Bài 40· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

長所ちょうしょđiểm mạnhNăng lực và nghề

Ngoài trời mưa rào, khoảng 26 độ. Trong tập tài liệu hội thảo có tờ "tự phân tích bản thân": điểm mạnh, điểm yếu, bằng cấp, kỹ năng. Hết ca, Hine ngồi điền, Sato và Linh ghé đầu vào đọc. Ô điểm mạnh thì Linh nhanh miệng điền hộ.

  • 30 từ mới
  • điểm mạnh, bằng cấp, kỹ năng
  • Nói được về điểm mạnh, điểm yếu, bằng cấp và kỹ năng của mình.
Sổ từ của Hine

Trang 40 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 8/9/2028, 10 giờ 15 tối

Tờ tự phân tích bản thân

Bốn ô trên tờ giấy Hine đang điền. Bấm từng ô để nghe.

Mạnh, yếu

Khi làm việc

Bằng cấp

Khả năng

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    長所ちょうしょ

    Hán Việttrường sở

    "trường" là dài, "sở" là chỗ: chỗ dài, chỗ hơn người — điểm mạnh. Ngược lại là たんしょ (đoản sở).

  2. 02

    実力じつりょく

    Hán Việtthực lực

    Hán Việt khớp nghĩa: sức thật, khả năng thật.

  3. 03

    適性てきせい

    Hán Việtthích tính

    Bẫy! "thích" ở đây là thích hợp, không phải ưa thích.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • のうりょくnăng lực
  • せんもんchuyên môn
  • めんきょbằng, giấy phép
  • にがてkém, ngại
  • じしんtự tin
  • どりょくnỗ lực

Nhóm 1Điểm mạnh, điểm yếu6 từ

  • 長所ちょうしょ

    điểm mạnh

    Hán Việttrường sở

    私わたしの長所ちょうしょは、最後さいごまで あきらめない ところです。

    Điểm mạnh của tôi là không bỏ cuộc cho tới cùng.

    • ちょう (trường, dài) ↔ たん (đoản, ngắn): chỗ "dài" là chỗ mạnh, chỗ "ngắn" là chỗ yếu.
  • 短所たんしょ

    điểm yếu

    Hán Việtđoản sở

    短所たんしょは、心配しんぱいしすぎるところです。

    Điểm yếu của tôi là hay lo quá.

  • 持もち味あじ

    nét riêng, thế mạnh riêng

    明あかるさがリンさんの持もち味あじです。

    Sự vui vẻ là nét riêng của Linh.

  • 得意分野とくいぶんや

    lĩnh vực sở trường

    私わたしの得意分野とくいぶんやは翻訳ほんやくです。

    Lĩnh vực sở trường của tôi là dịch.

  • 向むき不向ふむき

    hợp hay không hợp (với việc gì)

    仕事しごとには向むき不向ふむきがあります。

    Công việc thì có người hợp, người không.

    • むき = hợp, ふむき = không hợp; ghép lại để nói "có hợp hay không".
  • 適性てきせい

    sự phù hợp (với một việc)

    Hán Việtthích tính

    適性てきせいテストを受うけてみました。

    Tôi thử làm bài kiểm tra mức độ phù hợp với nghề.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Thực lực và tài năng6 từ

  • 実力じつりょく

    thực lực

    Hán Việtthực lực

    試験しけんで実力じつりょくを出だせませんでした。

    Lúc thi tôi không thể hiện được thực lực.

  • 才能さいのう

    tài năng

    Hán Việttài năng

    彼かれには音楽おんがくの才能さいのうがあります。

    Anh ấy có tài năng âm nhạc.

  • 素質そしつ

    tố chất

    Hán Việttố chất

    リンさんには先生せんせいの素質そしつがあると思おもいます。

    Tôi nghĩ Linh có tố chất làm giáo viên.

  • 特技とくぎ

    tài lẻ, kỹ năng đặc biệt

    Hán Việtđặc kỹ

    特技とくぎは料理りょうりです。

    Tài lẻ của tôi là nấu ăn.

  • 技能ぎのう

    kỹ năng (tay nghề)

    Hán Việtkỹ năng

    仕事しごとに必要ひつような技能ぎのうを習ならいます。

    Tôi học những kỹ năng cần cho công việc.

  • 経験者けいけんしゃ

    người có kinh nghiệm

    Hán Việtkinh nghiệm giả

    この仕事しごとは経験者けいけんしゃを優先ゆうせんします。

    Việc này ưu tiên người có kinh nghiệm.

さいのう hay ぎのう?

さいのう là tài năng trời cho, có sẵn trong người. ぎのう là kỹ năng tay nghề, học và luyện mà có.

才能さいのう

tài năng

絵えの才能さいのうがあります。

Có tài vẽ.

技能ぎのう

kỹ năng tay nghề

料理りょうりの技能ぎのうを学まなびます。

Học kỹ năng nấu ăn.

sinh ra đã có → さいのう; luyện mà thành → ぎのう.

Hỏi nhanh

この仕事しごとは( )を優先ゆうせんします。 (Việc này ưu tiên … .)

ưu tiên NGƯỜI có kinh nghiệm: đuôi しゃ.

Nhóm 3Bằng cấp và quá trình5 từ

  • 資格しかく

    bằng cấp, chứng chỉ; tư cách

    Hán Việttư cách

    日本語にほんごの資格しかくを取得しゅとくしたいです。

    Tôi muốn lấy chứng chỉ tiếng Nhật.

    • Hán Việt "tư cách" nhưng hay dùng với nghĩa chứng chỉ
  • 取得しゅとく

    lấy được (bằng, chứng chỉ)

    Hán Việtthủ đắc

    姉あねは去年きょねん運転免許うんてんめんきょを取得しゅとくしました。

    Năm ngoái chị tôi đã lấy được bằng lái xe.

  • 経歴けいれき

    quá trình học tập và làm việc

    Hán Việtkinh lịch

    面接めんせつで、今いままでの経歴けいれきを話はなしました。

    Ở buổi phỏng vấn, tôi kể quá trình học và làm việc tới giờ.

    • đuôi れき (lịch) = quá trình đã qua — như りれきしょ (lý lịch thư).
  • 職歴しょくれき

    quá trình làm việc

    Hán Việtchức lịch

    アルバイトは職歴しょくれきに入はいりますか。

    Làm thêm có tính vào quá trình làm việc không?

    • đuôi れき (lịch) = quá trình đã qua — như りれきしょ (lý lịch thư).
  • 学歴がくれき

    trình độ học vấn

    Hán Việthọc lịch

    履歴書りれきしょの学歴がくれきは、高校こうこうから書かきます。

    Phần học vấn trong lý lịch viết từ cấp ba.

    • đuôi れき (lịch) = quá trình đã qua — như りれきしょ (lý lịch thư).

Hỏi nhanh

"しかく" trong câu "にほんごの しかくを とりたい" nghĩa là gì?

Hán Việt "tư cách" nhưng hay dùng nghĩa bằng cấp, chứng chỉ.

Nhóm 4Các loại "lực"5 từ

  • 語学力ごがくりょく

    khả năng ngoại ngữ

    Hán Việtngữ học lực

    この仕事しごとは語学力ごがくりょくが活いかせます。

    Công việc này phát huy được khả năng ngoại ngữ.

    • đuôi りょく (lực) = "khả năng …". Gặp từ mới có りょく ở cuối, cứ hiểu "khả năng + phần đứng trước".
  • 判断力はんだんりょく

    khả năng phán đoán

    Hán Việtphán đoán lực

    店長てんちょうは判断力はんだんりょくのある人ひとです。

    Cửa hàng trưởng là người có khả năng phán đoán.

  • 行動力こうどうりょく

    khả năng hành động, dám làm

    Hán Việthành động lực

    彼女かのじょは行動力こうどうりょくがあって、すぐ動うごきます。

    Cô ấy dám làm, bắt tay vào ngay.

  • 適応力てきおうりょく

    khả năng thích nghi

    Hán Việtthích ứng lực

    留学生りゅうがくせいには適応力てきおうりょくが必要ひつようです。

    Du học sinh cần khả năng thích nghi.

    • đuôi りょく (lực) = "khả năng …". Gặp từ mới có りょく ở cuối, cứ hiểu "khả năng + phần đứng trước".
  • リーダーシップ

    khả năng lãnh đạo

    佐藤さとうさんはリーダーシップがあります。

    Sato có khả năng lãnh đạo.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Tính cách khi làm việc4 từ

  • 協調性きょうちょうせい

    khả năng hoà hợp, làm việc cùng người khác

    Hán Việthiệp điều tính

    チームの仕事しごとでは協調性きょうちょうせいが大事だいじです。

    Làm việc nhóm thì khả năng hoà hợp là quan trọng.

  • 粘ねばり強づよい

    bền bỉ, kiên trì

    彼女かのじょは粘ねばり強づよく練習れんしゅうを続つづけました。

    Cô ấy bền bỉ luyện tập tiếp.

    • ねばる (dính, dẻo, bám lâu) + つよい → bền bỉ, không buông.
  • 柔軟じゅうなん

    linh hoạt, mềm dẻo

    Hán Việtnhu nhuyễn

    予定よていが変かわっても、柔軟じゅうなんに対応たいおうできます。

    Lịch có đổi, tôi vẫn xử lý linh hoạt được.

  • 適てきする

    thích hợp

    Hán Việtthích

    この仕事しごとに適てきした人ひとを探さがしています。

    Đang tìm người thích hợp với việc này.

    • hay dùng dạng てきした + danh từ (người, chỗ, thời gian thích hợp).

Hỏi nhanh

予定よていが変かわっても、( )に対応たいおうできます。 (Dù kế hoạch thay đổi, tôi vẫn ứng phó … được.)

lịch đổi mà vẫn xoay xở được: linh hoạt.

Nhóm 6Phát huy bản thân4 từ

  • 活いかす

    phát huy, tận dụng (khả năng, kinh nghiệm)

    Hán Việthoạt

    前まえのアルバイトの経験けいけんを活いかしたいです。

    Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm làm thêm trước đây.

  • 発揮はっき

    phát huy (sức mạnh, khả năng)

    Hán Việtphát huy

    試合しあいで力ちからを発揮はっきしました。

    Tôi đã phát huy được sức mình trong trận đấu.

    • はっき là cho sức mạnh có sẵn hiện ra; いかす là đem thứ mình có dùng vào việc khác.
  • 向上こうじょう

    nâng cao, tiến bộ

    Hán Việthướng thượng

    毎日まいにちの練習れんしゅうで、会話かいわの力ちからが向上こうじょうしました。

    Nhờ luyện mỗi ngày, khả năng hội thoại đã tiến bộ.

    • âm Hán Việt "hướng thượng" (hướng lên) — đoán ra "tiến bộ, nâng cao".
  • アピール

    giới thiệu cho nổi bật (bản thân, sản phẩm)

    面接めんせつで自分じぶんの長所ちょうしょをアピールしましょう。

    Ở buổi phỏng vấn, hãy làm nổi bật điểm mạnh của mình.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

こうじょう còn là "nhà máy" (chữ khác) — nghe trong câu mới phân biệt.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ô điểm mạnh

Mười giờ mười lăm tối, phòng nghỉ ひまわり. Ngoài cửa mưa rào. Hine ngồi điền tờ giấy, Sato và Linh vừa thay đồ xong.

  1. Linh

    先輩せんぱい、それ、何なんですか。「長所ちょうしょ」「短所たんしょ」……

    Chị ơi, cái gì vậy ạ? "Điểm mạnh", "điểm yếu"…

  2. Hine

    自己分析じこぶんせきのシート。就活しゅうかつの準備じゅんびだよ。

    Tờ tự phân tích bản thân. Chuẩn bị tìm việc đó em.

  3. Sato

    資格しかくのところには、何なにを書かくの?

    Chỗ bằng cấp thì chị ghi gì?

  4. Hine

    エヌよんを取得しゅとくしたから、それを書かく。十二月じゅうにがつにはエヌさんも受うけるよ。

    Mình đã lấy N4 nên ghi cái đó. Tháng Mười Hai mình thi cả N3 nữa.

  5. Sato

    短所たんしょは?

    Còn điểm yếu?

  6. Hine

    うーん……心配しんぱいしすぎるところ、かな。

    Ừm… chắc là hay lo quá.

  7. Linh

    じゃあ、長所ちょうしょは私わたしが言いいます!先輩せんぱいの長所ちょうしょは、説明せつめいがうまいことです!

    Vậy điểm mạnh để em nói! Điểm mạnh của chị là giải thích giỏi!

  8. Sato

    それ、本当ほんとう。新人しんじんに教おしえる仕事しごとに向むいてると思おもう。

    Đúng đấy. Em nghĩ chị hợp việc dạy người mới.

  9. Hine

    ありがとう。じゃあ、そのまま書かいておくね。

    Cảm ơn. Vậy mình ghi y như thế.

Nghe xong, trả lời

Theo Linh, điểm mạnh của Hine là gì?

せつめいが うまいこと。 (Giải thích giỏi.)

Nghe xong, trả lời

Ở ô bằng cấp, Hine định ghi gì?

エヌよんを しゅとくしたから。 (Vì đã lấy N4.)

Hine mách nhỏ

Ô "điểm yếu" mình ngại viết nhất. Sau mới biết người phỏng vấn muốn nghe mình biết điểm yếu và đang sửa thế nào. Nên mình luôn viết thêm một câu: "…ですが、いま なおして います".

Đọc ngoài đời

  • 資格取得しかくしゅとく

    quảng cáo lớp luyện thi, trường dạy nghề — lấy chứng chỉ, đọc しかく しゅとく

  • 経験者優遇けいけんしゃゆうぐう

    tờ tuyển người làm thêm — ưu tiên người có kinh nghiệm, đọc けいけんしゃ ゆうぐう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết được điểm mạnh của mình

Điểm mạnh của tôi là không bỏ cuộc cho tới cùng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 41 · Ý kiến và thảo luận

Thứ Tư 13/9. Giờ thảo luận của lớp trung cấp: có nên cấm điện thoại trong giờ học? Hine phản đối, ワン tán thành, và cả lớp phải tìm ra một đề xuất chung.

Lật trang sau

好すきこそ物ものの上手じょうずなれ。Có thích thì mới giỏi.

← Về trang khoá Từ vựng N3