Bài 35· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

お盆ぼんlễ Obon (đón và tiễn hồn tổ tiên, giữa tháng Tám)Lễ hội mùa hè

Trời quang, oi, khoảng 29 độ. Bà chủ nhà mặc yukata, dắt Hine và Linh đi múa Bon. Dưới hàng đèn lồng, trống đánh từng nhịp; bà kể おぼん là dịp đón hồn tổ tiên về rồi tiễn đi. Linh thử vớt cá vàng, rách giấy ngay lần đầu.

  • 30 từ mới
  • lễ Obon, phong tục, truyền thống
  • Nói và hiểu được về lễ hội, phong tục mùa hè Nhật: Obon, múa Bon, đèn lồng, viếng mộ, cúng, đồ chơi ở lễ hội.
Sổ từ của Hine

Trang 35 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 19/8/2028, 6 giờ 30 tối

Múa Bon dưới hàng đèn lồng

Sân trường tối nay không có học trò, chỉ có trống, đèn và một vòng người múa. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Sân trường tiểu học lúc chạng vạng, trời tím hồng. Giữa sân là một đài gỗ cao, trên đài có chiếc trống lớn; từ đài toả ra những dây đèn lồng giấy màu kem và cam. Quanh đài là một vòng người đang múa. Phía trước, bà chủ nhà mặc yukata màu chàm, thắt đai lưng màu vàng đồng, đi guốc gỗ, tay cầm quạt giấy tròn, đang chỉ cho Hine. Bên phải, ở một quầy hàng, Linh ngồi xổm trước chậu nước có mấy con cá vàng, tay cầm chiếc vợt giấy.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sân trường tiểu học lúc chạng vạng, trời tím hồng. Giữa sân là một đài gỗ cao, trên đài có chiếc trống lớn; từ đài toả ra những dây đèn lồng giấy màu kem và cam. Quanh đài là một vòng người đang múa. Phía trước, bà chủ nhà mặc yukata màu chàm, thắt đai lưng màu vàng đồng, đi guốc gỗ, tay cầm quạt giấy tròn, đang chỉ cho Hine. Bên phải, ở một quầy hàng, Linh ngồi xổm trước chậu nước có mấy con cá vàng, tay cầm chiếc vợt giấy.

Đoán thử 3 từ

Từ lễ hội có cả từ Hán ghép lẫn từ thuần Nhật. Đoán thử — một từ đánh lừa.

  1. 01

    伝統でんとう

    Hán Việttruyền thống

    Hán Việt khớp nghĩa: thứ được truyền lại từ đời trước.

  2. 02

    帰省きせい

    Hán Việtquy tỉnh

    "quy" là về, "tỉnh" ở đây là thăm hỏi cha mẹ: về quê thăm nhà.

  3. 03

    風習ふうしゅう

    Hán Việtphong tập

    Bẫy nhẹ! "tập" ở đây là tập quán, không phải luyện tập: phong tục.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • まつりlễ hội
  • おどるmúa
  • やたいquầy hàng ăn
  • ゆかたyukata
  • じんじゃđền
  • はなびpháo hoa

Nhóm 1Lễ おぼん4 từ

  • お盆ぼん

    lễ Obon (đón và tiễn hồn tổ tiên, giữa tháng Tám)

    Hán Việtbồn

    お盆ぼんは家族かぞくが集あつまる行事ぎょうじです。

    Obon là dịp gia đình sum họp.

    • đồng âm: おぼん お盆おぼん (cái khay)
  • 帰省きせい

    về quê (dịp lễ)

    Hán Việtquy tỉnh

    お盆ぼんには帰省きせいする人ひとで、電車でんしゃが満員まんいんになります。

    Dịp おぼん tàu chật kín người về quê.

  • お墓参はかまいり

    đi viếng mộ

    家族かぞくでお墓参はかまいりに行いきました。

    Cả nhà đi viếng mộ.

  • 墓はか

    mộ

    Hán Việtmộ

    おじいさんのお墓はかは山やまの上うえにあります。

    Mộ của ông ở trên núi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đón hồn, tiễn hồn5 từ

  • 迎むかえ火び

    lửa đón hồn

    十三日じゅうさんにちの夜よる、迎むかえ火びをたきます。

    Tối 13 đốt lửa đón hồn.

  • 送おくり火び

    lửa tiễn hồn

    十六日じゅうろくにちの夜よるは、送おくり火びで先祖せんぞを送おくります。

    Tối 16 đốt lửa tiễn tổ tiên về.

  • 供そなえる

    cúng, dâng

    お墓はかに花はなを供そなえました。

    Tôi dâng hoa lên mộ.

    • đồng âm, khác nghĩa: そなえる 備そなえる (chuẩn bị sẵn) ở bài "Thời tiết và thiên tai"
  • お供そなえ

    đồ cúng

    お供そなえのお菓子かしは、後あとで皆みんなで食たべます。

    Bánh kẹo cúng lát nữa cả nhà cùng ăn.

  • 線香せんこう

    nén nhang

    Hán Việttuyến hương

    仏壇ぶつだんにお線香せんこうをあげます。

    Thắp nhang lên bàn thờ Phật.

    • đồng âm, khác nghĩa: せんこう 専攻せんこう (chuyên ngành), 選考せんこう (xét chọn) ở chặng 1

Hỏi nhanh

十六日じゅうろくにちの夜よるは、( )で先祖せんぞを送おくります。 (Tối ngày mười sáu, người ta tiễn tổ tiên bằng … .)

tiễn hồn: おくりび.

Nhóm 3Phong tục và truyền thống6 từ

  • 伝統でんとう

    truyền thống

    Hán Việttruyền thống

    日本にほんの伝統でんとうや風習ふうしゅうに興味きょうみがあります。

    Tôi quan tâm đến truyền thống và phong tục Nhật.

  • 風習ふうしゅう

    phong tục

    Hán Việtphong tập

    地方ちほうによって、お盆ぼんの風習ふうしゅうが違ちがいます。

    Phong tục おぼん mỗi vùng mỗi khác.

  • 行事ぎょうじ

    sự kiện (lặp lại hằng năm)

    Hán Việthành sự

    町まちの夏なつの行事ぎょうじに参加さんかしました。

    Tôi tham gia sự kiện mùa hè của khu phố.

  • 地元じもと

    địa phương; quê nhà

    地元じもとの人ひとが踊おどりを教おしえてくれました。

    Người địa phương dạy tôi điệu múa.

  • 縁起えんぎ

    điềm (lành, xấu)

    Hán Việtduyên khởi

    金魚きんぎょは縁起えんぎがいい魚さかなだと言いわれています。

    Người ta nói cá vàng là loài cá mang điềm lành.

    • hay gặp えんぎがいい (điềm lành), えんぎがわるい (điềm xấu).
  • 七夕たなばた

    lễ Thất tịch (7/7)

    Hán Việtthất tịch

    七夕たなばたに、願ねがいごとを紙かみに書かきました。

    Ngày Thất tịch tôi viết điều ước lên giấy.

    • đọc たなばた, không đọc theo từng chữ.

Hỏi nhanh

地方ちほうによって、お盆ぼんの( )が違ちがいます。 (Tuỳ vùng mà … dịp Obon khác nhau.)

mỗi vùng phong tục khác.

Nhóm 4Múa, trống, đèn5 từ

  • 夏祭なつまつり

    lễ hội mùa hè

    夏祭なつまつりで、伝統でんとうの踊おどりを見みました。

    Ở lễ hội mùa hè, tôi được xem điệu múa truyền thống.

  • 盆踊ぼんおどり

    múa Bon (múa vòng tròn dịp Obon)

    Hán Việtbồn dũng

    盆踊ぼんおどりは、だれでも入はいって踊おどれます。

    Múa Bon thì ai cũng vào múa được.

  • 太鼓たいこ

    trống

    Hán Việtthái cổ

    太鼓たいこの音おとに合あわせて踊おどります。

    Múa theo tiếng trống.

  • 提灯ちょうちん

    đèn lồng (giấy)

    Hán Việtđề đăng

    提灯ちょうちんに明あかりがつきました。

    Đèn lồng đã sáng.

    • ちょうちん là đèn lồng giấy treo, xách tay; とうろう là đèn đá ở đền chùa, hoặc đèn giấy thả sông (とうろうながし) — giống thả đèn hoa đăng ở Hội An.
  • 灯籠とうろう

    đèn lồng (đá, giấy; thả sông)

    Hán Việtđăng lung

    川かわに灯籠とうろうを流ながしました。

    Chúng tôi thả đèn lồng trôi sông.

    • ちょうちん là đèn lồng giấy treo, xách tay; とうろう là đèn đá ở đền chùa, hoặc đèn giấy thả sông (とうろうながし) — giống thả đèn hoa đăng ở Hội An.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Kiệu, xe hoa, chợ phiên5 từ

  • 神輿みこし

    kiệu thần (rước trong lễ hội)

    Hán Việtthần dư

    町まちの人ひとが神輿みこしを担かついで歩あるきます。

    Người trong phố khiêng kiệu đi.

    • đọc đặc biệt だし, みこし — không đọc theo từng chữ. みこし người khiêng trên vai; だし to hơn, có bánh xe, kéo đi.
  • 山車だし

    xe hoa (rước trong lễ hội)

    大おおきな山車だしが町まちを通とおりました。

    Chiếc xe hoa lớn đi qua phố.

    • đọc đặc biệt だし, みこし — không đọc theo từng chữ. みこし người khiêng trên vai; だし to hơn, có bánh xe, kéo đi.
  • 縁日えんにち

    chợ phiên ngày lễ (ở đền chùa)

    Hán Việtduyên nhật

    縁日えんにちには屋台やたいがたくさん並ならびます。

    Ngày chợ phiên có rất nhiều quầy hàng.

  • 境内けいだい

    khuôn viên đền chùa

    Hán Việtcảnh nội

    お寺てらの境内けいだいで盆踊ぼんおどりがあります。

    Có múa Bon trong khuôn viên chùa.

  • 金魚きんぎょすくい

    trò vớt cá vàng

    金魚きんぎょすくいで、紙かみがすぐ破やぶれました。

    Chơi vớt cá vàng, giấy rách ngay.

Hỏi nhanh

縁日えんにちには( )がたくさん並ならびます。 (Ở hội chợ đền chùa có rất nhiều … .)

chợ phiên nhiều quầy hàng.

Nhóm 6Đồ mùa hè5 từ

  • 風鈴ふうりん

    chuông gió

    Hán Việtphong linh

    風鈴ふうりんの音おとを聞きくと、涼すずしく感かんじます。

    Nghe tiếng chuông gió thấy mát hẳn.

  • うちわ

    quạt giấy (tròn)

    祭まつりでうちわを もらいました。

    Ở lễ hội tôi được tặng một cái quạt tròn.

    • うちわ tròn, không gập; せんす gập lại được.
  • 扇子せんす

    quạt xếp

    Hán Việtphiến tử

    扇子せんすはたためるので、かばんに入はいります。

    Quạt xếp gập lại được nên bỏ vừa túi.

    • うちわ tròn, không gập; せんす gập lại được.
  • 下駄げた

    guốc gỗ

    下駄げたで歩あるくと、カランコロンと音おとがします。

    Đi guốc gỗ thì kêu lóc cóc.

  • 帯おび

    đai lưng (kimono, yukata)

    Hán Việtđới

    浴衣ゆかたの帯おびを結むすんでもらいました。

    Tôi được người ta thắt đai lưng yukata giúp.

Hỏi nhanh

Loại quạt nào gập lại được?

せんす = quạt xếp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đêm múa Bon

Sáu rưỡi tối, sân trường cuối phố. Trống bắt đầu đánh. Bà chủ nhà đứng cạnh vòng múa, Hine và Linh mỗi người cầm một chiếc quạt tròn.

  1. Bà chủ nhà

    二人ふたりとも、盆踊ぼんおどりは初はじめて?太鼓たいこに合あわせて、前まえの人ひとをまねすればいいのよ。

    Hai đứa lần đầu múa Bon à? Cứ theo nhịp trống, bắt chước người phía trước là được.

  2. Linh

    おばあさん、お盆ぼんって、どんな行事ぎょうじですか。

    Bà ơi, おぼん là lễ thế nào ạ?

  3. Bà chủ nhà

    亡なくなった家族かぞくが帰かえってくる日ひよ。迎むかえ火びで迎むかえて、十六日じゅうろくにちに送おくり火びで送おくるの。

    Là những ngày người nhà đã khuất trở về. Đốt lửa đón về, rồi ngày 16 đốt lửa tiễn đi.

  4. Hine

    ベトナムにも似にた風習ふうしゅうがあります。旧暦きゅうれきの七月しちがつに、お供そなえをしてお線香せんこうをあげます。

    Việt Nam cũng có phong tục giống thế ạ. Tháng Bảy âm lịch, nhà nào cũng làm mâm cúng, thắp nhang.

  5. Bà chủ nhà

    そう。どこの国くにも、家族かぞくを大切たいせつにする伝統でんとうは同おなじね。

    Thế à. Nước nào cũng có truyền thống quý gia đình nhỉ.

  6. 踊おどりの後あと、リンさんは金魚きんぎょすくいの屋台やたいへ。Múa xong, Linh chạy tới quầy vớt cá vàng.
  7. Linh

    あっ、紙かみが破やぶれちゃった!一回目いっかいめなのに。

    Ơ, rách giấy mất rồi! Mới lần đầu mà.

  8. Bà chủ nhà

    ふふ、私わたしも子こどものころ、一匹いっぴきも取とれなかったわ。

    Hì, bà hồi nhỏ cũng chẳng vớt được con nào.

  9. Hine

    来年らいねんは浴衣ゆかたを着きて、もう一度いちど来きたいです。

    Sang năm cháu muốn mặc yukata tới đây lần nữa.

Nghe xong, trả lời

Theo bà chủ nhà, ngày 16 người ta làm gì?

じゅうろくにちに おくりびで おくる。 (Ngày 16 đốt lửa tiễn đi.)

Nghe xong, trả lời

Lần đầu vớt cá vàng, Linh thế nào?

かみが やぶれちゃった! (Rách giấy mất rồi!)

Hine mách nhỏ

Đi lễ hội ở Nhật, mình học từ bằng mắt: chỉ vào món nào là hỏi tên món đó. Các bác lớn tuổi rất thích kể, hỏi một câu là được nghe cả chuyện. ちょうちん (đèn lồng), たいこ (trống), げた (guốc gỗ) mình nhớ được là nhờ tối hôm đó.

Đọc ngoài đời

  • 盆踊ぼんおどり大会たいかい

    tờ áp phích dán ở bảng tin khu phố đầu tháng Tám — hội múa Bon, đọc ぼんおどり たいかい

  • 金魚きんぎょすくい

    tấm vải treo trên quầy ở lễ hội — trò vớt cá vàng, đọc きんぎょすくい

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã múa một vòng múa Bon

Obon là dịp gia đình sum họp.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 36 · Từ tượng thanh 3

dáng điệu · Thứ Ba 22/8. Linh lần đầu đi しんじゅく một mình, lảng vảng mãi ở tầng hầm mà không thấy lối ra.

Lật trang sau

郷ごうに入いっては郷ごうに従したがえ。Nhập gia tuỳ tục.

← Về trang khoá Từ vựng N3