Ôn 4· Chặng 4 · Mùa thu· 18 phút

秋あきmùa thuÔn 4 · Sổ từ mùa thu

Trời trong, se lạnh, khoảng 15 độ. Hết tháng Mười. Hine giở trang sổ mùa thu: buổi hội thảo việc làm, buổi thảo luận trên lớp, tờ báo của ông Yamada, gian bánh rán bán hết sạch. Ngày mai lớp sẽ biết kết quả cuộc thi bài văn. Hine gạch đỏ những từ còn sai rồi tắt đèn sớm.

  • Ôn 12 bài của chặng: thẻ từ, chọn từ hợp câu, đọc một đoạn ngắn chỉ dùng từ đã học
  • Từ nào sai thì đưa lại vào thẻ ôn
  • Đọc hiểu một trang nhật ký mùa thu và dùng lại từ của 12 bài chặng 4.
Sổ từ của Hine

Ôn 4

Gom 12 bài · 12 câu · đạt 9

Cảnh 1 · Chủ nhật 29/10/2028, 9 giờ tối · Hine giở lại sổ từ

Sổ từ mùa thu

Mười hai dòng nhật ký Hine viết từ đầu tháng Chín tới cuối tháng Mười. Mỗi dòng còn một chỗ trống: chọn từ hợp câu. Từ nào chọn sai sẽ được đưa lại vào thẻ ôn.

0 / 12 dòng

Chủ nhật 29/10/2028

  1. 5/9田中たなかさんは去年きょねんの十月じゅうがつにをもらったそうだ。

    Nghe nói anh Tanaka nhận báo trúng tuyển sơ bộ vào tháng Mười năm ngoái.tranh bài 39

  2. 8/9リンちゃんが「先輩せんぱいのは、説明せつめいがうまいことです」と言いってくれた。

    Linh nói giúp: "Điểm mạnh của chị là giải thích giỏi."

  3. 13/9反対はんたいしたけど、ワンさんの意見いけんにもあると思おもった。

    Mình phản đối, nhưng thấy ý kiến của ワン cũng có lý.

  4. 18/9山田やまださんに、新聞しんぶんのだけ読よむ方法ほうほうを教おしえてもらった。

    Ông Yamada dạy mình cách chỉ đọc tiêu đề báo.

  5. 25/9十月じゅうがつから時給じきゅうが上あがるけど、野菜やさいもしている。

    Từ tháng Mười lương giờ tăng, nhưng rau cũng đang lên giá.

  6. 28/9先生せんせいに下書したがきを見みてもらって、をもう一度いちど考かんがえた。

    Nhờ cô xem bản nháp, mình nghĩ lại bố cục một lần nữa.

  7. 7/10容器ようきのに「電子でんしレンジ可か」と書かいてあった。

    Dưới đáy hộp có ghi "dùng được lò vi sóng".tranh bài 46

  8. 11/10昨日きのうは寝ねていない。でも、リンちゃんに元気げんきをもらった。

    Hôm qua mình hầu như không ngủ. Nhưng được Linh tiếp sức.

  9. 20/10揚あげたてのパンは、外そとはカリカリ、中なかは。

    Bánh vừa rán xong, ngoài giòn rụm, trong mềm xốp.tranh bài 48

  10. 21/10揚あげパンはお昼ひるにした。模擬店もぎてんは大盛況だいせいきょう!

    Bánh rán bán hết từ buổi trưa. Gian hàng đông vui hết cỡ!tranh bài 45

  11. 27/10ワンさんと二人ふたりで「皮肉ひにく」を間違まちがえた。漢字かんじを知しっていても、は禁物きんもつ。

    Mình với ワン cùng đoán sai "ひにく". Biết chữ Hán cũng không được lơ là.

  12. 28/10リンちゃんのパソコン。が終おわるまで、お茶ちゃを飲のんで待まった。

    Máy tính của Linh. Hai chị em uống trà đợi cập nhật xong.tranh bài 50

Phòng học buổi trưa, bàn kê sát thành một bàn lớn. ワン ôm hộp đựng tiền, Hine cầm đĩa bánh rán cắt miếng nhỏ; góc lớp là thùng nguyên liệu, hộp dây trang trí và tấm bạt của gian hàng.
hai tháng thu, mười hai trang sổ

Đọc rồi trả lời

Câu 1

Ngày 21/10, bánh rán bán hết lúc nào?

おひるに かんばいした。 (Buổi trưa đã bán hết.)

Câu 2

Ngày 25/9, cái gì đang lên giá?

やさいも ねあがりして いる。 (Rau cũng đang lên giá.)

Câu 3

Ngày 27/10, Hine và ワン cùng đoán sai từ nào?

「ひにく」を まちがえた。 (Đoán sai "ひにく".)

Cảnh 2 · Ôn thêm

Chỗ hay vấp của mùa thu

Mấy chữ dưới đây trông quen mà hay đọc sai. Rồi nghe năm câu, chọn nghĩa đúng.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 世論ĐọcよろんĐừng đọcせいろん
  • 出店ĐọcしゅってんĐừng đọcでてん
  • 三角形ĐọcさんかっけいĐừng đọcさんかくがた
  • 一切ĐọcいっさいĐừng đọcいちきり
  • 到底ĐọcとうていĐừng đọcとうそこ
  • 文句ĐọcもんくĐừng đọcぶんく
  • 迷子ĐọcまいごĐừng đọcめいし
  • 納得ĐọcなっとくĐừng đọcのうとく

Nghe chọn

5/9

Lượt 1

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

3/10

Lượt 2

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

7/10

Lượt 3

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

20/10

Lượt 4

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

28/10

Lượt 5

Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Hine mách nhỏ

Chặng mùa thu có ba kiểu bẫy: từ Hán Việt lệch nghĩa (ひにく, けんとう), phó từ chờ ない ở cuối câu (けっして, ろくに), và từ tượng thanh na ná nhau (ふわふわ, ふかふか). Mình ôn mỗi kiểu một tối, không trộn — đỡ rối hẳn.

Cảnh 3 · Kiểm tra

12 câu, đạt 9 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 12

Đã xong sổ từ mùa thu

Mùa thu bận rộn với buổi giới thiệu việc làm và chuẩn bị gian hàng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Trước kỳ thi

tháng Mười Một. Còn chừng một tháng là tới ngày thi N3 (Chủ nhật 3/12). Mục tiêu, con số, đề thi — và cả những sự cố không ai mong.

Vào bài Mục tiêu và nỗ lực

実みのるほど頭こうべを垂たれる稲穂いなほかな。Bông lúa càng chín càng cúi đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N3