Ôn 1· Chặng 1 · Năm học mới· 18 phút
復習ôn bàiÔn 1 · Sổ từ tháng Tư
Trời mát, khoảng 17 độ. Hine đọc lại các trang sổ từ tháng Tư: giấy tờ học bổng, thủ tục của Linh, lịch rác, ca đầu của Linh. Từ nào chưa nhớ thì chép lại sang thẻ ôn.
- Ôn 13 bài của chặng: thẻ từ, chọn từ hợp câu, đọc một đoạn ngắn chỉ dùng từ đã học
- Từ nào sai thì đưa lại vào thẻ ôn
- Đọc hiểu một trang nhật ký ngắn và dùng lại từ của 13 bài chặng 1.
Ôn 1
Cảnh 1 · Chủ nhật 14/5/2028, 9 giờ tối · Hine giở lại sổ từ
Sổ từ tháng Tư
Trang nhật ký cuối tháng của Hine. Mỗi dòng còn một chỗ trống: chọn từ hợp câu. Từ nào chọn sai sẽ được đưa lại vào thẻ ôn.
0 / 13 dòng
Chủ nhật 14/5/2028
- 11/4奨学金の
書類をもらった。 が保証人の 必要。 người bảo lãnh phải ký tên:
しょめい. Nhận giấy tờ học bổng. Cần chữ ký của người bảo lãnh.tranh bài 1
- 12/4今学期は
三つの する。科目を đăng ký học môn:
りしゅう. Học kỳ này đăng ký học ba môn.
- 13/4リンちゃんと
区役所へ。 をした。転入の thủ tục ở phường:
てつづき. Đi uỷ ban quận với Linh, làm thủ tục chuyển đến.tranh bài 3
- 15/4妹に
「リンちゃんは で明るい」と 話した。 lời khen:
すなお. Kể với em gái: "Linh thật thà, vui vẻ."
- 18/4店長は
私を してくれている。tin cậy:
しんらい. Cửa hàng trưởng tin cậy mình.
- 23/4田中さんは
新しい された。部署に phân về phòng ban:
はいぞく. Anh Tanaka được phân về phòng ban mới.
- 25/4部屋の
契約を した。大家さんにみかんをもらった。 gia hạn hợp đồng:
こうしん. Gia hạn hợp đồng phòng. Được bà chủ nhà cho cam.tranh bài 7
- 30/4ごみをして、
空き缶は 潰して出した。 phân loại rác:
ぶんべつ. Phân loại rác, bóp bẹp lon rỗng rồi bỏ ra.tranh bài 8
- 1/5リンちゃんのを
作った。 給料日は 二十五日。 mở tài khoản:
こうざを つくる. Mở tài khoản cho Linh. Ngày lĩnh lương là ngày 25.tranh bài 9
- 4/5写真を
保存してから、 した。古い データを xoá:
さくじょ. Lưu ảnh rồi xoá dữ liệu cũ.
- 5/5リンちゃんの
日本語は 上手になった。せいぜい,
すくなくとも đi với con số, không đi với じょうず. Tiếng Nhật của Linh khá lên nhiều.
- 8/5リンちゃんの
バイトの 一日目が した。終わって、 nhẹ nhõm:
ほっと. Ngày đầu đi làm của Linh xong, mình nhẹ cả người.
- 10/5先生から
いい をもらった。lời khuyên:
アドバイス. Được cô cho một lời khuyên hay.
今月は
Tháng này nhiều thủ tục, khá là bận.câu mang về của chặng
tháng Tư · Đã xong sổ từ tháng Tư





Đọc rồi trả lời
Câu 1
Ngày 13/4, Hine đi đâu với Linh?
リンちゃんと
Câu 2
Ngày lĩnh lương của Linh là ngày mấy?
きゅうりょうびは
Câu 3
Ngày 25/4, bà chủ nhà cho Hine gì?
おおやさんに
Cảnh 2 · Ôn thêm
Chỗ hay vấp của tháng Tư
Mấy chữ dưới đây trông dễ mà hay đọc sai. Rồi nghe năm câu, chọn nghĩa đúng.
Đọc đúng, đừng đọc
- 世帯主ĐọcせたいぬしĐừng đọc
せたいしゅ - 大家ĐọcおおやĐừng đọc
たいか - 間取りĐọcまどりĐừng đọc
まとり - 生ごみĐọcなまごみĐừng đọc
せいごみ - 控えĐọcひかえĐừng đọc
こうえ - 為替ĐọcかわせĐừng đọc
いかえ - 小銭ĐọcこぜにĐừng đọc
しょうせん - 同い年ĐọcおないどしĐừng đọc
おなじとし
Nghe chọn
Lượt 1
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
ほっと = nhẹ nhõm.

Lượt 2
Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Lượt 3
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
しゅっきん = tiền ra.
Lượt 4
Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Lượt 5
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
Hine mách nhỏ
Gần bốn trăm từ trong một tháng là nhiều. Mình không ôn hết một lúc, chỉ chép từ chọn sai sang thẻ ôn, mỗi tối lật mười thẻ trước khi ngủ.
Cảnh 3 · Kiểm tra
12 câu, đạt 9 là đóng dấu
Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã xong sổ từ tháng Tư
今月は
Tháng này nhiều thủ tục, khá là bận.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
ローマは
