Bài 12· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

ドキドキhồi hộp (tim đập thình thịch)Từ tượng thanh 1 · cảm xúc

Mưa vừa tạnh, khoảng 15 độ. Linh vừa xong ca đầu tiên ở ひまわり, cửa hàng trưởng vẫy tay tiễn hai chị em ở cửa. Trên đường về, em kể liền một mạch: lúc mới vào tay run, tim đập thình thịch.

  • 30 từ mới
  • hồi hộp, bực bội, nhẹ nhõm
  • Tả cảm xúc bằng từ tượng thanh, tượng hình: hồi hộp, háo hức, bực, nhẹ nhõm, thất vọng, mệt rã rời.
Sổ từ của Hine

Trang 12 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 8/5/2028, 10 giờ 15 tối

Trang sổ nghe được tiếng

Về phòng, Hine ghi vào sổ một trang từ tả cảm xúc bằng âm thanh, chia bốn ô theo kiểu lòng mình. Bấm từng ô để nghe.

Vui, háo hức

Lo, sợ

Bực

Buồn, mệt

Đoán thử 3 từ

Từ tượng thanh không có Hán Việt. Đọc to lên, nghe âm thanh rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    ドキドキ

    Hán Việt(đọc to lên) tiếng tim đập thình thịch

    Tim đập "どきどき" lúc hồi hộp, hay cả lúc thích ai.

  2. 02

    がっかり

    Hán Việt(đọc to lên) tiếng vai rũ xuống

    Mong mãi rồi không được: がっかりする.

  3. 03

    ワクワク

    Hán Việt(đọc to lên) nghe như tiếng nước sôi lục bục

    Bẫy! Không phải khóc "oa oa": lòng sôi lên vì mong chờ chuyện vui.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • うれしいvui
  • かなしいbuồn
  • きんちょうcăng thẳng
  • あんしんyên tâm
  • おどろくngạc nhiên
  • くやしいcay cú

Nhóm 1Hồi hộp, háo hức5 từ

  • ドキドキ

    hồi hộp (tim đập thình thịch)

    初はじめてのバイトで、ドキドキしています。

    Lần đầu đi làm thêm nên tôi đang hồi hộp.

  • ワクワク

    háo hức

    明日あしたから旅行りょこうなので、ワクワクしています。

    Mai đi du lịch rồi nên tôi háo hức lắm.

  • うきうき

    phơi phới, vui rộn ràng

    給料日きゅうりょうびなので、うきうきしています。

    Hôm nay lĩnh lương nên lòng phơi phới.

  • そわそわ

    bồn chồn, đứng ngồi không yên

    合格ごうかくの発表はっぴょうの日ひは、朝あさから そわそわしていました。

    Ngày báo kết quả đỗ, từ sáng tôi đã bồn chồn.

  • どきっと

    giật thót

    急きゅうに名前なまえを呼よばれて、どきっとしました。

    Bỗng bị gọi tên, tôi giật thót.

ドキドキ hay ワクワク?

Cả hai đều là tim đập nhanh. ドキドキ: hồi hộp, có chút lo. ワクワク: háo hức, chỉ có mong chờ.

ドキドキ

hồi hộp

面接めんせつの前まえ、ドキドキしました。

Trước buổi phỏng vấn tôi hồi hộp.

ワクワク

háo hức

夏休なつやすみが楽たのしみで、ワクワクします。

Mong kỳ nghỉ hè nên háo hức.

Trước buổi phỏng vấn: ドキドキ. Trước chuyến du lịch: ワクワク.

Hỏi nhanh

Chờ kết quả, cứ đứng lên ngồi xuống không yên là gì?

Nhóm 2Bực bội5 từ

  • イライラ

    bực bội, sốt ruột

    電車でんしゃがなかなか来こなくて、イライラしました。

    Tàu mãi không tới, tôi sốt ruột quá.

  • ムカムカ

    bực trong người; buồn nôn

    失礼しつれいなことを言いわれて、ムカムカしました。

    Bị nói câu bất lịch sự, tôi bực trong người.

    • hai nghĩa — bực trong người, và buồn nôn (たべすぎて むかむかする = ăn nhiều quá thấy buồn nôn).
  • むっと

    sầm mặt, phật ý

    冗談じょうだんを言いったら、友達ともだちがむっとしました。

    Tôi nói đùa thì bạn sầm mặt lại.

  • かっと

    nổi nóng (bừng lên)

    悪口わるぐちを言いわれて、かっとなりました。

    Bị nói xấu, tôi nổi nóng ngay.

  • もやもや

    lấn cấn, khó chịu trong lòng

    言いいたいことが言いえなくて、もやもやしています。

    Muốn nói mà không nói được nên trong lòng cứ lấn cấn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Lo, sợ, giật mình6 từ

  • ハラハラ

    lo thót tim (khi nhìn người khác)

    子供こどもが高たかい木きに登のぼっていて、ハラハラしました。

    Đứa bé trèo lên cây cao, tôi lo thót tim.

  • ひやひや

    nơm nớp lo (sợ bị lộ, bị hỏng)

    遅刻ちこくしそうで、ひやひやしました。

    Suýt muộn giờ, tôi nơm nớp lo.

  • びくびく

    sợ sệt, nơm nớp

    大おおきい犬いぬが怖こわくて、びくびくしています。

    Sợ con chó to nên tôi cứ rúm người lại.

  • おどおど

    rụt rè, lúng túng

    初はじめての場所ばしょで、おどおど してしまいました。

    Ở chỗ lạ lần đầu, tôi cứ lúng túng.

  • ぞっと

    rợn người

    夜よるの道みちで変へんな音おとがして、ぞっとしました。

    Đêm ngoài đường nghe tiếng lạ, tôi rợn cả người.

  • ぎょっと

    giật mình (vì cái lạ)

    部屋へやに大おおきい虫むしがいて、ぎょっとしました。

    Trong phòng có con sâu to, tôi giật cả mình.

ハラハラ hay ひやひや?

ハラハラ: lo cho người khác, như đang xem ai đi trên dây. ひやひや: lo cho chính mình, sợ bị lộ, sợ hỏng việc.

Xem Linh đếm tiền lần đầu: ハラハラ. Mình suýt đếm nhầm: ひやひや.

Hỏi nhanh

"ハラハラ" dùng khi nào?

Nhóm 4Nhẹ nhõm, ấm lòng5 từ

  • ほっと

    nhẹ nhõm

    試験しけんが終おわって、ほっとしました。

    Thi xong, tôi thấy nhẹ cả người.

  • のびのび

    thoải mái, tự do

    公園こうえんで子供こどもたちがのびのび遊あそんでいます。

    Bọn trẻ chơi thoải mái trong công viên.

  • ほのぼの

    ấm áp (lòng)

    ほのぼのした話はなしを聞きいて、温あたたかい気持きもちになりました。

    Nghe câu chuyện ấm áp, lòng tôi cũng ấm lại.

  • うっとり

    say mê, ngây ngất

    きれいな歌うたに、うっとりしました。

    Tôi ngây ngất trước bài hát hay.

  • じーんと

    xúc động (rưng rưng)

    母ははの手紙てがみを読よんで、じーんとしました。

    Đọc thư mẹ, tôi rưng rưng.

Hỏi nhanh

試験しけんが終おわって、( )しました。 (Thi xong, tôi … .)

thi xong thì nhẹ nhõm.

Nhóm 5Buồn, thất vọng5 từ

  • がっかり

    thất vọng

    楽たのしみにしていた旅行りょこうが中止ちゅうしになって、がっかりしました。

    Chuyến đi mong mãi bị huỷ, tôi thất vọng quá.

  • がっくり

    suy sụp, xụi lơ

    試験しけんに落おちて、がっくりしました。

    Thi trượt, tôi xụi lơ.

  • しょんぼり

    ủ rũ

    怒おこられて、子供こどもがしょんぼりしています。

    Bị mắng, đứa bé ủ rũ.

  • しんみり

    lắng buồn, trầm lặng

    別わかれの日ひ、みんな しんみりしていました。

    Ngày chia tay, ai cũng lặng đi.

  • くよくよ

    lo nghĩ vẩn vơ (chuyện đã qua)

    終おわったことを くよくよ しないでください。

    Đừng nghĩ ngợi mãi chuyện đã qua.

がっかり hay がっくり?

がっかり: thất vọng vì chuyện không như mong. がっくり: nặng hơn, suy sụp cả người, vai rũ xuống, nhất là sau thất bại của chính mình.

Quán đóng cửa: がっかり. Thi trượt: がっくり.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Mệt, chán, chợt nhận ra4 từ

  • ぐったり

    mệt rã rời, rũ ra

    暑あつくて、犬いぬがぐったりしています。

    Nóng quá, con chó nằm rũ ra.

  • へとへと

    mệt lử

    一日中いちにちじゅう歩あるいて、へとへとです。

    Đi bộ cả ngày, tôi mệt lử.

  • うんざり

    chán ngấy

    毎日まいにち雨あめで、うんざりします。

    Ngày nào cũng mưa, chán ngấy.

  • はっと

    chợt (nhận ra, giật mình)

    財布さいふを忘わすれたことに、はっと気きがつきました。

    Tôi chợt nhận ra mình quên ví.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đường về sau ca đầu

Hai chị em đi bộ về toà nhà sau ca đầu của Linh. Mặt đường còn ướt.

  1. Linh

    ヒネさん、今日きょう、すごくドキドキしました…。

    Chị Hine, hôm nay em hồi hộp ghê…

  2. Hine

    お疲つかれさま。最初さいしょのお客きゃくさんのとき、顔かおが緊張きんちょうしてたね。

    Vất vả rồi. Lúc khách đầu tiên vào, mặt em căng thẳng lắm.

  3. Linh

    はい。レジでお金かねを間違まちがえそうで、ひやひやしました。

    Dạ. Ở quầy tính tiền em sợ đưa nhầm tiền, cứ nơm nớp.

  4. Hine

    でも、一度いちども間違まちがえなかったでしょう?

    Nhưng em chẳng nhầm lần nào, đúng không?

  5. Linh

    はい。店長てんちょうに「よくできたね」と言いわれて、じーんとしました。

    Dạ. Chú cửa hàng trưởng bảo "làm tốt lắm", em rưng rưng luôn.

  6. Hine

    明日あしたからは、もっとのびのびできるよ。

    Từ mai em sẽ thoải mái hơn nhiều.

  7. Linh

    明日あしたもワクワクします。でも、今いまはへとへとです。

    Mai em vẫn háo hức. Nhưng giờ thì mệt lử rồi.

  8. (門もんの前まえで)ほっとしました。

    (Tới cổng) Em nhẹ cả người.

  9. Hine

    私わたしも二年前にねんまえ、同おなじだったよ。

    Hai năm trước chị cũng y như vậy.

Nghe xong, trả lời

Ở quầy tính tiền, Linh lo điều gì?

おかねを まちがえそうで、ひやひや。 (Sợ đưa nhầm tiền, cứ nơm nớp.)

Nghe xong, trả lời

Tới cổng, Linh thấy thế nào?

ほっとしました。 (Em nhẹ cả người.)

Hine mách nhỏ

Từ tượng thanh hay đi với する: ドキドキする, イライラする. Từ có と ở cuối như ほっと, ぞっと, はっと thì nói ほっとする, ぞっとする. Viết bằng katakana hay hiragana đều được, nghĩa không đổi.

Đọc ngoài đời

  • ドキドキ

    truyện tranh — chữ vẽ cạnh nhân vật đang hồi hộp, đọc どきどき

  • ワクワク

    tờ rơi lễ hội, quảng cáo sự kiện cho trẻ em — háo hức, đọc わくわく

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Linh đã xong ca đầu tiên

Lần đầu đi làm thêm nên tôi đang hồi hộp.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 13 · Từ ngoại lai 1

trường lớp · Thứ Tư 10/5. Cô giáo phát phiếu khảo sát giữa học kỳ và chia lớp thành từng nhóm; ワン được bầu làm trưởng nhóm.

Lật trang sau

笑わらう門かどには福来ふくきたる。Nhà nào hay cười, phúc sẽ tới.

← Về trang khoá Từ vựng N3