Bài 24· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút

返品へんぴんtrả hàngMua sắm

Mưa dầm cả ngày, khoảng 22 độ. Phòng 202 ẩm quá, Hine mua máy hút ẩm qua mạng; máy về lại không chạy. Cô đọc trang đổi trả, còn Linh ngồi bên so giá trên ba trang mạng.

  • 30 từ mới
  • giảm giá, thuế, trả hàng, bảo hành
  • Đọc được trang mua hàng, tờ khuyến mãi, chính sách đổi trả: giá trước thuế, sau thuế, giảm giá, phí gửi, bảo hành.
Sổ từ của Hine

Trang 24 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 17/6/2028, 3 giờ chiều

Chiếc máy hút ẩm không chịu chạy

Một chiếc thùng các-tông mở toang giữa phòng, giấy chèn vương khắp sàn. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng 202 chiều mưa, cửa sổ mờ hơi nước. Giữa sàn là thùng các-tông mở, giấy chèn và túi bóng khí vương ra; trên nắp thùng dán một tờ phiếu giao hàng (để trơn). Bên cạnh là chiếc máy hút ẩm mới, nắp mở. Hine ngồi bàn thấp, máy tính xách tay mở trước mặt (màn hình trơn), tay cầm tấm phiếu bảo hành. Linh ngồi bên, cầm điện thoại (màn hình trơn) chìa về phía Hine.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 202 chiều mưa, cửa sổ mờ hơi nước. Giữa sàn là thùng các-tông mở, giấy chèn và túi bóng khí vương ra; trên nắp thùng dán một tờ phiếu giao hàng (để trơn). Bên cạnh là chiếc máy hút ẩm mới, nắp mở. Hine ngồi bàn thấp, máy tính xách tay mở trước mặt (màn hình trơn), tay cầm tấm phiếu bảo hành. Linh ngồi bên, cầm điện thoại (màn hình trơn) chìa về phía Hine.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trên trang đổi trả. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.

  1. 01

    返品へんぴん

    Hán Việtphản phẩm

    "phản" là trả về, "phẩm" là hàng: trả hàng lại. Tiền trả lại là へんきん (phản kim).

  2. 02

    定価ていか

    Hán Việtđịnh giá

    "định" là cố định: giá ghi sẵn trên hàng, chưa giảm.

  3. 03

    不良品ふりょうひん

    Hán Việtbất lương phẩm

    Bẫy! Tiếng Việt "bất lương" là gian ác, nhưng ふりょう ở đây chỉ là "không tốt": hàng bị lỗi, hỏng.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • わりびきgiảm giá
  • はんがくnửa giá
  • ちゅうもんđặt hàng
  • はいたつgiao hàng
  • りょうしゅうしょbiên lai
  • こうかんđổi

Nhóm 1Giá cả5 từ

  • 定価ていか

    giá niêm yết

    Hán Việtđịnh giá

    定価ていかは三千円さんぜんえんですが、今日きょうは安やすいです。

    Giá niêm yết là ba nghìn yên, nhưng hôm nay rẻ.

  • 値下ねさげ

    hạ giá

    夜よるになると、お弁当べんとうが値下ねさげされます。

    Tối đến là cơm hộp được hạ giá.

  • 値上ねあげ

    tăng giá

    来月らいげつから電気代でんきだいが値上ねあげされます。

    Từ tháng sau tiền điện tăng giá.

  • 値引ねびき

    bớt giá

    少すこし傷きずがあるので、値引ねびきしてもらいました。

    Hàng hơi xước nên tôi được bớt giá.

  • 特売とくばい

    bán hạ giá (đợt đặc biệt)

    Hán Việtđặc mại

    毎週まいしゅう水曜日すいようびは卵たまごの特売とくばいがあります。

    Thứ Tư hằng tuần trứng bán hạ giá.

ねさげ hay ねびき?

ねさげ: cửa hàng hạ giá bán của một món cho mọi người (tem giá mới dán đè). ねびき: bớt giá cho một lần mua, một người, một món (hàng xước, mua nhiều). わりびき (N4) là giảm theo phần trăm.

Cơm hộp buổi tối dán tem mới: ねさげ. Mặc cả được bớt 500 yên: ねびき.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Thuế và phí5 từ

  • 税込ぜいこみ

    đã gồm thuế

    税込ぜいこみで千百円せんひゃくえんです。

    Giá đã gồm thuế là một nghìn một trăm yên.

  • 税抜ぜいぬき

    chưa gồm thuế

    この値段ねだんは税抜ぜいぬきです。

    Giá này chưa gồm thuế.

  • 送料そうりょう

    phí gửi hàng

    Hán Việttống liệu

    この店みせは、送料そうりょうが五百円ごひゃくえんかかります。

    Cửa hàng này mất phí gửi năm trăm yên.

  • 着払ちゃくばらい

    trả tiền khi nhận hàng

    荷物にもつを着払ちゃくばらいで送おくります。

    Tôi gửi hàng, người nhận trả tiền.

  • お買かい得どく

    mua hời

    このセットは、一ひとつずつ買かうよりお買かい得どくです。

    Mua cả bộ này hời hơn mua lẻ từng món.

ぜいこみ hay ぜいぬき?

ぜいこみ (こみ: có gồm vào): giá cuối cùng phải trả. ぜいぬき (ぬき: rút ra): giá chưa cộng thuế, ra quầy sẽ đắt hơn.

So giá giữa các cửa hàng thì so giá ぜいこみ.

Hỏi nhanh

この値段ねだんは( )なので、レジで税金ぜいきんが足たされます。 (Giá này là giá … nên ở quầy sẽ cộng thêm thuế.)

chưa gồm thuế thì ra quầy cộng thêm.

Nhóm 3Mua trên mạng6 từ

  • 通販つうはん

    mua hàng qua mạng, qua bưu điện

    Hán Việtthông phiến

    通販つうはんで服ふくを買かいました。

    Tôi mua quần áo qua mạng.

  • カート

    giỏ hàng (trên mạng)

    欲ほしい物ものをカートに入いれました。

    Tôi bỏ món mình muốn vào giỏ hàng.

  • 購入こうにゅう

    mua (trang trọng)

    Hán Việtcấu nhập

    新あたらしいパソコンを購入こうにゅうしました。

    Tôi đã mua máy tính mới.

  • 会員かいいん

    hội viên

    Hán Việthội viên

    会員かいいんになると、割引わりびきがあります。

    Làm hội viên thì được giảm giá.

  • 口くちコミ

    đánh giá (truyền miệng, trên mạng)

    口くちコミを読よんでから買かいます。

    Tôi đọc đánh giá rồi mới mua.

    • くち (miệng) + コミ (nói tắt của コミュニケーション): lời truyền tai nhau, nay là đánh giá của người mua trên mạng.
  • レビュー

    bài đánh giá

    買かった商品しょうひんのレビューを書かきました。

    Tôi viết bài đánh giá món hàng đã mua.

Hỏi nhanh

欲ほしい物ものを( )に入いれました。 (Tôi cho đồ mình muốn mua vào … .)

bỏ vào giỏ hàng trên mạng.

Nhóm 4Trả tiền4 từ

  • 一括払いっかつばらい

    trả một lần

    Hán Việtnhất quát

    カメラを一括払いっかつばらいで買かいました。

    Tôi mua máy ảnh, trả một lần.

  • 分割払ぶんかつばらい

    trả góp

    Hán Việtphân cát

    パソコンを十二回じゅうにかいの分割払ぶんかつばらいにしました。

    Tôi trả góp máy tính mười hai lần.

  • 衝動買しょうどうがい

    mua theo bốc đồng

    Hán Việtxung động

    バーゲンで衝動買しょうどうがいしてしまいました。

    Tôi trót mua bốc đồng ở đợt hạ giá.

  • バーゲン

    đợt bán hạ giá

    夏なつのバーゲンは七月しちがつからです。

    Đợt hạ giá mùa hè bắt đầu từ tháng Bảy.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Giao và trả hàng4 từ

  • 配送はいそう

    giao hàng

    Hán Việtphối tống

    配送はいそうに三日みっかかかります。

    Giao hàng mất ba ngày.

  • 梱包こんぽう

    đóng gói

    Hán Việtkhổn bao

    商品しょうひんはきれいに梱包こんぽうされていました。

    Hàng được đóng gói cẩn thận.

  • 返品へんぴん

    trả hàng

    Hán Việtphản phẩm

    不良品ふりょうひんだったので、返品へんぴんして返金へんきんしてもらいました。

    Hàng bị lỗi nên tôi trả hàng và được hoàn tiền.

  • 返金へんきん

    hoàn tiền

    Hán Việtphản kim

    一週間いっしゅうかんで返金へんきんされました。

    Một tuần sau tôi được hoàn tiền.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Chất lượng và bảo hành6 từ

  • 品質ひんしつ

    chất lượng

    Hán Việtphẩm chất

    この店みせの野菜やさいは品質ひんしつがいいです。

    Rau ở cửa hàng này chất lượng tốt.

    • Hán Việt "phẩm chất" nhưng nói về hàng hoá: chất lượng
  • 不良品ふりょうひん

    hàng lỗi

    Hán Việtbất lương phẩm

    届とどいた商品しょうひんは不良品ふりょうひんでした。

    Món hàng giao tới là hàng lỗi.

    • Hán Việt "bất lương" nhưng chỉ là hàng hỏng, lỗi
  • 新品しんぴん

    hàng mới

    Hán Việttân phẩm

    新品しんぴんなのに、動うごきません。

    Hàng mới mà không chạy.

  • 中古ちゅうこ

    đồ cũ (đã qua dùng)

    Hán Việttrung cổ

    中古ちゅうこの自転車じてんしゃを買かいました。

    Tôi mua một chiếc xe đạp cũ.

    • Hán Việt "trung cổ" gợi thời Trung cổ, nhưng ちゅうこ chỉ là đồ đã qua tay người khác.
  • 保証ほしょう

    bảo hành; đảm bảo

    Hán Việtbảo chứng

    この時計とけいは、一年間いちねんかんの保証ほしょうがあります。

    Chiếc đồng hồ này được bảo hành một năm.

  • 保証書ほしょうしょ

    phiếu bảo hành

    Hán Việtbảo chứng thư

    保証書ほしょうしょをなくさないでください。

    Đừng làm mất phiếu bảo hành.

Hỏi nhanh

保証ほしょうを受うけるときは、( )が必要ひつようです。 (Khi nhận bảo hành, cần có … .)

bảo hành cần phiếu bảo hành.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang đổi trả

Chiều thứ Bảy mưa dầm, phòng 202. Chiếc máy hút ẩm vừa giao tới hôm qua không chạy.

  1. Hine

    昨日きのう届とどいた除湿機じょしつき、動うごかないの。

    Cái máy hút ẩm giao hôm qua không chạy em ạ.

  2. Linh

    えっ、新品しんぴんなのに?不良品ふりょうひんですね。

    Hả, hàng mới mà? Hàng lỗi rồi chị.

  3. Hine

    返品へんぴんできるか、お店みせのページを見みてみる。……「不良品ふりょうひんは、八日ようか以内いないなら返品へんぴんできます。送料そうりょうは店みせが払はらいます」。

    Để chị xem trang cửa hàng có cho trả không. …"Hàng lỗi được trả trong tám ngày. Phí gửi do cửa hàng trả."

  4. Linh

    よかったですね。返金へんきんもしてもらえますか。

    May quá chị. Có được hoàn tiền không ạ?

  5. Hine

    うん。でも、保証書ほしょうしょと箱はこは捨すてないでって。

    Có. Nhưng họ dặn đừng vứt phiếu bảo hành với cái hộp.

  6. Linh

    ヒネさん、こっちの店みせ、同おなじ除湿機じょしつきが安やすいですよ。あ、でも税抜ぜいぬきでした。

    Chị Hine, cửa hàng này cùng loại máy mà rẻ hơn. À, nhưng là giá chưa thuế.

  7. Hine

    税込ぜいこみだと、いくら?

    Tính cả thuế thì bao nhiêu?

  8. Linh

    税込ぜいこみは、ほとんど同おなじです。でも「送料無料そうりょうむりょう」です!

    Gồm thuế thì gần như nhau. Nhưng chỗ này "miễn phí gửi hàng"!

  9. Hine

    じゃあ、口くちコミも読よんでから決きめよう。

    Vậy đọc thêm đánh giá rồi hãy quyết.

Nghe xong, trả lời

Hàng lỗi được trả trong bao lâu?

ようか いないなら へんぴん できます。 (Trong vòng tám ngày thì trả hàng được.)

Nghe xong, trả lời

Ai trả phí gửi hàng lại?

そうりょうは みせが はらいます。 (Phí gửi hàng cửa hàng trả.)

Hine mách nhỏ

Mua ở Nhật, mình nhìn hai chữ ぜいこみ và ぜいぬき trước khi nhìn con số. Bảng giá to đùng có khi là giá chưa thuế, ra quầy mới cộng thêm. So giữa hai cửa hàng thì luôn so giá ぜいこみ, cộng cả そうりょう.

Đọc ngoài đời

  • 税込ぜいこみ

    dòng chữ nhỏ cạnh con số trên tem giá ở siêu thị — giá đã gồm thuế, đọc ぜいこみ

  • 送料無料そうりょうむりょう

    dòng chữ to trên trang bán hàng qua mạng — miễn phí gửi hàng, đọc そうりょう むりょう

  • 着払ちゃくばらい

    ô đánh dấu trên phiếu gửi hàng ở bưu điện, cửa hàng tiện lợi — người nhận trả tiền

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã trả được món hàng lỗi

Hàng bị lỗi nên tôi trả hàng và được hoàn tiền.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 25 · Từ Hán ghép 1

不 無 未 非 · Thứ Tư 21/6. Mai thi giữa kỳ. Hine và ワン làm bảng từ có bất, vô, vị, phi ở đầu, đoán nghĩa trước rồi mới tra.

Lật trang sau

安物買やすものがいの銭失ぜにうしない。Ham đồ rẻ thì mất tiền oan.

← Về trang khoá Từ vựng N3