Bài 3· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

手続てつづきthủ tụcThủ tục cho người mới sang

Mưa nhỏ, khoảng 14 độ. Sáng nay Hine đi cùng Linh khai cư trú ở phường. Tối về, hai chị em trải giấy tờ ra bàn phòng 101; bà chủ nhà ghé đưa đĩa dâu rồi về. Linh chỉ một ô trên tờ đơn và hỏi.

  • 30 từ mới
  • giấy tờ ở phường, bảo hiểm, thẻ cư trú
  • Đọc và điền được các mẫu giấy ở phường: họ tên, ngày sinh, chủ hộ, chuyển đến, chuyển đi.
Sổ từ của Hine

Trang 3 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 13/4/2028, 7 giờ tối

Giấy tờ trên bàn phòng 101

Sau một buổi sáng ở phường, bàn của Linh đầy giấy. Bấm từng món để nghe tên.

Bàn thấp trong phòng 101 buổi tối, ngoài cửa sổ mưa nhỏ. Hine và Linh ngồi hai bên bàn. Trên bàn: thẻ cư trú lật mặt sau, thẻ mã số cá nhân, phiếu cư trú, tờ đăng ký bảo hiểm y tế, hộ chiếu, con dấu tròn nhỏ, phiếu số thứ tự, bản lưu kẹp ghim, một tờ mẫu còn trống và cây bút.

Trên tranh · 9 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn thấp trong phòng 101 buổi tối, ngoài cửa sổ mưa nhỏ. Hine và Linh ngồi hai bên bàn. Trên bàn: thẻ cư trú lật mặt sau, thẻ mã số cá nhân, phiếu cư trú, tờ đăng ký bảo hiểm y tế, hộ chiếu, con dấu tròn nhỏ, phiếu số thứ tự, bản lưu kẹp ghim, một tờ mẫu còn trống và cây bút.

Đoán thử 3 từ

Ba ô trên tờ đơn ở phường. Đoán bằng Hán Việt — một ô đánh lừa.

  1. 01

    転入てんにゅう

    Hán Việtchuyển nhập

    "chuyển nhập": chuyển vào. Ngược lại là てんしゅつ "chuyển xuất", chuyển đi.

  2. 02

    国籍こくせき

    Hán Việtquốc tịch

    Giống hệt tiếng Việt. Linh ghi ベトナム.

  3. 03

    代理人だいりにん

    Hán Việtđại lý nhân

    Bẫy! Không phải "đại lý" bán hàng, mà là người được nhờ đi làm giấy tờ thay mình.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • まどぐちquầy
  • ほけんしょうthẻ bảo hiểm y tế
  • ひっこすchuyển nhà
  • めんきょbằng lái, giấy phép
  • くquận

Nhóm 1Ở phường5 từ

  • 区役所くやくしょ

    uỷ ban quận (ở Tokyo)

    Hán Việtkhu dịch sở

    区役所くやくしょは駅えきの近ちかくにあります。

    Uỷ ban quận ở gần ga.

  • 手続てつづき

    thủ tục

    Hán Việtthủ tục

    引ひっ越こしたら、手続てつづきが必要ひつようです。

    Chuyển nhà thì cần làm thủ tục.

  • 整理券せいりけん

    phiếu số thứ tự

    Hán Việtchỉnh lý khoán

    整理券せいりけんを取とって、待まってください。

    Hãy lấy phiếu số thứ tự rồi chờ.

  • 届とどけ

    đơn trình báo

    Hán Việtgiới

    引ひっ越こしの届とどけを出だしました。

    Tôi đã nộp đơn báo chuyển nhà.

  • 用紙ようし

    tờ mẫu (để điền)

    Hán Việtdụng chỉ

    この用紙ようしに名前なまえを書かいてください。

    Hãy viết tên vào tờ mẫu này.

Hỏi nhanh

Phiếu nhỏ lấy ở cửa để chờ tới lượt gọi là gì?

"chỉnh lý khoán": phiếu để sắp xếp thứ tự.

Nhóm 2Chuyển đến, chuyển đi5 từ

  • 転入てんにゅう

    chuyển đến (khai báo nơi ở mới)

    Hán Việtchuyển nhập

    東京とうきょうに来きたら、区役所くやくしょで転入てんにゅうの手続てつづきをします。

    Đến Tokyo thì làm thủ tục chuyển đến ở uỷ ban quận.

  • 転出てんしゅつ

    chuyển đi (khai báo rời nơi ở)

    Hán Việtchuyển xuất

    国くにに帰かえる前まえに、転出てんしゅつの届とどけを出だします。

    Trước khi về nước thì nộp đơn báo chuyển đi.

  • 住所変更じゅうしょへんこう

    đổi địa chỉ

    Hán Việttrú sở biến canh

    引ひっ越こしたので、銀行ぎんこうの住所変更じゅうしょへんこうをしました。

    Vì chuyển nhà nên tôi đã đổi địa chỉ ở ngân hàng.

  • 変更へんこう

    thay đổi (đăng ký, kế hoạch)

    Hán Việtbiến canh

    予定よていが変更へんこうになりました。

    Kế hoạch đã thay đổi.

  • 住民票じゅうみんひょう

    phiếu cư trú

    Hán Việttrú dân phiếu

    住民票じゅうみんひょうを一枚いちまいお願ねがいします。

    Cho tôi một tờ phiếu cư trú.

Đi vào, đi ra

Tờ đơn ở phường hay đi thành cặp. Nhớ cặp chữ "nhập" (vào) và "xuất" (ra).

VàoNghĩaRaNghĩa
転入てんにゅうchuyển đến転出てんしゅつchuyển đi
入金にゅうきんtiền vào (bài Ngân hàng)出金しゅっきんtiền ra (bài Ngân hàng)

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しゅつ = ra.

Nhóm 3Thẻ và giấy tuỳ thân5 từ

  • 在留ざいりゅうカード

    thẻ cư trú (của người nước ngoài)

    Hán Việttại lưu

    在留ざいりゅうカードはいつも持もっていてください。

    Hãy luôn mang theo thẻ cư trú.

  • マイナンバー

    mã số cá nhân (ở Nhật)

    マイナンバーは大切たいせつな番号ばんごうなので、人ひとに見みせないでください。

    Mã số cá nhân là số quan trọng, đừng cho người khác xem.

  • 国民健康保険こくみんけんこうほけん

    bảo hiểm y tế quốc dân

    Hán Việtquốc dân kiện khang bảo hiểm

    留学生りゅうがくせいも国民健康保険こくみんけんこうほけんに入はいります。

    Du học sinh cũng tham gia bảo hiểm y tế quốc dân.

  • 身分証明書みぶんしょうめいしょ

    giấy tờ tuỳ thân

    Hán Việtthân phận chứng minh thư

    身分証明書みぶんしょうめいしょを持もってきましたか。

    Bạn có mang giấy tờ tuỳ thân không?

  • 印鑑いんかん

    con dấu (cá nhân)

    Hán Việtấn giám

    ここに印鑑いんかんを押おしてください。

    Hãy đóng dấu vào đây.

Con dấu thay chữ ký

Ở Nhật, nhiều giấy tờ (ngân hàng, hợp đồng, đơn ở phường) đóng いんかん thay cho ký tên. Người nước ngoài thường làm một con dấu nhỏ khắc tên bằng katakana.

Nghe "いんかんを おしてください" là đóng dấu, không phải "in" gì cả.

Hỏi nhanh

Thẻ người nước ngoài ở Nhật phải luôn mang theo là thẻ nào?

じゅうみんひょう là tờ phiếu, không phải thẻ mang theo người.

Nhóm 4Điền vào mẫu5 từ

  • 記入きにゅう

    điền (vào mẫu)

    Hán Việtký nhập

    ここに氏名しめいと国籍こくせきを記入きにゅうしてください。

    Hãy điền họ tên và quốc tịch vào đây.

  • 必要事項ひつようじこう

    các mục bắt buộc (phải điền)

    Hán Việttất yếu sự hạng

    必要事項ひつようじこうを記入きにゅうして、窓口まどぐちに出だしてください。

    Hãy điền các mục bắt buộc rồi nộp ở quầy.

  • 氏名しめい

    họ tên (trên giấy tờ)

    Hán Việtthị danh

    氏名しめいの横よこに、カタカナで読よみ方かたを書かきます。

    Bên cạnh họ tên, viết cách đọc bằng katakana.

  • 性別せいべつ

    giới tính

    Hán Việttính biệt

    用紙ようしに性別せいべつを書かくところがあります。

    Trên tờ mẫu có chỗ ghi giới tính.

  • 国籍こくせき

    quốc tịch

    Hán Việtquốc tịch

    私わたしの国籍こくせきはベトナムです。

    Quốc tịch của tôi là Việt Nam.

Hỏi nhanh

Nối ô trên tờ đơn với nghĩa.

Nhóm 5Hộ gia đình, ai đi làm5 từ

  • 世帯せたい

    hộ (gia đình)

    Hán Việtthế đới

    一人ひとりで住すんでいるので、一人ひとりの世帯せたいです。

    Vì sống một mình nên là hộ một người.

  • 世帯主せたいぬし

    chủ hộ

    Hán Việtthế đới chủ

    一人ひとりで住すんでいたら、自分じぶんが世帯主せたいぬしです。

    Nếu sống một mình thì chính mình là chủ hộ.

  • 本人ほんにん

    chính người đó (người đứng tên)

    Hán Việtbản nhân

    この手続てつづきは本人ほんにんが来こなければなりません。

    Thủ tục này chính người đứng tên phải đến.

  • 代理人だいりにん

    người làm thay (đại diện)

    Hán Việtđại lý nhân

    本人ほんにんが来こられないときは、代理人だいりにんでもいいです。

    Khi người đứng tên không đến được thì người làm thay cũng được.

    • Hán Việt "đại lý" nhưng nghĩa là người được nhờ làm thay.
  • 委任状いにんじょう

    giấy uỷ quyền

    Hán Việtuỷ nhiệm trạng

    代理人だいりにんは委任状いにんじょうを持もってきてください。

    Người làm thay hãy mang theo giấy uỷ quyền.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

せたい = hộ, ぬし = chủ. Chủ nhà cho thuê là おおや (bài Thuê nhà).

Nhóm 6Cấp giấy, xuất trình5 từ

  • 発行はっこう

    cấp (giấy), phát hành

    Hán Việtphát hành

    住民票じゅうみんひょうの発行はっこうは三百円さんびゃくえんです。

    Cấp phiếu cư trú mất ba trăm yên.

  • 交付こうふ

    cấp, giao (giấy tờ)

    Hán Việtgiao phó

    新あたらしいカードは来月らいげつ交付こうふされます。

    Thẻ mới sẽ được cấp vào tháng sau.

  • 提示ていじ

    xuất trình (giấy tờ)

    Hán Việtđề thị

    窓口まどぐちで在留ざいりゅうカードを提示ていじしてください。

    Hãy xuất trình thẻ cư trú ở quầy.

  • 有効期限ゆうこうきげん

    thời hạn hiệu lực

    Hán Việthữu hiệu kỳ hạn

    カードの有効期限ゆうこうきげんを確たしかめてください。

    Hãy kiểm tra thời hạn hiệu lực của thẻ.

  • 控ひかえ

    bản lưu (giữ lại)

    届とどけの控ひかえは大切たいせつにしてください。

    Hãy giữ cẩn thận bản lưu của đơn.

はっこう hay こうふ?

Cả hai đều là "cấp giấy". はっこう: cơ quan làm ra tờ giấy (phiếu, vé, thẻ). こうふ: trao tận tay người nhận, hay gặp ở thẻ cư trú, bằng lái.

発行はっこう

làm ra, cấp (giấy)

整理券せいりけんを発行はっこうします。

Máy cấp phiếu số thứ tự.

交付こうふ

trao, cấp (tận tay)

カードは窓口まどぐちで交付こうふします。

Thẻ được trao ở quầy.

Hỏi lấy phiếu ngay tại quầy: はっこう. Thẻ làm xong, hẹn tới nhận: こうふ.

Hỏi nhanh

窓口まどぐちで在留ざいりゅうカードを( )してください。 (Xin … thẻ cư trú ở quầy.)

Đưa thẻ cho nhân viên xem = xuất trình.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ô "chủ hộ"

Linh tập nói tiếng Nhật trong lúc điền tờ đơn bảo hiểm; Hine ngồi chỉ từng ô.

  1. Linh

    ヒネさん、この「世帯主せたいぬし」は何なんですか。

    Chị Hine ơi, "せたいぬし" này là gì ạ?

  2. Hine

    家いえの一番いちばん上うえの人ひとだよ。リンちゃんは一人ひとりだから、リンちゃんが世帯主せたいぬし。

    Là người đứng đầu nhà. Linh ở một mình nên Linh là chủ hộ.

  3. Linh

    じゃあ、ここに私わたしの氏名しめいを記入きにゅうしますね。

    Vậy em điền họ tên của em vào đây nhé.

  4. Hine

    うん。それから国籍こくせきと性別せいべつも。

    Ừ. Rồi cả quốc tịch với giới tính nữa.

  5. Linh

    この用紙ようしは、明日あした区役所くやくしょに出だしますか。

    Tờ này mai em nộp ở uỷ ban quận ạ?

  6. Hine

    そう。窓口まどぐちで在留ざいりゅうカードを提示ていじして、控ひかえをもらってね。

    Đúng rồi. Ở quầy em xuất trình thẻ cư trú, rồi nhớ lấy bản lưu nhé.

  7. Linh

    明日あした、ヒネさんは授業じゅぎょうですよね…。

    Mai chị có giờ học phải không ạ…

  8. Hine

    本人ほんにんが行いけば大丈夫だいじょうぶ。整理券せいりけんを取とるのを忘わすれないで。

    Chính em đi là được rồi. Đừng quên lấy phiếu số thứ tự.

Nghe xong, trả lời

Trên tờ đơn của Linh, ai là chủ hộ?

リンちゃんは ひとりだから、リンちゃんが せたいぬし。 (Linh ở một mình nên Linh là chủ hộ.)

Nghe xong, trả lời

Ở quầy, Linh phải đưa ra cái gì?

ざいりゅうカードを ていじして。 (Xuất trình thẻ cư trú nhé.)

Hine mách nhỏ

Năm đầu, mình quên mang con dấu nên phải đi phường hai lần. Giờ làm thủ tục gì mình cũng bỏ sẵn ba thứ vào túi: thẻ cư trú, con dấu, và một cây bút.

Đọc ngoài đời

  • 転入届てんにゅうとどけ

    quầy uỷ ban quận — đơn báo chuyển đến, đọc てんにゅうとどけ

  • 記入例きにゅうれい

    bàn viết ở uỷ ban — tờ mẫu điền sẵn để nhìn theo, đọc きにゅうれい

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã xong thủ tục đầu tiên của Linh

Tôi mang thẻ cư trú đến phường làm thủ tục.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 4 · Tính cách

Thứ Bảy 15/4. Em gái gọi video, hỏi ngay: cô bạn mới ở phòng 101 là người thế nào?

Lật trang sau

備そなえあれば憂うれいなし。Có chuẩn bị thì chẳng phải lo.

← Về trang khoá Từ vựng N3