Bài 50· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

アプリứng dụngTừ ngoại lai 4 · máy tính và ứng dụng

Trời trong, khoảng 18 độ. Linh vừa mua chiếc máy tính cũ để học. Hine sang giúp cài đặt: tạo tài khoản, đăng nhập, cập nhật, chép dữ liệu từ điện thoại sang. Màn hình toàn chữ katakana, và thanh cập nhật cứ đứng im.

  • 30 từ mới
  • ứng dụng, đăng nhập, dữ liệu
  • Hiểu các từ ngoại lai khi dùng máy tính và ứng dụng: đăng nhập, cập nhật, dữ liệu, tệp, sao lưu.
Sổ từ của Hine

Trang 50 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 28/10/2028, 2 giờ chiều

Chiếc máy tính cũ của Linh

Bàn học phòng 101 bày đủ đồ của một chiếc máy tính. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng 101 buổi chiều, nắng thu xiên qua cửa sổ. Linh ngồi trước bàn học, tay đặt trên bàn phím. Hine ngồi cạnh, chỉ lên màn hình rời đặt trên bàn, trên màn hình là mấy ô vuông nhỏ nhiều màu xếp hàng. Trên bàn: bàn phím, con chuột, chiếc máy tính bảng nằm cạnh cốc trà. Ở góc phòng, trên một chiếc kệ thấp là chiếc máy in nhỏ màu kem.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 101 buổi chiều, nắng thu xiên qua cửa sổ. Linh ngồi trước bàn học, tay đặt trên bàn phím. Hine ngồi cạnh, chỉ lên màn hình rời đặt trên bàn, trên màn hình là mấy ô vuông nhỏ nhiều màu xếp hàng. Trên bàn: bàn phím, con chuột, chiếc máy tính bảng nằm cạnh cốc trà. Ở góc phòng, trên một chiếc kệ thấp là chiếc máy in nhỏ màu kem.

Đoán thử 3 từ

Từ mượn không có Hán Việt. Đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    アカウント

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Anh "account": tài khoản để đăng nhập.

  2. 02

    ブラウザ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Anh "browser". Cũng viết ブラウザー.

  3. 03

    ネット

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy nhẹ! Gốc là "net" — lưới bóng chuyền cũng gọi ネット. Nhưng nói chuyện hằng ngày, ネット gần như luôn là mạng internet.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • パソコンmáy tính
  • ソフトphần mềm
  • がめんmàn hình
  • じゅうでんsạc
  • でんげんnguồn điện
  • スイッチcông tắc

Nhóm 1Máy móc6 từ

  • キーボード

    bàn phím

    キーボードで日本語にほんごを打うつ練習れんしゅうをしています。

    Tôi đang luyện gõ tiếng Nhật bằng bàn phím.

  • マウス

    chuột (máy tính)

    マウスが動うごきません。

    Chuột không chạy.

  • モニター

    màn hình rời

    大おおきいモニターにつなぐと、目めが疲つかれません。

    Nối vào màn hình lớn thì mắt không mỏi.

    • màn hình rời nối với máy; màn hình nói chung là がめん.
  • プリンター

    máy in

    学校がっこうのプリンターで、資料しりょうを印刷いんさつしました。

    Tôi in tài liệu bằng máy in của trường.

  • タブレット

    máy tính bảng

    タブレットで教科書きょうかしょを読よみます。

    Tôi đọc sách giáo khoa trên máy tính bảng.

  • バッテリー

    pin

    バッテリーが少すくないので、充電じゅうでんしてください。

    Pin yếu rồi, hãy sạc đi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Tài khoản và ứng dụng5 từ

  • アカウント

    tài khoản

    まず、アカウントを作つくってください。

    Trước tiên, hãy tạo tài khoản.

  • ログイン

    đăng nhập

    アプリをアップデートしてから、もう一度いちどログインしてください。

    Cập nhật ứng dụng rồi đăng nhập lại một lần nữa.

  • ログアウト

    đăng xuất

    学校がっこうのパソコンは、使つかった後あとでログアウトしましょう。

    Máy tính ở trường dùng xong nhớ đăng xuất.

  • アプリ

    ứng dụng

    辞書じしょのアプリは便利べんりです。

    Ứng dụng từ điển tiện lắm.

    • nói tắt của アプリケーション (application).
  • インストール

    cài đặt

    新あたらしいソフトをインストールしました。

    Tôi đã cài phần mềm mới.

Hỏi nhanh

学校がっこうのパソコンは、使つかった後あとで( )しましょう。 (Máy tính của trường, dùng xong hãy … .)

dùng xong thì đăng xuất.

Nhóm 3Thao tác5 từ

  • クリック

    nhấp chuột

    ここをクリックすると、次つぎのページに行いきます。

    Nhấp vào đây là sang trang tiếp theo.

    • クリック là bấm chuột máy tính; タップ là chạm ngón tay lên màn hình điện thoại, máy tính bảng.
  • タップ

    chạm (màn hình)

    画面がめんをタップしてください。

    Hãy chạm vào màn hình.

    • クリック là bấm chuột máy tính; タップ là chạm ngón tay lên màn hình điện thoại, máy tính bảng.
  • スクロール

    cuộn (màn hình)

    下したまでスクロールすると、ボタンがあります。

    Cuộn xuống dưới cùng sẽ thấy nút.

  • アイコン

    biểu tượng

    青あおいアイコンを押おしてください。

    Hãy bấm vào biểu tượng màu xanh.

  • アップデート

    cập nhật

    アップデートが終おわるまで、電源でんげんを切きらないでください。

    Đến khi cập nhật xong, đừng tắt nguồn.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Dữ liệu5 từ

  • データ

    dữ liệu

    大事だいじなデータはバックアップしておきましょう。

    Dữ liệu quan trọng thì sao lưu sẵn.

  • ファイル

    tệp

    このファイルはネットで送おくれます。

    Tệp này gửi qua mạng được.

    • còn là tập kẹp hồ sơ bằng nhựa (đồ văn phòng phẩm).
  • フォルダ

    thư mục

    写真しゃしんをフォルダに分わけて入いれます。

    Tôi chia ảnh vào từng thư mục.

    • cũng viết フォルダー.
  • バックアップ

    sao lưu

    毎週まいしゅう、写真しゃしんをバックアップしています。

    Hằng tuần tôi sao lưu ảnh.

  • システム

    hệ thống

    会社かいしゃのシステムが止とまってしまいました。

    Hệ thống của công ty bị ngừng mất rồi.

Hỏi nhanh

大事だいじなデータは( )しておきましょう。 (Dữ liệu quan trọng thì hãy … sẵn.)

dữ liệu quan trọng: sao lưu sẵn.

Nhóm 5Mạng5 từ

  • ネット

    mạng (nói tắt của インターネット)

    ネットで電車でんしゃの時間じかんを調しらべます。

    Tôi tra giờ tàu trên mạng.

  • ブラウザ

    trình duyệt

    ブラウザを閉とじてから、もう一度いちど開ひらいてください。

    Đóng trình duyệt rồi mở lại.

  • サイト

    trang web

    大学だいがくのサイトに、お知しらせが出でています。

    Trên trang web của trường có thông báo.

    • cũng nói ウェブサイト; người Nhật hay gọi trang web là ホームページ.
  • リンク

    đường liên kết

    メールのリンクから申もうし込こんでください。

    Hãy đăng ký qua đường liên kết trong email.

  • オフライン

    ngoại tuyến

    オフラインでも使つかえる辞書じしょです。

    Từ điển này dùng được cả khi không có mạng.

Hỏi nhanh

"オフライン" nghĩa là gì?

ngược với オンライン.

Nhóm 6Lỗi và bảo mật4 từ

  • エラー

    lỗi

    何度なんどやっても、エラーが出でます。

    Làm mấy lần vẫn báo lỗi.

  • バグ

    lỗi phần mềm

    新あたらしいアプリには、バグがありました。

    Ứng dụng mới có lỗi phần mềm.

  • ウイルス

    vi-rút

    知しらない人ひとからのファイルは、ウイルスかもしれません。

    Tệp từ người lạ có thể là vi-rút.

  • セキュリティ

    bảo mật

    パスワードを変かえて、セキュリティを強つよくしましょう。

    Hãy đổi mật khẩu để tăng bảo mật.

エラー hay バグ?

エラー: lỗi hiện ra trên màn hình, ai dùng máy cũng gặp. バグ: chỗ sai nằm trong chương trình (từ tiếng Anh "bug" — con bọ), người làm phần mềm phải sửa.

エラー

lỗi (hiện ra)

エラーが出でました。

Máy báo lỗi.

バグ

lỗi phần mềm

バグを直なおしました。

Tôi đã sửa lỗi phần mềm.

thấy báo lỗi → エラー; nguyên nhân trong code → バグ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cập nhật mãi không xong

Hai giờ chiều, phòng 101. Chiếc máy tính cũ vừa bật lên, màn hình xanh nhạt toàn chữ katakana.

  1. Linh

    先輩せんぱい、来きてくれて ありがとうございます。画面がめんがカタカナばかりで……。

    Cảm ơn chị đã sang. Màn hình toàn katakana…

  2. Hine

    大丈夫だいじょうぶ。まず、アカウントを作つくろう。

    Không sao. Trước tiên mình tạo tài khoản đã.

  3. Linh

    できました。辞書じしょのアプリもインストールしました。

    Xong rồi ạ. Em cài cả ứng dụng từ điển rồi.

  4. あれ?「アプリをアップデートしてから、もう一度いちどログインしてください」って出でました。

    Ơ? Màn hình hiện: "Cập nhật ứng dụng rồi đăng nhập lại một lần nữa."

  5. Hine

    じゃあ、ここをクリックして。その間あいだに、写真しゃしんのデータをフォルダに入いれよう。

    Vậy bấm vào đây. Trong lúc đó mình bỏ dữ liệu ảnh vào thư mục.

  6. 大事だいじなデータは、バックアップしておいてね。

    Dữ liệu quan trọng thì nhớ sao lưu sẵn nhé.

  7. Linh

    アップデートが終おわらない……。

    Cập nhật mãi không xong…

  8. Hine

    古ふるいパソコンだから、時間じかんがかかるよ。バッテリーが切きれないように、充電じゅうでんしておいて。

    Máy cũ nên lâu đấy. Em cắm sạc để khỏi hết pin.

  9. お茶ちゃを入いれて、三十分さんじゅっぷん後ごに戻もどろう。

    Mình đi pha trà, nửa tiếng nữa quay lại.

Nghe xong, trả lời

Việc đầu tiên Hine bảo Linh làm là gì?

まず、アカウントを つくろう。 (Trước tiên tạo tài khoản đã.)

Nghe xong, trả lời

Cập nhật mãi không xong, Hine bảo làm gì?

じゅうでんして おいて。おちゃを いれて。 (Cắm sạc sẵn. Đi pha trà.)

Hine mách nhỏ

Từ máy tính gần như đều mượn tiếng Anh, chỉ là người Nhật hay cắt ngắn: アプリ, ネット, パソコン. Đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh là ra. Mẹo của mình: đổi ngôn ngữ điện thoại sang tiếng Nhật một tuần, ngày nào cũng gặp lại cả loạt từ này.

Đọc ngoài đời

  • 電源でんげんを切きらないでください

    dòng chữ hiện trên màn hình lúc đang cập nhật — đừng tắt nguồn, đọc でんげんを きらないで ください

  • パスワードを入力にゅうりょく

    ô nhập trên trang đăng nhập — nhập mật khẩu, đọc パスワードを にゅうりょく

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được màn hình máy tính tiếng Nhật

Cập nhật ứng dụng rồi đăng nhập lại một lần nữa.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 4 · Sổ từ mùa thu

Chủ nhật 29/10. Hết tháng Mười. Hine giở trang sổ mùa thu: buổi hội thảo việc làm, buổi thảo luận trên lớp, tờ báo của ông Yamada, gian bánh rán bán hết sạch.

Lật trang sau

論ろんより証拠しょうこ。Lý lẽ không bằng bằng chứng (làm thử là biết).

← Về trang khoá Từ vựng N3