Bài 51· Chặng 5 · Trước kỳ thi· 20 phút

目標もくひょうmục tiêuMục tiêu và nỗ lực

Trời trong, khoảng 17 độ. Còn đúng một tháng tới ngày thi N3. Hine dán lên tường tờ giấy "30 ngày": mỗi tuần một mục tiêu nhỏ, cuối tuần tự chấm xem đạt chưa. Em gái gọi video từ Huế, đọc to từng dòng, rồi bật cười.

  • 30 từ mới
  • mục tiêu, tập trung, thử thách
  • Nói được mục tiêu, cách cố gắng và kết quả của việc học.
Sổ từ của Hine

Trang 51 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 3/11/2028 (ngày Văn hoá, nghỉ lễ), 10 giờ sáng

Tờ giấy 30 ngày trên tường

Tờ giấy Hine dán chia bốn phần: đặt mục tiêu, ra sức, đều đặn, kết quả. Bấm từng ô để nghe.

Đặt mục tiêu

Ra sức

Đều đặn

Kết quả

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    向上心こうじょうしん

    Hán Việthướng thượng tâm

    "hướng thượng" là hướng lên trên, "tâm" là lòng: lòng muốn giỏi hơn.

  2. 02

    根気こんき

    Hán Việtcăn khí

    "căn" là gốc rễ, "khí" là sức: sức bền từ gốc, làm mãi không nản.

  3. 03

    地道じみち

    Hán Việtđịa đạo

    Bẫy! Không phải "địa đạo" Củ Chi. じみち là cách làm lặng lẽ, từng bước, không phô trương.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • どりょくnỗ lực
  • けいかくkế hoạch
  • がんばるcố gắng
  • つづけるtiếp tục
  • じしんtự tin
  • せいこうthành công

Nhóm 1Mục tiêu và quyết tâm6 từ

  • 目標もくひょう

    mục tiêu

    Hán Việtmục tiêu

    今月こんげつの目標もくひょうは、毎日まいにち単語たんごを三十さんじゅう覚おぼえることです。

    Mục tiêu tháng này là mỗi ngày nhớ 30 từ.

  • 達成たっせい

    đạt được (mục tiêu)

    Hán Việtđạt thành

    毎日まいにち少すこしずつ続つづけて、目標もくひょうを達成たっせいしたいです。

    Tôi muốn mỗi ngày làm một chút, đều đặn, để đạt mục tiêu.

  • 志こころざし

    chí hướng, hoài bão

    Hán Việtchí

    兄あには医者いしゃになるという志こころざしを持もっています。

    Anh trai tôi có hoài bão trở thành bác sĩ.

  • 決意けつい

    quyết tâm

    Hán Việtquyết ý

    合格ごうかくするまでゲームはしないと決意けついしました。

    Tôi quyết tâm không chơi game cho tới khi đỗ.

    • けつい là lòng quyết tâm sẽ làm; けつだん là chọn dứt khoát một đường giữa nhiều đường.
  • 決断けつだん

    quyết đoán, quyết định dứt khoát

    Hán Việtquyết đoán

    留学りゅうがくするかどうか、早はやく決断けつだんしなければなりません。

    Có đi du học hay không, phải quyết dứt khoát sớm.

  • 意志いし

    ý chí

    Hán Việtý chí

    彼女かのじょは意志いしが強つよくて、決きめたことは最後さいごまでやります。

    Cô ấy ý chí mạnh, việc đã quyết là làm tới cùng.

    • đồng âm với いし (hòn đá). Nghe trong câu mới phân biệt được: いしが つよい = ý chí mạnh.

Hỏi nhanh

留学りゅうがくするかどうか、早はやく( )しなければなりません。 (Phải sớm … xem có đi du học hay không.)

chọn dứt khoát giữa đi hay không: けつだん.

Nhóm 2Tinh thần và nhiệt huyết6 từ

  • 意欲いよく

    ý chí, hứng thú muốn làm

    Hán Việtý dục

    新あたらしいことを学まなぶ意欲いよくがあります。

    Tôi có hứng thú muốn học điều mới.

  • 熱意ねつい

    nhiệt tình, nhiệt huyết

    Hán Việtnhiệt ý

    面接めんせつでは、仕事しごとへの熱意ねついを伝つたえましょう。

    Khi phỏng vấn, hãy cho thấy nhiệt huyết với công việc.

  • 気合きあい

    khí thế, tinh thần (lúc làm)

    Hán Việtkhí hợp

    試験しけんの朝あさ、顔かおを洗あらって気合きあいを入いれました。

    Sáng thi, tôi rửa mặt để lấy tinh thần.

    • hay đi thành cụm きあいを いれる (lấy tinh thần, hít một hơi trước khi làm). Cũng viết có い ở cuối.
  • 意気込いきごみ

    nhiệt huyết, quyết tâm

    試験しけんへの意気込いきごみを聞きかせてください。

    Hãy cho mọi người nghe quyết tâm của bạn cho kỳ thi.

    • hay gặp khi phỏng vấn trên ti vi: "cho biết quyết tâm của bạn".
  • 向上心こうじょうしん

    tinh thần cầu tiến

    Hán Việthướng thượng tâm

    向上心こうじょうしんのある人ひとは、失敗しっぱいからも学まなびます。

    Người có tinh thần cầu tiến học được cả từ thất bại.

  • 全力ぜんりょく

    toàn lực

    Hán Việttoàn lực

    最後さいごまで全力ぜんりょくで頑張がんばります。

    Tôi sẽ cố hết sức tới cùng.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 3Ra sức5 từ

  • 励はげむ

    chăm chỉ, ra sức (học, làm)

    Hán Việtlệ

    彼かれは毎朝まいあさ、練習れんしゅうに励はげんでいます。

    Sáng nào anh ấy cũng chăm chỉ tập luyện.

  • 粘ねばる

    bám trụ, kiên trì tới cùng

    Hán Việtniêm

    難むずかしい問題もんだいでも、最後さいごまで粘ねばって考かんがえました。

    Câu khó nhưng tôi vẫn bám trụ suy nghĩ tới cùng.

    • chữ này còn có nghĩa "dính, dẻo" (như xôi). Bám lâu không buông — nên mới thành "kiên trì tới cùng".
  • 奮闘ふんとう

    nỗ lực hết sức, phấn đấu

    Hán Việtphấn đấu

    新あたらしい仕事しごとに毎日まいにち奮闘ふんとうしています。

    Ngày nào tôi cũng vật lộn hết sức với công việc mới.

    • Hán Việt "phấn đấu", nhưng ふんとう hay dùng cho lúc đang vật lộn hết sức với một việc khó, không phải "phấn đấu để trở thành…".
  • 集中しゅうちゅう

    tập trung

    Hán Việttập trung

    試験しけんの前まえは、スマホを置おいて集中しゅうちゅうします。

    Trước kỳ thi, tôi cất điện thoại đi để tập trung.

  • 根気こんき

    sự kiên trì, nhẫn nại

    Hán Việtcăn khí

    漢字かんじを覚おぼえるには根気こんきが要いります。

    Nhớ chữ Hán cần sự kiên trì.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Đều đặn, chắc chắn5 từ

  • こつこつ

    đều đặn, chăm chỉ từng chút

    毎日まいにちこつこつ勉強べんきょうすれば、必かならず力ちからがつきます。

    Ngày nào cũng học đều từng chút thì nhất định sẽ lên tay.

  • 地道じみち

    bền bỉ, chắc chắn (không phô trương)

    Hán Việtđịa đạo

    地道じみちな努力どりょくが、いちばん大切たいせつです。

    Nỗ lực bền bỉ là quan trọng nhất.

    • Hán Việt "địa đạo" không giúp gì. じみち = cách làm lặng lẽ, chắc từng bước.
  • 着実ちゃくじつ

    chắc chắn, vững vàng

    Hán Việttrước thực

    日本語にほんごの力ちからが着実ちゃくじつに伸のびています。

    Năng lực tiếng Nhật đang lên đều và vững.

  • 自主的じしゅてき

    tự giác

    Hán Việttự chủ đích

    先生せんせいに言いわれなくても、自主的じしゅてきに復習ふくしゅうしています。

    Không cần cô nhắc, tôi vẫn tự giác ôn bài.

  • 努力家どりょくか

    người chăm chỉ, chịu khó

    Hán Việtnỗ lực gia

    リンさんは努力家どりょくかで、毎朝まいあさ早はやく起おきて勉強べんきょうしています。

    Linh là người chịu khó, sáng nào cũng dậy sớm học.

    • đuôi か ở đây là "người giỏi / hay làm việc đó" (đã gặp ở bài Từ Hán ghép 2).

Ba cách nói "đều đặn, chắc chắn"

Ba từ gần nghĩa, khác chỗ nhấn.

TừNhấn vàoVí dụNghĩa ví dụ
こつこつlàm đều từng chútこつこつ貯ためました。Tôi để dành từng chút một.
地道じみちlặng lẽ, không khoe地道じみちに続つづけます。Tôi bền bỉ làm tiếp.
着実ちゃくじつtiến lên chắc chắn着実ちゃくじつに伸のびています。Đang lên đều và vững.

こつこつ nhấn từng chút đều đặn; じみち nhấn không phô trương; ちゃくじつ nhấn kết quả tiến lên vững.

Hỏi nhanh

先生せんせいに言いわれなくても、( )に復習ふくしゅうしています。 (Dù thầy cô không nhắc, tôi vẫn ôn bài một cách … .)

không cần ai nhắc: tự giác.

Nhóm 5Tiến bộ và vấp ngã5 từ

  • 進歩しんぽ

    tiến bộ

    Hán Việttiến bộ

    技術ぎじゅつの進歩しんぽで、生活せいかつが便利べんりになりました。

    Nhờ kỹ thuật tiến bộ, cuộc sống tiện hơn.

  • 上達じょうたつ

    tiến bộ (kỹ năng)

    Hán Việtthượng đạt

    毎日まいにち話はなしているので、会話かいわが上達じょうたつしました。

    Ngày nào cũng nói nên hội thoại tiến bộ hẳn.

  • 段階だんかい

    giai đoạn, bước

    Hán Việtđoạn giai

    次つぎの段階だんかいでは、長ながい文章ぶんしょうを読よむ練習れんしゅうをします。

    Ở bước tiếp theo, ta luyện đọc đoạn văn dài.

    • tiếng Việt nói ngược lại: giai đoạn.
  • 成果せいか

    thành quả

    Hán Việtthành quả

    努力どりょくの成果せいかが少すこしずつ出でてきました。

    Thành quả của nỗ lực đã dần dần hiện ra.

  • 挫折ざせつ

    thất bại nản lòng

    Hán Việttoả chiết

    一度いちど挫折ざせつしても、また始はじめればいいです。

    Có vấp ngã nản lòng một lần thì bắt đầu lại là được.

    • không chỉ là thua một lần; ざせつ là thất bại tới mức muốn bỏ dở.

しんぽ hay じょうたつ?

しんぽ: cái gì đó tốt dần lên nói chung — kỹ thuật, xã hội, một người. じょうたつ: tay nghề, kỹ năng của một người giỏi lên — ngoại ngữ, nấu ăn, đàn.

進歩しんぽ

tiến bộ (nói chung)

医学いがくが進歩しんぽしました。

Y học đã tiến bộ.

上達じょうたつ

tiến bộ (kỹ năng)

料理りょうりが上達じょうたつしました。

Nấu ăn đã khá lên.

kỹ năng của mình → じょうたつ; kỹ thuật, xã hội → しんぽ.

Hỏi nhanh

毎日まいにち話はなしているので、会話かいわが( )しました。 (Vì nói mỗi ngày nên hội thoại đã … .)

kỹ năng hội thoại khá lên: じょうたつ.

Nhóm 6Điểm yếu và lười3 từ

  • 弱点じゃくてん

    điểm yếu

    Hán Việtnhược điểm

    私わたしの弱点じゃくてんは、漢字かんじの読よみ方かたです。

    Điểm yếu của tôi là cách đọc chữ Hán.

  • 克服こくふく

    khắc phục, vượt qua

    Hán Việtkhắc phục

    毎日まいにち練習れんしゅうして、弱点じゃくてんを克服こくふくしました。

    Luyện mỗi ngày, tôi đã khắc phục được điểm yếu.

  • 怠なまける

    lười biếng

    Hán Việtđãi

    一日いちにち怠なまけると、次つぎの日ひはもっと大変たいへんです。

    Lười một ngày thì hôm sau còn vất vả hơn.

    • chữ này còn đọc おこたる (lơ là) — gặp lại ở bài Động từ hay gặp trong đề.

Hỏi nhanh

"じゃくてん" nghĩa là gì?

Hán Việt: nhược điểm.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tờ giấy 30 ngày

Mười giờ sáng ngày nghỉ lễ. Em gái gọi video từ Huế, nhìn thấy tờ giấy mới dán trên tường phòng 202. Em đang học tiếng Nhật nên cố nói tiếng Nhật với chị.

  1. Em gái

    お姉ねえちゃん、壁かべの紙かみは何なん?

    Chị ơi, tờ giấy trên tường là gì thế?

  2. Hine

    試験しけんまで、あと三十日さんじゅうにち。一週間いっしゅうかんに一ひとつずつ目標もくひょうを書かいたの。

    Còn ba mươi ngày nữa là thi. Chị viết mỗi tuần một mục tiêu.

  3. Em gái

    「一週目いっしゅうめ、漢字かんじの弱点じゃくてんを克服こくふくする」……難むずかしい言葉ことばばかり!

    "Tuần một: khắc phục điểm yếu chữ Hán"… toàn từ khó!

  4. Hine

    毎日まいにち少すこしずつ続つづけて、目標もくひょうを達成たっせいしたいんだ。

    Chị muốn mỗi ngày làm một chút, đều đặn, để đạt mục tiêu.

  5. Em gái

    目標もくひょうが多おおすぎるよ。一ひとつずつ達成たっせいしよう!

    Mục tiêu nhiều quá. Đạt từng cái một thôi!

  6. Hine

    そうだね。今週こんしゅうは漢字かんじだけに集中しゅうちゅうする。

    Ừ nhỉ. Tuần này chị chỉ tập trung vào chữ Hán.

  7. Em gái

    お姉ねえちゃんは努力家どりょくかだから、大丈夫だいじょうぶ。でも、怠なまけたら電話でんわで怒おこるからね。

    Chị chịu khó lắm nên không sao. Nhưng mà lười là em gọi điện mắng đó.

  8. Hine

    はいはい。週末しゅうまつに成果せいかを報告ほうこくします。

    Rồi rồi. Cuối tuần chị báo cáo thành quả.

Nghe xong, trả lời

Em gái khuyên Hine điều gì?

ひとつずつ たっせいしよう! (Đạt từng cái một thôi!)

Nghe xong, trả lời

Tuần này Hine sẽ tập trung vào gì?

こんしゅうは かんじだけに しゅうちゅうする。 (Tuần này chị chỉ tập trung vào chữ Hán.)

Hine mách nhỏ

Hồi đó mình viết mục tiêu kiểu "học thật nhiều", chẳng biết lúc nào thì gọi là đạt. Sau mình đổi thành "mỗi ngày ba mươi từ, cuối tuần tự kiểm tra". Mục tiêu nhỏ, có con số, mới chấm được là たっせい hay chưa.

Đọc ngoài đời

  • 目標達成もくひょうたっせい

    khẩu hiệu dán trên tường văn phòng, phòng tập — đạt mục tiêu, đọc もくひょう たっせい

  • 集中しゅうちゅうモード

    chế độ trên điện thoại tắt thông báo để tập trung, đọc しゅうちゅう モード

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đặt mục tiêu cho tháng cuối

Tôi muốn mỗi ngày làm một chút, đều đặn, để đạt mục tiêu.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 52 · Ngày và trình tự

Thứ Hai 13/11. Phiếu dự thi đã về. Hết ca, Hine và Linh trải hai tờ phiếu ra bàn, đọc từng dòng lưu ý: hôm đó mấy giờ phải có mặt, từ lúc nào thì không được vào phòng?

Lật trang sau

精神せいしん一到いっとう何事なにごとか成ならざらん。Dồn hết tâm sức thì việc gì cũng thành.

← Về trang khoá Từ vựng N3