Ôn 2· Chặng 2 · Mùa mưa· 18 phút
梅雨mùa mưa (đầu hè)Ôn 2 · Sổ từ mùa mưa
Trời mưa, khoảng 23 độ. Hết ca, Hine và Linh ngồi lại phòng nghỉ thi nhau đọc thẻ từ: Hine đọc nghĩa, Linh nói từ. Từ tượng thanh Linh nhớ nhanh hơn; từ có bất, vô, vị, phi thì Hine thắng.
- Ôn 13 bài của chặng: thẻ từ, chọn từ hợp câu, đọc một đoạn ngắn chỉ dùng từ đã học
- Từ nào sai thì đưa lại vào thẻ ôn
- Đọc hiểu một đoạn ngắn về một tuần mùa mưa và dùng lại từ của 13 bài chặng 2.
Ôn 2
Cảnh 1 · Thứ Năm 29/6/2028, 10 giờ 20 tối · Hine giở lại sổ từ
Sổ từ mùa mưa
Mười ba dòng nhật ký Hine viết từ giữa tháng Năm tới cuối tháng Sáu. Mỗi dòng còn một chỗ trống: chọn từ hợp câu. Từ nào chọn sai sẽ được đưa lại vào thẻ ôn.
0 / 13 dòng
Thứ Năm 29/6/2028
- 17/5町から
ハザードマップが 届いた。 は近くの 小学校。 nơi sơ tán:
ひなんじょ. Phường gửi bản đồ rủi ro thiên tai. Nơi sơ tán gần nhà là trường tiểu học.tranh bài 14
- 22/5リンちゃんと
内科へ。 を受付で 書いた。 phiếu khai bệnh:
もんしんひょう. Đưa Linh đi khám nội. Điền phiếu khai bệnh ở quầy.tranh bài 15
- 23/5リンちゃんはで、
お母さんの ミークアンが 恋しいと 言った。 nhớ nhà:
ホームシック. Linh nhớ nhà, nói nhớ mì Quảng của mẹ.
- 26/5賞味期限が
切れたお弁当を した。hàng hết hạn thì
はいき. Huỷ hộp cơm hết hạn dùng.tranh bài 17
- 29/5田中さん
「任せてみるのも だよ」。dạy, kèm:
しどう. Anh Tanaka: "Thử giao cho em ấy làm cũng là một cách dạy."
- 1/6大雨ので、
野菜が 高くなった。 ~の
えいきょうで: do ảnh hưởng của. Do ảnh hưởng của mưa lớn, rau đắt lên.
- 4/6作文の
赤いところを 。viết lại cho đúng:
かきなおす. Viết lại những chỗ gạch đỏ trong bài văn.
- 5/6梅雨に
入った。 当分、 傘が 要る。 việc đã biết trước, giờ tới:
いよいよ. Cuối cùng cũng vào mùa mưa. Tạm thời phải mang ô.
- 8/6雨が降って、
二人とも びしょびしょ。 mưa to:
ザーザー. Mưa xối xả, cả hai ướt sũng.
- 11/6ブンボーフエを
作った。 して、最後に 味付けした。 nếm thử:
あじみ. Nấu bún bò Huế. Cuối cùng nếm thử rồi nêm.tranh bài 23
- 17/6除湿機が
不良品だったので、 した。hàng lỗi thì trả:
へんぴん. Máy hút ẩm là hàng lỗi nên mình trả hàng.tranh bài 24
- 21/6時間が
不足して、 。表は まだ chưa xong:
みかんせい. Thiếu thời gian, bảng từ vẫn chưa xong.
- 26/6来月のを
ミーティングで 決めた。 ca làm:
シフト. Quyết ca làm tháng sau trong buổi họp.
梅雨の
Trong mùa mưa hãy giữ gìn sức khoẻ.câu mang về của chặng
mùa mưa · Đã xong sổ từ mùa mưa





Đọc rồi trả lời
Câu 1
Ngày 22/5, Hine đưa Linh đi đâu?
リンちゃんと
Câu 2
Ngày 1/6, vì sao rau đắt lên?
おおあめの
Câu 3
Ngày 17/6, Hine làm gì với chiếc máy hút ẩm?
ふりょうひんだったので、
Cảnh 2 · Ôn thêm
Chỗ hay vấp của mùa mưa
Mấy chữ dưới đây trông dễ mà hay đọc sai. Rồi nghe năm câu, chọn nghĩa đúng.
Đọc đúng, đừng đọc
- 土砂降りĐọcどしゃぶりĐừng đọc
どしゃふり - 外科ĐọcげかĐừng đọc
がいか - 強火ĐọcつよびĐừng đọc
つよひ - 期限切れĐọcきげんぎれĐừng đọc
きげんきれ - 品出しĐọcしなだしĐừng đọc
ひんだし - 新入りĐọcしんいりĐừng đọc
しんにゅうり - 粉薬ĐọcこなぐすりĐừng đọc
こなくすり - 手本ĐọcてほんĐừng đọc
しゅほん
Nghe chọn

Lượt 1
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
そなえる = phòng sẵn.

Lượt 2
Nghe câu rồi chọn nghĩa.

Lượt 3
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
はっちゅう = đặt hàng.

Lượt 4
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
ざいりょう = nguyên liệu, không phải tài liệu.

Lượt 5
Nghe câu rồi chọn nghĩa.
Mười giờ hai mươi tối, phòng nghỉ
Hine
じゃあ、
始めよう。 雨に 濡れて、 服が 全部濡れていること。 Nào, bắt đầu nhé. Bị mưa, quần áo ướt hết cả.
Linh
びしょびしょ!
びしょびしょ (ướt sũng)!
Hine
正解!
次。 お金がかからない こと。 Đúng! Tiếp. Không mất tiền.
Linh
無料!
むりょう (miễn phí)!
Hine
最初から、
もう 一度全部やる こと。 Làm lại hết từ đầu thêm một lần.
Linh
えっと……
や り直す!Ừm… やりなおす (làm lại)!
今度は
私が 言います。 遠くで 雷が 鳴る音。 Giờ tới lượt em. Tiếng sấm rền đằng xa.
Hine
……
ドンドン? …ドンドン?
Linh
違います、
ゴロゴロです! Sai rồi, là ゴロゴロ ạ!
Hine
音の
言葉は、 リンちゃんのほうが 早いね。 Từ tượng thanh thì em nhanh hơn chị thật.
Nghe xong, trả lời
Hine trả lời sai từ nào?
ちがいます、
Nghe xong, trả lời
Linh nhớ nhanh loại từ nào?
おとの
Hine mách nhỏ
Chặng này có nhiều cặp đọc giống nhau:
ひなん (sơ tán) và ひなん (chỉ trích), じゅしん (đi khám) và じゅしん (nhận tin), いぜん (vẫn như cũ) và いぜん (trước đây). Mình viết mỗi cặp lên một thẻ, mặt trước là cách đọc, mặt sau là hai chữ Hán và một câu ví dụ.
Cảnh 3 · Kiểm tra
12 câu, đạt 9 là đóng dấu
Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã xong sổ từ mùa mưa
梅雨の
Trong mùa mưa hãy giữ gìn sức khoẻ.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
止まない雨はない。Không có cơn mưa nào không tạnh.
