Bài 25· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút

未完成みかんせいchưa hoàn thànhTừ Hán ghép 1 · 不 無 未 非

Trời mưa, khoảng 21 độ. Mai thi giữa kỳ. ワン và Hine làm bảng từ có bất, vô, vị, phi ở đầu: ワン đọc tiếng Trung, Hine đọc Hán Việt, đoán nghĩa trước rồi mới tra. Cô giáo đi ngang, mỉm cười nhìn bảng.

  • 30 từ mới
  • tiền tố phủ định
  • Đoán nghĩa từ Hán có tiền tố phủ định 不 (bất), 無 (vô), 未 (vị: chưa), 非 (phi), và biết khi nào dùng chữ nào.
Sổ từ của Hine

Trang 25 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 21/6/2028, 12 giờ 30 trưa

Bảng từ trước ngày thi

Chỉ bốn chữ đứng đầu mà đổi cả nghĩa của từ phía sau. Hine kẻ bảng bốn cột. Bấm từng ô để nghe.

ふ (bất)

む (vô)

み (vị: chưa)

ひ (phi)

Đoán thử 3 từ

Bài này Hán Việt giúp nhiều nhất. Đoán thử — một từ đánh lừa.

  1. 01

    無料むりょう

    Hán Việtvô liệu

    "liệu" là tiền phí (như そうりょう: tiền gửi hàng). Không có phí: miễn phí.

  2. 02

    未成年みせいねん

    Hán Việtvị thành niên

    Giống hệt tiếng Việt "vị thành niên". "vị" là chưa.

  3. 03

    非常勤ひじょうきん

    Hán Việtphi thường cần

    Bẫy! Không phải "phi thường" mà là "không thường trực": không làm cả tuần, chỉ tới theo giờ, theo buổi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ふべんbất tiện
  • ふあんbất an
  • むりquá sức, không thể
  • ひじょうにrất

Nhóm 1ふ (bất) · thiếu, không đủ5 từ

  • 不足ふそく

    thiếu

    Hán Việtbất túc

    時間じかんが不足ふそくして、レポートが未完成みかんせいです。

    Thiếu thời gian nên bài báo cáo vẫn chưa xong.

  • 不注意ふちゅうい

    bất cẩn

    Hán Việtbất chú ý

    不注意ふちゅういで、コップを割わってしまいました。

    Vì bất cẩn, tôi làm vỡ cái cốc.

  • 不規則ふきそく

    thất thường, không đều

    Hán Việtbất quy tắc

    アルバイトで、生活せいかつが不規則ふきそくになりました。

    Đi làm thêm nên giờ giấc sinh hoạt thất thường.

  • 不確ふたしか

    không chắc chắn

    Hán Việtbất xác

    その話はなしは、まだ不確ふたしかです。

    Chuyện đó vẫn chưa chắc chắn.

  • 不健康ふけんこう

    không lành mạnh

    Hán Việtbất kiện khang

    夜よる遅おそく食たべるのは不健康ふけんこうです。

    Ăn khuya là không lành mạnh.

Bốn chữ đứng đầu

Nhớ bốn chữ bằng Hán Việt, rồi ghép với nửa sau.

Chữ đầuHán ViệtNghĩaVí dụ
不ふbấtkhông (tính chất ngược lại)不利ふり (bất lợi)
無むvôkhông có (cái gì đó)無料むりょう (không có phí)
未みvịchưa (rồi sẽ có)未定みてい (chưa định)
非ひphikhông phải, trái với非公式ひこうしき (không chính thức)

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2ふ (bất) · không đúng, không lợi6 từ

  • 不正ふせい

    gian lận, sai trái

    Hán Việtbất chính

    試験しけんで不正ふせいをしてはいけません。

    Không được gian lận trong kỳ thi.

  • 不平ふへい

    bất bình, kêu ca

    Hán Việtbất bình

    彼かれは、いつも不平ふへいばかり言いっています。

    Anh ta lúc nào cũng chỉ kêu ca.

  • 不利ふり

    bất lợi

    Hán Việtbất lợi

    雨あめの日ひの試合しあいは、私わたしたちに不利ふりです。

    Trận đấu ngày mưa bất lợi cho đội mình.

  • 不自由ふじゆう

    bất tiện, thiếu thốn

    Hán Việtbất tự do

    足あしを怪我けがして、不自由ふじゆうな生活せいかつをしています。

    Bị đau chân, sinh hoạt bất tiện lắm.

    • Hán Việt "bất tự do" nhưng nghĩa thường là bất tiện, thiếu thốn (đi lại khó, thiếu tiền), không phải bị giam giữ.
  • 不合格ふごうかく

    trượt (thi)

    Hán Việtbất hợp cách

    一回目いっかいめの試験しけんは不合格ふごうかくでした。

    Lần thi đầu tôi bị trượt.

  • 不可能ふかのう

    không thể

    Hán Việtbất khả năng

    一日いちにちで全部ぜんぶ覚おぼえるのは不可能ふかのうです。

    Nhớ hết trong một ngày là không thể.

Hỏi nhanh

一日いちにちで全部ぜんぶ覚おぼえるのは( )です。 (Nhớ hết trong một ngày là … .)

không thể: ふかのう.

Nhóm 3む (vô) · không có5 từ

  • 無料むりょう

    miễn phí

    Hán Việtvô liệu

    このイベントは無料むりょうで、誰だれでも参加さんかできます。

    Sự kiện này miễn phí, ai cũng tham gia được.

  • 無責任むせきにん

    vô trách nhiệm

    Hán Việtvô trách nhiệm

    途中とちゅうでやめるのは無責任むせきにんです。

    Bỏ ngang giữa chừng là vô trách nhiệm.

  • 無関心むかんしん

    thờ ơ

    Hán Việtvô quan tâm

    兄あには服ふくに無関心むかんしんです。

    Anh tôi chẳng quan tâm gì tới quần áo.

  • 無意味むいみ

    vô nghĩa

    Hán Việtvô ý vị

    答こたえを写うつすだけでは無意味むいみです。

    Chỉ chép đáp án thì vô nghĩa.

  • 無断むだん

    tự ý (không xin phép)

    Hán Việtvô đoạn

    無断むだんで休やすまないでください。

    Đừng tự ý nghỉ mà không báo.

ふ hay む?

ふ (bất): tính chất ngược lại, "không …": ふべん (không tiện), ふり (không lợi). む (vô): không có cái gì đó: むりょう (không có phí), むだん (không có xin phép), むくち (không có lời).

Hỏi "thiếu cái gì?" mà trả lời được thì thường là む.

Hỏi nhanh

( )で休やすまないでください。 (Đừng nghỉ … .)

tự ý, không báo: むだん.

Nhóm 4む (vô) · ít nói, vô hạn, vô hiệu3 từ

  • 無口むくち

    ít nói

    Hán Việtvô khẩu

    父ちちは無口むくちですが、やさしいです。

    Bố tôi ít nói nhưng hiền.

  • 無限むげん

    vô hạn

    Hán Việtvô hạn

    子こどもの可能性かのうせいは無限むげんです。

    Khả năng của trẻ con là vô hạn.

  • 無効むこう

    vô hiệu

    Hán Việtvô hiệu

    このチケットは期限きげんが切きれて、無効むこうです。

    Vé này hết hạn nên vô hiệu.

    • đồng âm, khác nghĩa: むこう 向むこう (phía bên kia) ở N5

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5み (vị) · chưa6 từ

  • 未完成みかんせい

    chưa hoàn thành

    Hán Việtvị hoàn thành

    この絵えは、まだ未完成みかんせいです。

    Bức tranh này vẫn chưa hoàn thành.

  • 未成年みせいねん

    chưa thành niên (dưới 18)

    Hán Việtvị thành niên

    未成年みせいねんは、お酒さけを飲のめません。

    Người chưa thành niên không được uống rượu.

    • 未成年みせいねんのお酒さけ là chuyện luật; với rượu, thuốc lá ở Nhật vẫn tính từ 20 tuổi (xem Bạn có biết).
  • 未定みてい

    chưa định

    Hán Việtvị định

    次つぎの会かいの日ひは未定みていです。

    Ngày họp lần sau chưa định.

  • 未経験みけいけん

    chưa có kinh nghiệm

    Hán Việtvị kinh nghiệm

    この仕事しごとは、未経験みけいけんでも大丈夫だいじょうぶです。

    Việc này chưa có kinh nghiệm cũng được.

  • 未払みはらい

    chưa trả (tiền)

    Hán Việtvị phất

    電気代でんきだいが未払みはらいになっています。

    Tiền điện vẫn chưa trả.

  • 未知みち

    chưa biết

    Hán Việtvị tri

    宇宙うちゅうは、未知みちの世界せかいです。

    Vũ trụ là thế giới chưa ai biết hết.

    • đồng âm, khác nghĩa: みち 道みち (con đường) ở N5

Hỏi nhanh

次つぎの会かいの日ひは、まだ決きまっていません。( )です。 (Ngày buổi họp sau chưa quyết định. Vẫn … .)

chưa định ngày: みてい.

Nhóm 6ひ (phi) · không phải5 từ

  • 非公式ひこうしき

    không chính thức

    Hán Việtphi công thức

    これは、まだ非公式ひこうしきの情報じょうほうです。

    Đây vẫn là thông tin không chính thức.

  • 非常識ひじょうしき

    thiếu ý thức thông thường

    Hán Việtphi thường thức

    夜中よなかに電話でんわするのは非常識ひじょうしきです。

    Gọi điện lúc nửa đêm là thiếu ý tứ.

    • ひじょうしき (phi + thường thức), không liên quan tới ひじょうに (rất).
  • 非公開ひこうかい

    không công khai

    Hán Việtphi công khai

    この写真しゃしんは非公開ひこうかいにしました。

    Tôi để ảnh này ở chế độ không công khai.

  • 非常勤ひじょうきん

    làm bán thời gian (giảng viên, nhân viên)

    Hán Việtphi thường cần

    先生せんせいは、二ふたつの大学だいがくで非常勤ひじょうきんで教おしえています。

    Thầy dạy theo giờ ở hai trường đại học.

  • 非難ひなん

    chỉ trích, trách

    Hán Việtphi nạn

    約束やくそくを破やぶって、皆みんなに非難ひなんされました。

    Thất hứa nên tôi bị mọi người chỉ trích.

    • đồng âm, khác nghĩa: ひなん 避難ひなん (sơ tán) ở bài "Thời tiết và thiên tai"

ひなん (chỉ trích) hay ひなん (sơ tán)?

Hai từ đọc y hệt nhau. 非難ひなん (phi nạn): chỉ trích, trách ai đó. 避難ひなん (tị nạn): tạm rời nhà tới chỗ an toàn. Nghe thì đoán bằng câu: có が でる, じょ, くんれん là sơ tán; có ~に ひなんされる là bị chỉ trích.

ひなんじょ chỉ có một nghĩa: nơi sơ tán.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bảng từ bốn cột

Mười hai giờ rưỡi trưa, thư viện trường. Mai thi giữa kỳ. Cô giáo đi ngang qua bàn, dừng lại nhìn bảng của hai bạn.

  1. ワン

    明日あしたは中間ちゅうかんテストだね。不安ふあんだなあ。

    Mai thi giữa kỳ rồi. Lo quá.

  2. Hine

    不ふ、無む、未み、非ひの言葉ことばを表ひょうにしよう。先さきに意味いみを考かんがえてから調しらべるの。

    Mình lập bảng các từ có bất, vô, vị, phi đi. Nghĩ nghĩa trước rồi mới tra.

  3. ワン

    いいね。「未成年みせいねん」は、中国語ちゅうごくごでも同おなじ意味いみだよ。

    Hay đấy. "みせいねん" tiếng Trung cũng cùng nghĩa.

  4. Hine

    ベトナム語ごでも、ほとんど同おなじだよ。

    Tiếng Việt cũng gần như y hệt.

  5. ワン

    「非常勤ひじょうきん」は?すごく働はたらく人ひと?

    Còn "ひじょうきん"? Là người làm việc cực kỳ chăm à?

  6. Hine

    違ちがうよ。毎日まいにちじゃなくて、時間じかんを決きめて働はたらく人ひと。

    Không phải đâu. Là người không làm hằng ngày, chỉ làm theo giờ.

  7. ワン

    へえ。無料むりょうと無効むこうも似にているね。

    Ồ. むりょう với むこう cũng giống nhau nhỉ.

  8. Hine

    あっ……「非難ひなん」と「避難ひなん」、読よみ方かたが同おなじだ!ノートに書かいておこう。

    Ơ… ひなん "chỉ trích" với ひなん "sơ tán" đọc giống hệt nhau! Phải ghi vào sổ mới được.

  9. ワン

    でも時間じかんが不足ふそくして、表ひょうはまだ未完成みかんせいだね。

    Nhưng thiếu thời gian quá, bảng vẫn chưa xong.

  10. Hine

    明日あしたの朝あさ、一緒いっしょに完成かんせいさせよう!

    Sáng mai mình làm nốt cùng nhau nhé!

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, ひじょうきん là người thế nào?

まいにちじゃなくて、じかんを きめて はたらく ひと。 (Người không làm hằng ngày, chỉ làm theo giờ.)

Nghe xong, trả lời

Hine phát hiện điều gì?

ひなんと ひなん、よみかたが おなじだ! (ひなん và ひなん đọc giống hệt nhau!)

Hine mách nhỏ

Bốn chữ đầu nhớ bằng Hán Việt là nhanh nhất: bất, vô, vị, phi. Riêng み (vị) phải nhớ là "chưa" — rồi sẽ có: みてい là chưa định, みけいけん là chưa có kinh nghiệm. Và む đôi khi đọc là ぶ, như ぶじ (bình an).

Đọc ngoài đời

  • 無料むりょう

    tấm bảng ở cửa sự kiện, trên tờ rơi — miễn phí, đọc むりょう

  • 無断駐車禁止むだんちゅうしゃきんし

    biển ở bãi đỗ xe của cửa hàng, chung cư — cấm tự ý đỗ xe

  • 非常口ひじょうぐち

    biển xanh lá có hình người chạy, ở cửa thoát hiểm — đọc ひじょうぐち

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã phân được bất, vô, vị, phi

Thiếu thời gian nên bài báo cáo vẫn chưa xong.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 26 · Từ ngoại lai 2

chỗ làm · Thứ Hai 26/6. Cửa hàng trưởng họp cả nhóm ひまわり: bảng ca tháng Bảy, sổ hướng dẫn mới, đợt khuyến mãi mùa hè.

Lật trang sau

余よの辞書じしょに不可能ふかのうという文字もじはない。Trong từ điển của ta không có chữ "không thể".

← Về trang khoá Từ vựng N3