Bài 36· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

うろうろlảng vảng, đi tới đi luiTừ tượng thanh 3 · dáng điệu

Trời nóng, khoảng 31 độ. Linh lần đầu đi しんじゅく một mình, lảng vảng mãi ở tầng hầm, nhìn quanh mà không thấy lối ra. Hine gọi video, bảo em đứng yên dưới bảng chỉ đường màu vàng rồi chạy tới đón. Về tới nhà, Linh ăn vội bát mì rồi ngủ say.

  • 30 từ mới
  • chậm, nhanh, lảng vảng, ngủ say
  • Tả dáng đi, dáng ngồi, cách nhìn, cách ăn, giấc ngủ bằng từ tượng hình.
Sổ từ của Hine

Trang 36 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 22/8/2028, 6 giờ chiều

Lạc dưới tầng hầm しんじゅく

Từ tượng hình không phải tiếng động, mà là "dáng": đi thế nào, nhìn thế nào, ngủ thế nào. Bốn ô trong sổ. Bấm từng ô để nghe.

Đi

Nhìn

Ngủ

Ăn uống

Đoán thử 3 từ

Không có Hán Việt. Đọc to lên, nghe âm rồi đoán dáng — một từ đánh lừa.

  1. 01

    ふらふら

    Hán Việt(đọc to lên)

    Âm "fura" nghe lắc lư: người mệt, chóng mặt đi không vững.

  2. 02

    ぴょんぴょん

    Hán Việt(đọc to lên)

    Âm nảy lên như con thỏ nhảy.

  3. 03

    にやにや

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Gần âm にこにこ (cười tủm tỉm, dễ thương) nhưng にやにや hay có ý trêu, nghĩ chuyện gì đó một mình — người nhìn thấy hơi khó chịu.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ゆっくりchậm rãi
  • ねむいbuồn ngủ
  • いそぐvội
  • あるくđi bộ
  • はしるchạy

Nhóm 1Đi nhanh, đi chậm5 từ

  • のろのろ

    chậm chạp, lề rề

    渋滞じゅうたいで、バスがのろのろ走はしっています。

    Tắc đường nên xe buýt bò chậm rì.

  • さっさと

    nhanh gọn

    宿題しゅくだいをさっさと終おわらせて、遊あそびに行いこう。

    Làm xong bài tập cho nhanh rồi đi chơi.

  • すたすた

    (bước) nhanh thoăn thoắt

    木村きむらさんはすたすた歩あるいて、もう見みえません。

    Chị Kimura bước thoăn thoắt, đã khuất dạng.

  • てくてく

    (đi bộ) lững thững một mạch

    駅えきから家いえまで、てくてく歩あるいて帰かえりました。

    Tôi đi bộ một mạch từ ga về nhà.

    • cả hai là đi bộ đường dài. てくてく nghe bình thường, có khi vui; とぼとぼ là đi trong buồn, mệt.
  • とぼとぼ

    lê bước (buồn, mệt)

    試験しけんに落おちて、とぼとぼ帰かえりました。

    Thi trượt, tôi lê bước về nhà.

    • cả hai là đi bộ đường dài. てくてく nghe bình thường, có khi vui; とぼとぼ là đi trong buồn, mệt.

Hỏi nhanh

試験しけんに落おちて、( )帰かえりました。 (Thi trượt, tôi … đi về.)

buồn thì lê bước.

Nhóm 2Đi loạng choạng, đi quanh quẩn5 từ

  • うろうろ

    lảng vảng, đi tới đi lui

    駅えきの中なかをうろうろして、きょろきょろ見回みまわしました。

    Tôi lảng vảng trong ga, nhìn quanh quất.

  • ふらふら

    loạng choạng

    暑あつさで頭あたまがふらふらします。

    Nóng quá nên đầu óc quay cuồng.

    • ふらふら là người lắc lư, không vững (mệt, chóng mặt); よろよろ là bước đi lảo đảo, sắp ngã.
  • よろよろ

    lảo đảo

    おじいさんがよろよろ立たち上あがりました。

    Ông cụ lảo đảo đứng dậy.

    • ふらふら là người lắc lư, không vững (mệt, chóng mặt); よろよろ là bước đi lảo đảo, sắp ngã.
  • ちょこちょこ

    lon ton

    小ちいさい子こがちょこちょこ走はしってきました。

    Đứa bé chạy lon ton tới.

  • ずかずか

    xộc vào (không ngại)

    知しらない人ひとがずかずか入はいってきました。

    Một người lạ xộc thẳng vào.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Vội, lề mề, thong thả4 từ

  • ぐずぐず

    lề mề, chần chừ

    ぐずぐずしていると、電車でんしゃに遅おくれるよ。

    Lề mề là lỡ tàu đấy.

  • せかせか

    hối hả

    東京とうきょうの人ひとはせかせか歩あるきます。

    Người Tokyo đi đường hối hả.

  • ばたばた

    tất bật, chạy rầm rập

    朝あさはいつも ばたばたしています。

    Buổi sáng lúc nào cũng tất bật.

  • ゆったり

    thong thả, rộng rãi

    休やすみの日ひは、ゆったり過すごしたいです。

    Ngày nghỉ tôi muốn sống thong thả.

Hỏi nhanh

( )していると、電車でんしゃに遅おくれるよ。 (Cứ … là trễ tàu đấy.)

chần chừ thì lỡ tàu.

Nhóm 4Cách nhìn4 từ

  • きょろきょろ

    nhìn quanh quất

    出口でぐちがわからなくて、きょろきょろしました。

    Không thấy lối ra, tôi nhìn quanh quất.

  • じろじろ

    nhìn chằm chằm

    人ひとをじろじろ見みるのは失礼しつれいです。

    Nhìn chằm chằm người khác là bất lịch sự.

  • ちらっと

    liếc nhanh

    時計とけいをちらっと見みました。

    Tôi liếc nhanh đồng hồ.

  • ぼうっと

    thẫn thờ

    疲つかれて、窓まどの外そとをぼうっと見みていました。

    Mệt quá, tôi thẫn thờ nhìn ra cửa sổ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Giấc ngủ3 từ

  • ぐっすり

    (ngủ) say

    疲つかれて、朝あさまでぐっすり寝ねました。

    Mệt quá, tôi ngủ say tới sáng.

    • ぐっすり là ngủ sâu (nói về mình hay người khác); すやすや là dáng ngủ yên, thở đều (hay nói về trẻ con, người mình đang nhìn).
  • うとうと

    thiu thiu ngủ

    電車でんしゃの中なかでうとうと してしまいました。

    Tôi thiu thiu ngủ trên tàu.

  • すやすや

    ngủ ngon lành

    赤あかちゃんがすやすや寝ねています。

    Em bé đang ngủ ngon lành.

    • ぐっすり là ngủ sâu (nói về mình hay người khác); すやすや là dáng ngủ yên, thở đều (hay nói về trẻ con, người mình đang nhìn).

Hỏi nhanh

電車でんしゃの中なかで( )してしまいました。 (Tôi lỡ … trên tàu.)

ngồi tàu thiu thiu ngủ.

Nhóm 6Cười, cúi đầu, lén lút5 từ

  • にこにこ

    cười tủm tỉm

    山田やまださんは いつも にこにこしています。

    Ông Yamada lúc nào cũng cười tủm tỉm.

  • にやにや

    cười nhếch mép, cười một mình

    携帯けいたいを見みて、何なにをにやにやしているの?

    Nhìn điện thoại cười một mình cái gì thế?

  • ぺこりと

    cúi đầu (nhanh, nhẹ)

    子こどもがぺこりと頭あたまを下さげました。

    Đứa trẻ khẽ cúi đầu chào.

  • こっそり

    lén lút

    夜中よなかにこっそりアイスを食たべました。

    Nửa đêm tôi lén ăn kem.

  • ぴょんぴょん

    nhảy tưng tưng

    うさぎがぴょんぴょん跳とんでいます。

    Con thỏ nhảy tưng tưng.

Hỏi nhanh

"にやにや" khác "にこにこ" ở chỗ nào?

Nhóm 7Ăn uống4 từ

  • もぐもぐ

    nhai nhóp nhép

    リンさんは おにぎりを もぐもぐ食たべています。

    Linh đang nhai cơm nắm nhóp nhép.

  • ごくごく

    uống ừng ực

    暑あつい日ひは、水みずをごくごく飲のみます。

    Ngày nóng tôi uống nước ừng ực.

  • がつがつ

    ăn ngấu nghiến

    お腹なかがすいて、ラーメンをがつがつ食たべました。

    Đói bụng nên tôi ăn ngấu nghiến bát mì.

  • ちびちび

    nhấm nháp

    山田やまださんはコーヒーをちびちび飲のんでいます。

    Ông Yamada nhấm nháp cà phê.

Hỏi nhanh

暑あつい日ひは、水みずを( )飲のみます。 (Ngày nóng, tôi uống nước … .)

khát thì uống ừng ực.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lối ra ở đâu?

Sáu giờ chiều, tầng hầm ga しんじゅく. Linh gọi video cho Hine, màn hình rung rung vì em vừa đi vừa quay.

  1. Linh

    ヒネさん、助たすけて!もう三十分さんじゅっぷんもうろうろしています。

    Chị Hine, cứu em! Em lảng vảng ba mươi phút rồi.

  2. Hine

    落おち着ついて。周まわりを きょろきょろしないで、黄色きいろい看板かんばんを探さがして。

    Bình tĩnh. Đừng nhìn quanh quất nữa, tìm cái bảng màu vàng ấy.

  3. Linh

    あ、ありました!黄色きいろい看板かんばんの下したにいます。

    À, có rồi! Em đang đứng dưới cái bảng vàng.

  4. Hine

    そこで待まってて。すぐ行いくから、動うごかないでね。

    Đứng đó chờ chị. Chị tới ngay, đừng đi đâu nhé.

  5. 十五分後じゅうごふんご、ヒネさんはすたすた歩あるいて来きました。Mười lăm phút sau, Hine bước thoăn thoắt tới.
  6. Linh

    ヒネさん!もう足あしがふらふらです。

    Chị Hine! Chân em run hết rồi.

  7. Hine

    よくがんばったね。帰かえったら、さっさとご飯はんを食たべて寝ねよう。

    Em giỏi lắm. Về nhà ăn cơm cho nhanh rồi đi ngủ nhé.

  8. 夜よる九時くじ、リンさんからメッセージ。「ラーメン、がつがつ食たべました。もう寝ねます」Chín giờ tối, Linh nhắn: "Em ăn ngấu nghiến bát mì rồi. Em đi ngủ đây."
  9. Hine

    おつかれ。ぐっすり寝ねてね。

    Vất vả rồi. Ngủ ngon nhé.

Nghe xong, trả lời

Hine bảo Linh đứng ở đâu?

きいろい かんばんの したに。 (Ở dưới cái bảng màu vàng.)

Nghe xong, trả lời

Về nhà Linh làm gì?

ラーメン、がつがつ たべました。もう ねます。 (Em ăn ngấu nghiến bát mì rồi. Em đi ngủ đây.)

Hine mách nhỏ

Từ tượng hình, mình học bằng cách làm dáng theo: đọc のろのろ thì đi chậm, đọc すたすた thì bước nhanh. Nghe hơi buồn cười nhưng nhớ lâu. Đi ga しんじゅく, nhớ biển chỉ lối ra thường màu vàng.

Đọc ngoài đời

  • ゆったり座すわれる

    quảng cáo ghế ngồi trên tàu tốc hành, xe khách — ngồi rộng rãi, đọc ゆったり すわれる

  • 駆かけ込こみ乗車じょうしゃはおやめください

    loa và áp phích ở sân ga — đừng chạy ào lên tàu (đừng ばたばた lúc cửa sắp đóng), đọc かけこみじょうしゃは おやめください

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã tìm được lối ra ga しんじゅく

Tôi lảng vảng trong ga, nhìn quanh quất.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 37 · Từ Hán ghép 2

~的 ~化 ~性 ~者 ~家 · Thứ Sáu 25/8. Đề bài văn dự thi của trường đã có. Hine ngồi thư viện đọc báo, gạch chân mọi từ có đuôi てき, か, せい, しゃ, か.

Lật trang sau

案あんずるより産うむが易やすし。Lo trước thì thấy khó, bắt tay làm mới thấy dễ.

← Về trang khoá Từ vựng N3