Bài 39· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

就活しゅうかつhoạt động tìm việcHội thảo việc làm

Trời oi, khoảng 29 độ. Hôm qua cô giáo phát tờ thông báo hội thảo việc làm cho du học sinh (thứ Bảy 14/10). Tờ giấy đầy từ lạ: しゅうかつ (tìm việc), せつめいかい (buổi giới thiệu), エントリーシート (phiếu ứng tuyển). Hine gọi video cho Tanaka, người vừa đi tìm việc năm ngoái. Tanaka lôi tập hồ sơ cũ ra, chỉ từng tờ.

  • 30 từ mới
  • tìm việc, tuyển dụng, hồ sơ
  • Đọc hiểu được tờ thông báo tìm việc: tuyển dụng, hồ sơ, xét tuyển, đãi ngộ, nơi làm việc.
Sổ từ của Hine

Trang 39 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 5/9/2028, 9 giờ tối

Tập hồ sơ qua màn hình

Bàn học của Hine bày đủ thứ giấy, còn Tanaka giơ tập hồ sơ năm ngoái lên trước camera. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng 202 buổi tối, đèn bàn vàng ấm. Hine ngồi trước bàn thấp, laptop mở; trên màn hình là Tanaka đang giơ một tờ giấy lên trước camera, tay kia ôm tập hồ sơ dày. Trên bàn: tờ thông báo in hình nhiều gian nhỏ, tờ sơ yếu lý lịch có ô dán ảnh còn trống, tờ phiếu ứng tuyển kẻ nhiều ô.

Trên tranh · 5 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 202 buổi tối, đèn bàn vàng ấm. Hine ngồi trước bàn thấp, laptop mở; trên màn hình là Tanaka đang giơ một tờ giấy lên trước camera, tay kia ôm tập hồ sơ dày. Trên bàn: tờ thông báo in hình nhiều gian nhỏ, tờ sơ yếu lý lịch có ô dán ảnh còn trống, tờ phiếu ứng tuyển kẻ nhiều ô.

Đoán thử 3 từ

Từ tìm việc gần như toàn từ Hán ghép. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    待遇たいぐう

    Hán Việtđãi ngộ

    Hán Việt khớp nghĩa: công ty đối đãi với nhân viên ra sao.

  2. 02

    人材じんざい

    Hán Việtnhân tài

    Gần như "nhân tài", nhưng tiếng Nhật dùng rộng: người làm được việc cho công ty.

  3. 03

    合同説明会ごうどうせつめいかい

    Hán Việthợp đồng thuyết minh hội

    Bẫy! ごうどう không phải "hợp đồng" (ký kết) mà là "chung, cùng nhau".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • しゅうしょくxin được việc
  • めんせつphỏng vấn
  • しょるいgiấy tờ
  • けいけんkinh nghiệm
  • きゅうりょうlương
  • しょくぎょうnghề nghiệp

Nhóm 1Đi tìm việc6 từ

  • 就活しゅうかつ

    hoạt động tìm việc (nói tắt của 就職活動)

    Hán Việttựu hoạt

    来年らいねんから就活しゅうかつを始はじめます。

    Từ sang năm tôi bắt đầu đi tìm việc.

  • 求人きゅうじん

    tin tuyển người

    Hán Việtcầu nhân

    駅前えきまえの店みせに求人きゅうじんの紙かみが貼はってあります。

    Cửa hàng trước ga có dán giấy tuyển người.

  • 求職きゅうしょく

    tìm việc (phía người đi tìm)

    Hán Việtcầu chức

    求職きゅうしょくの方かたは、こちらの窓口まどぐちへどうぞ。

    Người đang tìm việc xin mời sang quầy này.

  • 募集ぼしゅう

    tuyển, chiêu mộ

    Hán Việtmộ tập

    ひまわりでは、夜よるのスタッフを募集ぼしゅうしています。

    ひまわり đang tuyển nhân viên ca tối.

  • 採用さいよう

    tuyển dụng, nhận vào làm

    Hán Việtthải dụng

    この会社かいしゃは毎年まいとし留学生りゅうがくせいを採用さいようしています。

    Công ty này năm nào cũng tuyển du học sinh.

    • âm Hán Việt "thải dụng" nghe lạ; cứ nhớ さいよう = nhận người vào làm. ぼしゅう là đăng tin tìm người, さいよう là bước nhận vào.
  • 人材じんざい

    nhân lực, người tài

    Hán Việtnhân tài

    会社かいしゃは外国語がいこくごができる人材じんざいを探さがしています。

    Công ty đang tìm người giỏi ngoại ngữ.

きゅうじん hay きゅうしょく?

Cùng chữ きゅう (cầu, tìm). きゅうじん: tìm NGƯỜI — phía công ty đăng tin. きゅうしょく: tìm VIỆC — phía người đi xin việc.

求人きゅうじん

tin tuyển người

求人きゅうじんが多おおい季節きせつです。

Đây là mùa có nhiều tin tuyển người.

求職きゅうしょく

tìm việc

求職きゅうしょくの人ひとが窓口まどぐちに並ならんでいます。

Người đi tìm việc xếp hàng ở quầy.

công ty đăng → きゅうじん; bạn đi tìm → きゅうしょく.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Buổi giới thiệu6 từ

  • 説明会せつめいかい

    buổi giới thiệu (công ty, trường)

    Hán Việtthuyết minh hội

    十月じゅうがつの説明会せつめいかいで、いろいろな企業きぎょうの話はなしを聞ききたいです。

    Tôi muốn nghe nhiều doanh nghiệp giới thiệu ở buổi giới thiệu tháng Mười.

    • Hán Việt "thuyết minh" nhưng nghĩa là buổi giải thích, giới thiệu
  • 合同説明会ごうどうせつめいかい

    hội chợ việc làm (nhiều công ty cùng giới thiệu)

    Hán Việthợp đồng thuyết minh hội

    合同説明会ごうどうせつめいかいには五十社ごじゅっしゃが来きます。

    Hội chợ việc làm có 50 công ty tới.

    • Hán Việt "hợp đồng" nhưng 合同ごうどう nghĩa là chung, nhiều bên cùng làm
  • ブース

    gian (ở hội chợ, hội thảo)

    気きになる会社かいしゃのブースを三みっつ回まわりました。

    Tôi ghé ba gian của những công ty mình để ý.

  • 新卒しんそつ

    người mới tốt nghiệp (đi xin việc lần đầu)

    Hán Việttân tốt

    田中たなかさんは新卒しんそつで今いまの会社かいしゃに入はいりました。

    Tanaka vào công ty hiện tại ngay khi vừa tốt nghiệp.

  • 中途採用ちゅうとさいよう

    tuyển người đã từng đi làm

    Hán Việttrung đồ thải dụng

    中途採用ちゅうとさいようでは、経験けいけんが大切たいせつです。

    Tuyển người đã đi làm thì kinh nghiệm là quan trọng.

  • 契約社員けいやくしゃいん

    nhân viên hợp đồng (có thời hạn)

    Hán Việtkhế ước xã viên

    契約社員けいやくしゃいんは一年いちねんごとに契約けいやくを更新こうしんします。

    Nhân viên hợp đồng cứ mỗi năm gia hạn hợp đồng một lần.

    • けいやく (hợp đồng) mới đúng là "hợp đồng" trong tiếng Việt. Nhân viên chính thức là せいしゃいん.

Hỏi nhanh

( )では、経験けいけんが大切たいせつです。 (Với … , kinh nghiệm rất quan trọng.)

tuyển người đã đi làm thì cần kinh nghiệm.

Nhóm 3Hồ sơ ứng tuyển6 từ

  • 履歴書りれきしょ

    sơ yếu lý lịch

    Hán Việtlý lịch thư

    履歴書りれきしょに写真しゃしんを貼はります。

    Dán ảnh vào sơ yếu lý lịch.

  • エントリーシート

    phiếu đăng ký ứng tuyển (mẫu của công ty)

    エントリーシートは会社かいしゃごとに質問しつもんが違ちがいます。

    Phiếu ứng tuyển thì mỗi công ty hỏi một khác.

  • 志望しぼう

    nguyện vọng

    Hán Việtchí vọng

    第一志望だいいちしぼうは旅行会社りょこうがいしゃです。

    Nguyện vọng một của tôi là công ty du lịch.

    • だいいちしぼう = nguyện vọng một (đứng đầu danh sách).
  • 志望動機しぼうどうき

    lý do ứng tuyển

    Hán Việtchí vọng động cơ

    志望動機しぼうどうきは自分じぶんの言葉ことばで書かきましょう。

    Lý do ứng tuyển thì hãy viết bằng lời của chính mình.

  • 自己じこPRピーアール

    phần giới thiệu điểm mạnh của bản thân

    Hán Việttự kỷ

    面接めんせつで一分間いっぷんかんの自己じこピーアールをしました。

    Ở buổi phỏng vấn, tôi nói một phút giới thiệu điểm mạnh của mình.

    • PR đọc ピーアール (từ tiếng Anh "public relations"); ở Nhật nghĩa là tự giới thiệu điểm mạnh của mình. Câu ví dụ giữ chữ PR vì đó là cách viết thật — nút nghe đọc ピーアール (chat Code khai ngoại lệ chữ Latin).
  • 求人票きゅうじんひょう

    phiếu thông tin tuyển dụng

    Hán Việtcầu nhân phiếu

    求人票きゅうじんひょうで給料きゅうりょうと休やすみの日ひを確たしかめます。

    Xem lương và ngày nghỉ trên phiếu tuyển dụng.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Vòng xét tuyển6 từ

  • 書類選考しょるいせんこう

    vòng xét hồ sơ

    Hán Việtthư loại tuyển khảo

    書類選考しょるいせんこうに通とおったら、次つぎは面接めんせつです。

    Qua vòng hồ sơ thì tiếp theo là phỏng vấn.

  • 採用試験さいようしけん

    kỳ thi tuyển dụng

    Hán Việtthải dụng thí nghiệm

    採用試験さいようしけんは来月らいげつの三日みっかです。

    Kỳ thi tuyển dụng vào ngày 3 tháng sau.

    • しけん ở đây là "kỳ thi"; âm Hán Việt "thí nghiệm" dễ làm nghĩ tới phòng thí nghiệm.
  • 面接官めんせつかん

    người phỏng vấn

    Hán Việtdiện tiếp quan

    面接官めんせつかんは三人さんにんいました。

    Có ba người phỏng vấn.

  • 応募者おうぼしゃ

    người ứng tuyển

    Hán Việtứng mộ giả

    今年ことしは応募者おうぼしゃが去年きょねんより多おおいそうです。

    Nghe nói năm nay người ứng tuyển đông hơn năm ngoái.

    • đuôi しゃ = "người" (đã gặp ở bài Từ Hán ghép 2).
  • 内定ないてい

    báo trúng tuyển sơ bộ (công ty hứa sẽ nhận)

    Hán Việtnội định

    田中たなかさんは去年きょねんの十月じゅうがつに内定ないていをもらいました。

    Anh Tanaka nhận báo trúng tuyển sơ bộ vào tháng Mười năm ngoái.

    • chưa phải hợp đồng chính thức — công ty hứa trước, tới tháng Tư mới vào làm.
  • 内定者ないていしゃ

    người đã có báo trúng tuyển

    Hán Việtnội định giả

    内定者ないていしゃは四月しがつから研修けんしゅうを受うけます。

    Người đã trúng tuyển sẽ được đào tạo từ tháng Tư.

    • đuôi しゃ = "người" (đã gặp ở bài Từ Hán ghép 2).

Hỏi nhanh

Trong ba bước này, bước nào đến trước tiên?

xét hồ sơ → phỏng vấn → báo trúng tuyển → đào tạo.

Nhóm 5Điều kiện làm việc6 từ

  • 業種ぎょうしゅ

    ngành kinh doanh

    Hán Việtnghiệp chủng

    同おなじ業種ぎょうしゅの会社かいしゃを比くらべてみました。

    Tôi thử so sánh các công ty cùng ngành.

    • Khác 職種しょくしゅ (loại nghề, đã học ở chặng 3)
  • 待遇たいぐう

    đãi ngộ

    Hán Việtđãi ngộ

    待遇たいぐうがいい会社かいしゃは人気にんきがあります。

    Công ty đãi ngộ tốt thì được ưa chuộng.

  • 福利厚生ふくりこうせい

    phúc lợi cho nhân viên

    Hán Việtphúc lợi hậu sinh

    福利厚生ふくりこうせいがしっかりしている会社かいしゃがいいです。

    Tôi muốn vào công ty có phúc lợi đầy đủ.

  • 勤務地きんむち

    nơi làm việc

    Hán Việtcần vụ địa

    勤務地きんむちは東京とうきょうか大阪おおさかです。

    Nơi làm việc là Tokyo hoặc Osaka.

  • 勤務時間きんむじかん

    giờ làm việc

    Hán Việtcần vụ thời gian

    勤務時間きんむじかんは九時くじから六時ろくじまでです。

    Giờ làm từ 9 giờ tới 6 giờ.

  • 就職先しゅうしょくさき

    nơi xin được việc

    Hán Việttựu chức tiên

    先輩せんぱいの就職先しゅうしょくさきを聞きいてみました。

    Tôi thử hỏi đàn anh xin được việc ở đâu.

    • đuôi さき = "nơi tới" (như れんらくさき — nơi liên lạc).

Hỏi nhanh

( )は東京とうきょうか大阪おおさかです。 (… là Tokyo hoặc Osaka.)

Tokyo, Osaka là nơi chốn: きんむち.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tập hồ sơ năm ngoái

Chín giờ tối, Hine gọi video. Bên kia màn hình, Tanaka vừa đi làm về, còn đeo cà vạt.

  1. Hine

    田中たなかさん、先生せんせいにもらった紙かみ、わからない言葉ことばばかりなんだ。

    Anh Tanaka, tờ giấy cô phát toàn từ em không hiểu.

  2. Tanaka

    どれどれ。ああ、合同説明会ごうどうせつめいかいだね。いろいろな会社かいしゃがブースを出だすんだよ。

    Để anh xem. À, hội chợ việc làm. Nhiều công ty dựng gian ở đó.

  3. Hine

    この「エントリーシート」って、履歴書りれきしょと違ちがうの?

    Cái "エントリーシート" này khác sơ yếu lý lịch à?

  4. Tanaka

    違ちがうよ。履歴書りれきしょは形かたちが決きまってるけど、エントリーシートは会社かいしゃが質問しつもんを作つくるんだ。

    Khác chứ. Lý lịch thì mẫu cố định, còn phiếu ứng tuyển là công ty tự đặt câu hỏi.

  5. ほら、これが去年きょねんの僕ぼくの。志望動機しぼうどうき、五回ごかいも書かき直なおしたんだ。

    Đây, cái của anh năm ngoái. Lý do ứng tuyển anh viết lại tận năm lần.

  6. Hine

    五回ごかいも!書類選考しょるいせんこうって、大変たいへんなんだね。

    Tận năm lần! Vòng hồ sơ vất vả thật.

  7. Tanaka

    それから、求人票きゅうじんひょうの勤務地きんむちと待遇たいぐうは、必かならず見みてね。

    Rồi nhớ xem kỹ nơi làm việc và đãi ngộ trên phiếu tuyển dụng nhé.

  8. Hine

    うん。でも私わたし、まだ三年生さんねんせいだよ。行いってもいいのかな。

    Ừ. Nhưng em mới năm ba. Em đi có được không nhỉ?

  9. Tanaka

    もちろん。就活しゅうかつは情報戦じょうほうせんだよ。早はやく動うごいた人ひとが強つよいんだ。

    Tất nhiên. Tìm việc là cuộc chiến thông tin đấy. Ai bắt đầu sớm thì mạnh hơn.

Nghe xong, trả lời

Phiếu エントリーシート khác sơ yếu lý lịch ở chỗ nào?

かいしゃが しつもんを つくる。 (Công ty tự đặt câu hỏi.)

Nghe xong, trả lời

Năm ngoái Tanaka viết lại lý do ứng tuyển mấy lần?

ごかいも かきなおした。 (Viết lại tận năm lần.)

Hine mách nhỏ

Mình học từ tìm việc từ năm ba, sớm hơn các bạn một chút, nên tới hội thảo đọc tờ きゅうじんひょう (phiếu tuyển dụng) không còn lúng túng. Mẹo nhỏ: từ có しゃ ở cuối (おうぼしゃ, ないていしゃ) là "người", có ち ở cuối (きんむち) là "nơi".

Đọc ngoài đời

  • スタッフ募集ぼしゅう

    giấy dán ở cửa kính cửa hàng, quán ăn — đang tuyển nhân viên, đọc スタッフ ぼしゅう

  • 新卒採用しんそつさいよう

    mục trên trang web công ty — tuyển người mới tốt nghiệp, đọc しんそつ さいよう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được tờ thông báo tìm việc

Tôi muốn nghe nhiều doanh nghiệp giới thiệu ở buổi giới thiệu tháng Mười.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 40 · Năng lực và nghề

Thứ Sáu 8/9. Hết ca ở ひまわり, Hine điền tờ "tự phân tích bản thân": điểm mạnh, điểm yếu, bằng cấp. Sato và Linh ghé đầu vào đọc, và chen vào một câu.

Lật trang sau

善ぜんは急いそげ。Việc tốt thì làm ngay.

← Về trang khoá Từ vựng N3