Bài 49· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

油断ゆだんlơ là, chủ quanTừ Hán ghép 3 · Hán Việt dễ hiểu nhầm

Trời nhiều mây, khoảng 17 độ. Hine và ワン lập bảng "chữ quen mà nghĩa lạ". Hine nhìn chữ ra âm Hán Việt, ワン nhìn chữ ra tiếng Trung, và cả hai cùng đoán sai ひにく (Hine đoán "da thịt"). ワン ôm bụng cười.

  • 30 từ mới
  • từ có âm Hán Việt quen mà nghĩa tiếng Nhật khác
  • Nhận ra các từ Hán có âm Hán Việt quen nhưng nghĩa tiếng Nhật khác, dùng đúng nghĩa tiếng Nhật.
Sổ từ của Hine

Trang 49 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 27/10/2028, 3 giờ chiều

Bảng "chữ quen mà nghĩa lạ"

Mười hai từ trong bảng của Hine và ワン. Nghĩa trên ô là nghĩa tiếng Nhật, không phải nghĩa Hán Việt. Bấm từng ô để nghe.

Thái độ

Cẩn thận

Đời thường

Người

Đoán thử 3 từ

Bài này ngược với mọi bài: Hán Việt có khi đúng, có khi lừa. Đoán thử.

  1. 01

    無事ぶじ

    Hán Việtvô sự

    Lần này Hán Việt đúng: "vô sự" là không có chuyện gì xảy ra — bình an.

  2. 02

    平気へいき

    Hán Việtbình khí

    Gần với "bình tĩnh", nhưng tiếng Nhật hay dùng nghĩa "chẳng hề gì": へいきです = tôi không sao.

  3. 03

    皮肉ひにく

    Hán Việtbì nhục

    Bẫy! Hán Việt là "da thịt", nhưng tiếng Nhật là lời mỉa mai. Hine và ワン đều sập bẫy này.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • めいわくphiền, HV mê hoặc
  • えんりょngại, HV viễn lự
  • がまんchịu đựng, HV ngã mạn
  • てきとうqua loa, HV thích đương
  • せわchăm sóc, HV thế thoại
  • つごうhoàn cảnh, thời gian, HV đô hợp

Nhóm 1Tâm trạng và thái độ6 từ

  • 気きの毒どく

    tội nghiệp, đáng thương

    Hán Việtkhí độc

    雨あめの中なかでずっと待またされて、気きの毒どくでした。

    Bị bắt đợi mãi trong mưa, thật tội nghiệp.

    • Hán Việt "khí độc" nhưng nghĩa là tội nghiệp
  • 平気へいき

    không sao, thản nhiên

    Hán Việtbình khí

    寒さむいのは平気へいきです。

    Lạnh thì tôi không sao.

  • 本気ほんき

    thật lòng, nghiêm túc thật

    Hán Việtbản khí

    本気ほんきで日本にほんの会社かいしゃに入はいりたいです。

    Tôi thật lòng muốn vào công ty Nhật.

  • 真剣しんけん

    nghiêm túc, hết lòng

    Hán Việtchân kiếm

    真剣しんけんに話はなしを聞きいてください。

    Hãy nghiêm túc nghe tôi nói.

    • Hán Việt "chân kiếm" (kiếm thật) nhưng nghĩa là nghiêm túc
  • 自慢じまん

    khoe, tự hào

    Hán Việttự mạn

    彼かれはいつも自分じぶんの国くにの料理りょうりを自慢じまんします。

    Anh ấy lúc nào cũng khoe món ăn nước mình.

    • Hán Việt "tự mạn" (tự kiêu) nhưng hay dùng nghĩa khoe, tự hào
  • 皮肉ひにく

    mỉa mai

    Hán Việtbì nhục

    遅おくれて行いったら、「早はやいですね」と皮肉ひにくを言いわれました。

    Tôi đến muộn, bị nói mỉa: "Nhanh nhỉ."

    • Hán Việt "bì nhục" (da thịt) nhưng nghĩa là mỉa mai

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Cẩn thận hay lơ là6 từ

  • 油断ゆだん

    lơ là, chủ quan

    Hán Việtdu đoạn

    漢字かんじを知しっていても、油断ゆだんは禁物きんもつです。

    Dù biết chữ Hán cũng không được lơ là.

  • 用心ようじん

    cẩn thận, đề phòng

    Hán Việtdụng tâm

    夜よるの道みちは用心ようじんしてください。

    Đi đường ban đêm hãy đề phòng.

    • Hán Việt "dụng tâm" nhưng nghĩa là đề phòng
  • 禁物きんもつ

    điều cấm kỵ, không nên

    Hán Việtcấm vật

    試験しけんの前まえに無理むりは禁物きんもつです。

    Trước kỳ thi, cố quá sức là điều không nên.

    • không phải "đồ vật bị cấm" mà là "điều không nên làm".
  • 覚悟かくご

    sẵn sàng chấp nhận, quyết tâm

    Hán Việtgiác ngộ

    大変たいへんなのは覚悟かくごしています。

    Tôi đã chuẩn bị tinh thần là sẽ vất vả.

    • Hán Việt "giác ngộ" nhưng nghĩa là chuẩn bị tinh thần đón điều khó
  • 根性こんじょう

    nghị lực, gan lì

    Hán Việtcăn tính

    根性こんじょうで最後さいごまで走はしりました。

    Tôi gan lì chạy tới đích.

    • Hán Việt "căn tính" (bản tính) nhưng tiếng Nhật là sức gan lì, không bỏ cuộc.
  • 勝手かって

    tự ý, tuỳ tiện (theo ý mình)

    Hán Việtthắng thủ

    人ひとの物ものを勝手かってに使つかわないでください。

    Đừng tự ý dùng đồ của người khác.

Hỏi nhanh

"かくご しています" nghĩa là gì?

bẫy Hán Việt "giác ngộ".

Nhóm 3Việc thường ngày6 từ

  • 支度したく

    chuẩn bị (đồ đạc, bữa ăn)

    Hán Việtchi độ

    出でかける支度したくをしています。

    Tôi đang chuẩn bị để đi ra ngoài.

  • 勘定かんじょう

    tính tiền, thanh toán

    Hán Việtkhám định

    すみません、お勘定かんじょうをお願ねがいします。

    Xin lỗi, cho tôi tính tiền.

  • 加減かげん

    mức độ, liều lượng

    Hán Việtgia giảm

    お風呂ふろのお湯ゆの加減かげんはどうですか。

    Nước tắm nóng vừa chưa?

    • いい加減かげん = qua loa, cẩu thả
  • 工夫くふう

    tìm tòi cách làm, sáng tạo

    Hán Việtcông phu

    狭せまい部屋へやを広ひろく使つかう工夫くふうをしています。

    Tôi tìm cách dùng căn phòng hẹp cho rộng rãi.

    • tiếng Việt "công phu" là tốn nhiều công; tiếng Nhật くふう là nghĩ ra cách làm hay.
  • 検討けんとう

    cân nhắc, xem xét

    Hán Việtkiểm thảo

    その案あんは、来週らいしゅうまでに検討けんとうします。

    Phương án đó, chúng tôi sẽ xem xét trước tuần sau.

    • tiếng Việt "kiểm thảo" là tự phê bình; tiếng Nhật けんとう chỉ là xem xét, cân nhắc.
  • 合図あいず

    ra hiệu

    Hán Việthợp đồ

    先生せんせいの合図あいずで始はじめてください。

    Hãy bắt đầu khi cô ra hiệu.

Hỏi nhanh

すみません、お( )をお願ねがいします。 (Xin lỗi, cho tôi … .)

ở quán ăn: xin tính tiền.

Nhóm 4Người và chuyện đời6 từ

  • 愛人あいじん

    người tình (ngoài hôn nhân)

    Hán Việtái nhân

    日本語にほんごの「愛人あいじん」は、夫おっとや妻つまのことではありません。

    "あいじん" trong tiếng Nhật không phải là chồng hay vợ.

    • Tiếng Việt "ái nhân" có thể chỉ vợ chồng, nhưng tiếng Nhật chỉ quan hệ ngoài hôn nhân, cẩn thận
  • 迷子まいご

    trẻ đi lạc, người lạc đường

    Hán Việtmê tử

    駅えきで迷子まいごの子こどもを見みつけました。

    Tôi thấy một đứa trẻ đi lạc ở ga.

  • 出世しゅっせ

    thăng tiến, thành đạt

    Hán Việtxuất thế

    田中たなかさんは、きっと出世しゅっせしますよ。

    Anh Tanaka chắc chắn sẽ thăng tiến.

    • Hán Việt "xuất thế" (lánh đời) nhưng nghĩa là thành đạt
  • 感心かんしん

    thán phục, khâm phục

    Hán Việtcảm tâm

    毎日まいにち勉強べんきょうしていて、感心かんしんしました。

    Ngày nào cũng học, tôi thật khâm phục.

    • Khác 関心かんしん (quan tâm, hứng thú), cùng đọc かんしん
  • 看病かんびょう

    chăm sóc người ốm

    Hán Việtkhán bệnh

    母ははは一晩中ひとばんじゅう私わたしを看病かんびょうしてくれました。

    Mẹ chăm tôi ốm suốt cả đêm.

    • Hán Việt "khán bệnh" (khám bệnh) nhưng nghĩa là chăm người ốm; khám bệnh là 診察しんさつ
  • 無事ぶじ

    bình an, không sao

    Hán Việtvô sự

    雨あめの中なか、無事ぶじに着つきました。

    Đi trong mưa mà vẫn tới nơi bình an.

かんしん: khâm phục hay quan tâm?

Hai từ cùng đọc かんしん. Chữ "cảm tâm": lòng cảm phục khi thấy ai làm tốt. Chữ "quan tâm": để ý, hứng thú với một chuyện.

感心かんしん

khâm phục

よくがんばりましたね。感心かんしんしました。

Em cố gắng giỏi lắm. Cô rất khâm phục.

関心かんしん

quan tâm, hứng thú

日本にほんの文化ぶんかに関心かんしんがあります。

Tôi quan tâm tới văn hoá Nhật.

khen ai → かんしんしました (cảm tâm); thích chuyện gì → かんしんが あります (quan tâm). Nghe trong câu mới phân biệt.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Những từ hay gặp trong câu nói6 từ

  • 文句もんく

    lời phàn nàn

    Hán Việtvăn cú

    文句もんくばかり言いわないで。

    Đừng cằn nhằn mãi thế.

    • Hán Việt "văn cú" (câu văn) nhưng nghĩa là cằn nhằn, phàn nàn
  • 心得こころえ

    điều cần biết, lời dặn

    Hán Việttâm đắc

    新人しんじんの心得こころえを教おしえてもらいました。

    Tôi được dạy những điều người mới cần biết.

    • Hán Việt "tâm đắc" nhưng nghĩa là những điều cần lưu ý
  • 一体いったい

    rốt cuộc (là gì vậy)

    Hán Việtnhất thể

    一体いったい何なにがあったんですか。

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì vậy?

    • Hán Việt "nhất thể" nhưng hay dùng trong câu hỏi: 一体いったい何なに?
  • 気配けはい

    dấu hiệu, cảm giác như có

    Hán Việtkhí phối

    後うしろに人ひとの気配けはいを感かんじました。

    Tôi cảm thấy như có người phía sau.

  • 放題ほうだい

    thoả thích (~放題)

    Hán Việtphóng đề

    この店みせは食たべ放題ほうだいです。

    Quán này ăn thoả thích.

    • 食たべ放題ほうだい = ăn thoả thích
  • 得とく

    có lợi, lời

    Hán Việtđắc

    早はやく買かったほうが得とくです。

    Mua sớm thì lợi hơn.

    • ngược lại là そん (lỗ, thiệt) ở bài Kinh tế quanh ta.

Hỏi nhanh

"もんく" nghĩa là gì?

bẫy Hán Việt "văn cú".

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hai người cùng sai

Ba giờ chiều, góc bàn trong thư viện trường. Trước mặt hai người là tờ giấy kẻ bảng và hai cuốn từ điển.

  1. ワン

    ヒネさん、この表ひょう、面白おもしろいね。「知しっている漢字かんじなのに、意味いみが違ちがう言葉ことば」。

    Hine, bảng này hay nhỉ. "Chữ Hán quen mà nghĩa khác".

  2. Hine

    うん。例たとえば「検討けんとう」。ベトナム語ごだと、「自分じぶんの悪わるいところを話はなす」意味いみになるの。

    Ừ. Ví dụ けんとう. Sang tiếng Việt (kiểm thảo) lại thành "nói ra cái sai của mình".

  3. ワン

    中国語ちゅうごくごでも、検討けんとうは「反省はんせいする」に近ちかいよ。日本語にほんごは「よく考かんがえる」だね。

    Tiếng Trung cũng vậy, gần với "tự kiểm điểm". Còn tiếng Nhật là "suy nghĩ kỹ".

  4. Hine

    じゃあ、これは?「皮肉ひにく」。

    Vậy từ này? ひにく.

  5. ワン

    皮かわと肉にく……体からだのこと?

    Da với thịt… chuyện cơ thể à?

  6. Hine

    私わたしも、ベトナム語ごの「皮かわと肉にく」だと思おもった!

    Mình cũng nghĩ là "da thịt" như tiếng Việt!

  7. 二人ふたりで辞書じしょを引ひきました。「皮肉ひにく:わざと反対はんたいのことを言いって、相手あいてを悪わるく言いうこと」。Hai người tra từ điển. "ひにく: cố tình nói ngược để chê người khác."
  8. ワン

    あはは、二人ふたりとも間違まちがえた!漢字かんじを知しっているから、油断ゆだんするんだよ。

    Haha, cả hai cùng sai! Vì biết chữ Hán nên mới chủ quan đấy.

  9. Hine

    ほんとだね。漢字かんじを知しっていても、油断ゆだんは禁物きんもつです。……これ、表ひょうの一番上いちばんうえに書かいておこう。

    Đúng thật. Dù biết chữ Hán cũng không được lơ là. …Câu này mình ghi lên đầu bảng.

Nghe xong, trả lời

Hine và ワン cùng đoán sai từ nào?

ふたりとも まちがえた。 (Cả hai cùng sai.)

Nghe xong, trả lời

Theo ワン, vì sao hai người đoán sai?

かんじを しって いるから、ゆだんする。 (Vì biết chữ Hán nên chủ quan.)

Hine mách nhỏ

Hán Việt giúp mình đoán nhanh phần lớn từ N3, nhưng phần còn lại là bẫy. Mình có một trang sổ "chữ quen nghĩa lạ": mỗi từ ghi nghĩa Hán Việt bên trái, nghĩa tiếng Nhật bên phải, gạch đỏ chỗ khác nhau. Lật trang đó trước mỗi kỳ thi.

Đọc ngoài đời

  • 食たべ放題ほうだい

    biển trước quán nướng, quán lẩu — ăn thoả thích một giá, đọc たべほうだい

  • 火ひの用心ようじん

    biển, tờ dán của khu phố vào mùa đông — cẩn thận lửa, đọc ひの ようじん

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận ra bẫy Hán Việt

Dù biết chữ Hán cũng không được lơ là.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 50 · Từ ngoại lai 4

máy tính và ứng dụng · Thứ Bảy 28/10. Linh vừa mua chiếc máy tính cũ. Hine sang phòng 101 giúp cài đặt — màn hình toàn chữ katakana, và thanh cập nhật cứ đứng im.

Lật trang sau

油断大敵ゆだんたいてき。Lơ là là kẻ thù lớn nhất.

← Về trang khoá Từ vựng N3