Bài 13· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

アドバイスlời khuyênTừ ngoại lai 1 · trường lớp

Trời nắng, khoảng 22 độ. Cô giáo phát phiếu khảo sát giữa học kỳ và chia lớp thành từng nhóm thảo luận. ワン được bầu làm trưởng nhóm; Hine ghi lên bảng mấy ý chính của nhóm.

  • 30 từ mới
  • từ mượn ở trường, ở nhà
  • Hiểu và dùng được các từ mượn hay gặp ở trường: khảo sát, nhóm, chủ đề, gợi ý, thảo luận, thuyết trình.
Sổ từ của Hine

Trang 13 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 10/5/2028, 11 giờ sáng

Giờ thảo luận giữa học kỳ

Một buổi học mà nửa số từ là từ mượn. Hine chia trang sổ làm bốn ô. Bấm từng ô để nghe.

Trong nhóm

Giờ thảo luận

Ý kiến

Ở trường

Đoán thử 3 từ

Từ mượn không có Hán Việt. Đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh (hay tiếng Pháp) rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    キャンパス

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Anh "campus".

  2. 02

    アンケート

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Pháp "enquête": cuộc điều tra, hỏi ý kiến.

  3. 03

    サークル

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Tiếng Anh "circle" là hình tròn, nhưng ở trường Nhật サークル là câu lạc bộ sinh viên.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • チャンスcơ hội
  • ヒントgợi ý
  • チェックkiểm tra
  • スピーチbài phát biểu
  • スケジュールlịch trình

Nhóm 1Đầu khoá học5 từ

  • オリエンテーション

    buổi định hướng (đầu khoá)

    入学にゅうがくしてすぐ、オリエンテーションがあります。

    Vừa nhập học là có buổi định hướng.

  • ガイダンス

    buổi hướng dẫn (đầu học kỳ)

    学期がっきの初はじめに、履修りしゅうのガイダンスがあります。

    Đầu học kỳ có buổi hướng dẫn đăng ký môn.

  • カリキュラム

    chương trình học

    この学校がっこうのカリキュラムは会話かいわの授業じゅぎょうが多おおいです。

    Chương trình học của trường này có nhiều giờ hội thoại.

  • シラバス

    đề cương môn học

    授業じゅぎょうの前まえに、シラバスを読よんでおきます。

    Trước giờ học tôi đọc trước đề cương môn.

  • キャンパス

    khuôn viên trường

    キャンパスの中なかにコンビニがあります。

    Trong khuôn viên trường có cửa hàng tiện lợi.

カリキュラム hay シラバス?

カリキュラム là chương trình của cả khoá, cả trường: học những môn gì, năm nào. シラバス là đề cương của một môn: từng buổi học gì, chấm điểm ra sao.

Muốn biết môn ゼミ chấm điểm thế nào: xem シラバス.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Làm việc nhóm5 từ

  • グループ

    nhóm

    グループでテーマを決きめて、ディスカッションします。

    Cả nhóm chọn chủ đề rồi thảo luận.

  • チーム

    đội, nhóm

    三人さんにんのチームで発表はっぴょうします。

    Chúng tôi trình bày theo đội ba người.

  • メンバー

    thành viên

    新あたらしいメンバーを紹介しょうかいします。

    Xin giới thiệu thành viên mới.

  • リーダー

    trưởng nhóm

    ワンさんがグループのリーダーになりました。

    ワン đã trở thành trưởng nhóm.

  • ペア

    cặp (hai người)

    隣となりの人ひととペアになってください。

    Hãy ghép cặp với người ngồi bên cạnh.

グループ hay チーム?

グループ: một nhóm người tụ lại, chưa chắc có chung mục tiêu. チーム: một đội cùng làm một việc, cùng muốn thắng, cùng chịu trách nhiệm.

Chia lớp thành từng nhóm thảo luận: グループ. Đội bóng, đội làm dự án: チーム.

Hỏi nhanh

隣となりの人ひとと( )になってください。 (Hãy làm … với người ngồi cạnh.)

ghép cặp hai người.

Nhóm 3Thảo luận và thuyết trình5 từ

  • ディスカッション

    thảo luận

    今日きょうは環境かんきょうについてディスカッションします。

    Hôm nay chúng ta thảo luận về môi trường.

  • プレゼン

    bài thuyết trình

    来週らいしゅう、日本語にほんごでプレゼンをします。

    Tuần sau tôi thuyết trình bằng tiếng Nhật.

    • nói tắt của プレゼンテーション (presentation).
  • スライド

    trang chiếu (thuyết trình)

    スライドは十枚じゅうまいぐらいにしてください。

    Trang chiếu chỉ nên khoảng mười trang.

  • テーマ

    chủ đề

    作文さくぶんのテーマは「私わたしの町まち」です。

    Chủ đề bài văn là "Thành phố của tôi".

  • タイトル

    tiêu đề

    発表はっぴょうのタイトルを考かんがえました。

    Tôi đã nghĩ tiêu đề cho bài trình bày.

Hỏi nhanh

発表はっぴょうの前まえに、( )を十枚じゅうまい作つくりました。 (Trước buổi trình bày, tôi làm mười tấm … .)

làm mười trang chiếu.

Nhóm 4Ý kiến, nhận xét5 từ

  • アドバイス

    lời khuyên

    先生せんせいからいいアドバイスをもらいました。

    Tôi được cô cho một lời khuyên hay.

  • フィードバック

    phản hồi (nhận xét lại)

    先生せんせいが作文さくぶんにフィードバックをくれました。

    Cô đã nhận xét lại bài văn của tôi.

  • コメント

    nhận xét, bình luận

    友達ともだちの発表はっぴょうにコメントを書かきます。

    Tôi viết nhận xét cho bài trình bày của bạn.

  • アンケート

    phiếu khảo sát

    授業じゅぎょうのアンケートに答こたえてください。

    Hãy trả lời phiếu khảo sát về giờ học.

  • ポイント

    điểm chính; điểm (tích luỹ)

    話はなしのポイントを三みっつにまとめます。

    Tôi gom ý chính của bài nói thành ba điểm.

    • hai nghĩa — ý chính (はなしの ポイント), và điểm tích luỹ khi mua hàng (ポイントカード).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Hoạt động ở trường5 từ

  • イベント

    sự kiện

    来月らいげつ、留学生りゅうがくせいのイベントがあります。

    Tháng sau có sự kiện cho du học sinh.

  • サークル

    câu lạc bộ (sinh viên)

    大学だいがくで写真しゃしんのサークルに入はいりました。

    Tôi vào câu lạc bộ nhiếp ảnh ở trường.

  • ボランティア

    tình nguyện

    週末しゅうまつに公園こうえんを掃除そうじするボランティアに参加さんかしました。

    Cuối tuần tôi tham gia tình nguyện dọn công viên.

  • オンライン

    trực tuyến

    台風たいふうの日ひは、オンラインで授業じゅぎょうを受うけます。

    Hôm có bão thì học trực tuyến.

  • ルール

    quy tắc, luật

    クラスのルールを守まもってください。

    Hãy giữ quy tắc của lớp.

Hỏi nhanh

"サークル" ở trường đại học là gì?

Nhóm 6Bắt đầu, về đích, nhịp học5 từ

  • スタート

    bắt đầu

    新あたらしい学期がっきがスタートしました。

    Học kỳ mới đã bắt đầu.

  • ゴール

    đích, mục tiêu cuối

    今年ことしのゴールは試験しけんに合格ごうかくすることです。

    Mục tiêu cuối năm nay là thi đỗ.

  • ペース

    nhịp độ, tốc độ

    自分じぶんのペースで勉強べんきょうします。

    Tôi học theo nhịp của riêng mình.

  • リスト

    danh sách

    覚おぼえる言葉ことばのリストを作つくります。

    Tôi lập danh sách từ cần nhớ.

  • レベル

    trình độ, mức

    クラスのレベルが少すこし上あがりました。

    Trình độ của lớp đã lên một chút.

    • "trình độ" theo nghĩa năng lực. Đừng nhầm với ていど (mức độ) ở bài Phó từ 1.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ai làm trưởng nhóm?

Giờ học giữa học kỳ. Cô giáo phát phiếu khảo sát, chia nhóm bốn người.

  1. Cô giáo

    皆みなさん、まずアンケートに答こたえてください。名前なまえは書かかなくてもいいです。

    Các em, trước hết trả lời phiếu khảo sát nhé. Không cần ghi tên.

  2. それから、四人よにんのグループを作つくります。今日きょうのテーマは「留学りゅうがくの生活せいかつ」です。

    Sau đó lập nhóm bốn người. Chủ đề hôm nay là "Cuộc sống du học".

  3. グループでリーダーを決きめてください。

    Mỗi nhóm hãy chọn một trưởng nhóm.

  4. ワン

    えっ、私わたしがリーダー?

    Hả, mình làm trưởng nhóm á?

  5. Hine

    ワンさんは陽気ようきだから、ぴったりだよ。

    ワン vui tính nên hợp lắm đấy.

  6. ワン

    じゃあ、ヒネさんは黒板こくばんにポイントを書かいて。

    Vậy Hine viết các ý chính lên bảng nhé.

  7. Cô giáo

    ヒネさんには、このアドバイス。「チャンスは自分じぶんで作つくるもの。」

    Còn Hine, cô cho em lời khuyên này: "Cơ hội là thứ tự mình tạo ra."

  8. Hine

    ありがとうございます。大切たいせつにします。

    Em cảm ơn cô. Em sẽ ghi nhớ ạ.

Nghe xong, trả lời

Ai làm trưởng nhóm?

ワン: わたしが リーダー? (Mình làm trưởng nhóm á?)

Nghe xong, trả lời

Lời khuyên cô dành cho Hine là gì?

チャンスは じぶんで つくるもの。 (Cơ hội là thứ tự mình tạo ra.)

Hine mách nhỏ

Nhiều từ mượn bị cắt ngắn: プレゼン (presentation), バイト (từ tiếng Đức arbeit). Có từ nghĩa khác hẳn tiếng Anh: サークル là câu lạc bộ, không phải hình tròn. Đọc to lên thì đoán được nhiều, nhưng nhớ xem lại nghĩa một lần.

Đọc ngoài đời

  • アンケート

    tờ phiếu trên bàn quán ăn, cửa hàng — xin góp ý, đọc あんけーと

  • サークル

    bảng tin tuyển thành viên ở trường đại học đầu tháng Tư — câu lạc bộ, đọc さーくる

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận lời khuyên của cô

Tôi được cô cho một lời khuyên hay.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 1 · Sổ từ tháng Tư

Chủ nhật 14/5. Hine đọc lại các trang sổ tháng Tư, từ nào chưa nhớ thì chép sang thẻ ôn.

Lật trang sau

チャンスは自分じぶんで作つくるもの。Cơ hội là thứ tự mình tạo ra.

← Về trang khoá Từ vựng N3