buýt du lịch

    Hán Việtquan quang

    観光かんこうバスはホテルの前まえに来きます。

    Xe buýt du lịch tới trước khách sạn.

  • 貸切かしきり

    thuê trọn (xe, phòng)

    Hán Việtthải thiết

    団体だんたいなので、バスを貸切かしきりにしました。

    Đi đoàn nên chúng tôi thuê trọn một xe buýt.

  • 乗車じょうしゃ

    lên xe, lên tàu

    Hán Việtthừa xa

    乗車じょうしゃの前まえに、人数にんずうを数かぞえます。

    Trước khi lên xe, đếm số người.

  • 下車げしゃ

    xuống xe, xuống tàu

    Hán Việthạ xa

    浅草あさくさでバスを下車げしゃします。

    Xuống xe buýt ở あさくさ.

    • đọc げしゃ, không đọc かしゃ.
  • 遊覧船ゆうらんせん

    thuyền ngắm cảnh

    Hán Việtdu lãm thuyền

    遊覧船ゆうらんせんから町まちを見みます。

    Ngắm phố từ thuyền ngắm cảnh.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Đông người, kín chỗ3 từ

  • 定員ていいん

    sức chứa, số người tối đa

    Hán Việtđịnh viên

    この船ふねの定員ていいんは五十人ごじゅうにんです。

    Thuyền này chở tối đa 50 người.

  • 満員まんいん

    kín chỗ, chật người

    Hán Việtmãn viên

    朝あさの電車でんしゃは満員まんいんです。

    Tàu buổi sáng chật kín người.

  • 混雑こんざつ

    đông đúc

    Hán Việthỗn tạp

    夏休なつやすみの浅草あさくさはとても混雑こんざつします。

    あさくさ kỳ nghỉ hè rất đông.

    • Hán Việt "hỗn tạp" nhưng chỉ nghĩa là đông, chen chúc; không có ý lộn xộn, bẩn.

Hỏi nhanh

この船ふねの( )は五十人ごじゅうにんです。 (… của con thuyền này là năm mươi người.)

số người tối đa: ていいん.

Nhóm 6Chỗ ở và tại chỗ4 từ

  • 宿泊しゅくはく

    ở lại (khách sạn, nhà trọ)

    Hán Việttúc bạc

    一行いっこうは浅草橋あさくさばしのホテルに宿泊しゅくはくします。

    Cả đoàn ở khách sạn tại あさくさばし.

  • 民宿みんしゅく

    nhà trọ dân (do gia đình mở)

    Hán Việtdân túc

    海うみの近ちかくの民宿みんしゅくに泊とまりました。

    Tôi ở nhà trọ dân gần biển.

  • 現地げんち

    tại chỗ (ở nơi đến)

    Hán Việthiện địa

    入場券にゅうじょうけんは現地げんちで配くばります。

    Vé vào cửa sẽ phát tại chỗ.

  • 案内所あんないじょ

    quầy thông tin

    Hán Việtán nội sở

    わからないときは、駅えきの案内所あんないじょで聞きいてください。

    Không biết thì hỏi ở quầy thông tin của ga.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Chùa và vé3 từ

  • 寺院じいん

    chùa chiền

    Hán Việttự viện

    京都きょうとには古ふるい寺院じいんがたくさんあります。

    Kyoto có nhiều chùa cổ.

  • 参拝さんぱい

    viếng (đền, chùa)

    Hán Việttham bái

    朝あさ、お寺てらに参拝さんぱいしてから、町まちを歩あるきます。

    Sáng viếng chùa xong rồi đi dạo phố.

  • 入場料にゅうじょうりょう

    vé vào cửa

    Hán Việtnhập trường liệu

    入場料にゅうじょうりょうはツアーの料金りょうきんに入はいっています。

    Vé vào cửa đã gồm trong giá tour.

    • chính xác là tiền vé vào cửa; tấm vé thì gọi にゅうじょうけん.

Hỏi nhanh

お寺てらに( )してから、町まちを歩あるきます。 (Sau khi … ở chùa thì đi dạo phố.)

viếng chùa: さんぱい.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Dặn trước ngày đi

Hai giờ chiều. Chị Kimura đọc tờ lịch trình Hine vừa viết. Bác khách ngồi ghế chờ gần cửa, đợi lấy một bản.

  1. Chị Kimura

    明日あしたの旅程りょてい、もう一度いちど確認かくにんしよう。

    Mình xem lại lịch trình ngày mai một lần nữa nhé.

  2. Hine

    はい。八時半はちじはんにホテルの一階いっかいに集合しゅうごう、九時くじに観光かんこうバスに乗車じょうしゃです。

    Vâng. 8 rưỡi tập trung ở tầng một khách sạn, 9 giờ lên xe buýt du lịch.

  3. Chị Kimura

    浅草あさくさで下車げしゃして、お寺てらに参拝さんぱい。それから?

    Xuống xe ở あさくさ, viếng chùa. Rồi sao nữa?

  4. Hine

    お昼ひるの後あと、二時間にじかんの自由行動じゆうこうどう。三時さんじに遊覧船ゆうらんせんです。

    Ăn trưa xong, tự do hai tiếng. 3 giờ đi thuyền ngắm cảnh.

  5. Chị Kimura

    遊覧船ゆうらんせんは定員ていいんがあるから、乗のる前まえに必かならず人数にんずうを数かぞえてね。

    Thuyền có sức chứa tối đa, nên trước khi lên nhớ đếm người nhé.

  6. Hine

    二十四人にじゅうよにんですね。わかりました。

    Hai mươi tư người ạ. Em hiểu rồi.

  7. Chị Kimura

    夏休なつやすみだから、浅草あさくさはすごく混雑こんざつするよ。私わたしが旗はたを持もって前まえを歩あるくから、ヒネさんは一番いちばん後うしろを歩あるいてね。

    Đang kỳ nghỉ hè nên あさくさ đông lắm đấy. Chị cầm cờ đi trước, em đi cuối đoàn nhé.

  8. Hine

    はい。明日あしたは私わたしも添乗員てんじょういんですね。

    Vâng. Mai em cũng là trưởng đoàn nhỉ.

  9. Chị Kimura

    添乗員てんじょういんの見習みならいね。じゃあ、この旅程りょてい、一枚いちまいお客様きゃくさまに渡わたしてきて。

    Trưởng đoàn tập sự thôi. Thế em mang một bản lịch trình này ra đưa bác khách đi.

Nghe xong, trả lời

Vì sao phải đếm khách trước khi lên thuyền?

ていいんが あるから。 (Vì có sức chứa tối đa.)

Nghe xong, trả lời

Mấy giờ đoàn lên xe buýt?

くじに じょうしゃ. (9 giờ lên xe.)

Hine mách nhỏ

Hôm đầu dẫn đoàn, mình nhầm げしゃ thành かしゃ, khách không ai cười nhưng chị Kimura thì có. Những chữ cặp lên / xuống như じょうしゃ, げしゃ mình đọc to mấy lần trước khi nói với khách. Tờ lịch trình mình luôn viết hai thứ tiếng.

Đọc ngoài đời

  • 団体様だんたいさま

    tấm biển ở bàn nhà hàng, cửa xe buýt — chỗ dành cho khách đi đoàn, đọc だんたいさま

  • 本日満員ほんじつまんいん

    biển trước quầy vé thuyền, tour — hôm nay hết chỗ, đọc ほんじつまんいん

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã soạn xong lịch trình cho đoàn khách

Tôi dẫn khách du lịch đi một vòng các danh lam.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 30 · Đường xá

Thứ Tư 9/8. Xong buổi あさくさ, xe buýt kẹt cứng giữa đường. Chị Kimura quyết cho cả đoàn đi tàu về khách sạn.

Lật trang sau

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。Trăm nghe không bằng một thấy.

← Về trang khoá Từ vựng N3