Bài 38· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

キャンセルhuỷTừ ngoại lai 3 · du lịch

Trời oi, khoảng 28 độ. Ông Yamada định tháng Chín đi Hokkaido với vợ, cầm điện thoại nhờ Hine đọc trang đặt tour: tour trọn gói hay đi tự do, thêm ăn buffet, giờ nhận phòng, phí huỷ. Đọc xong, ông cảm ơn bằng một câu tiếng Việt vừa học.

  • 30 từ mới
  • huỷ, nhận phòng, tờ rơi
  • Đọc được trang đặt tour, khách sạn: nhận phòng, trả phòng, gói, lựa chọn thêm, huỷ, phí huỷ, mùa cao điểm.
Sổ từ của Hine

Trang 38 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 28/8/2028, 9 giờ 15 tối

Trang đặt tour trên điện thoại ông Yamada

Một trang đặt tour mà gần như toàn chữ katakana. Hine đọc cho ông Yamada từng ô. Bấm từng ô để nghe.

Gói tour

Phòng

Khách sạn

Huỷ

Đoán thử 3 từ

Từ mượn không có Hán Việt. Đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    チェックアウト

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Anh "check out": ở khách sạn là trả phòng ra về.

  2. 02

    フロント

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ tiếng Anh "front desk", cắt còn フロント.

  3. 03

    バイキング

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Gốc là "Viking", nhưng ở Nhật バイキング là bữa ăn tự chọn, lấy bao nhiêu tuỳ thích.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • よやくđặt trước
  • りょかんnhà trọ kiểu Nhật
  • とまるở lại
  • スーツケースva li
  • サービスdịch vụ
  • おうふくkhứ hồi

Nhóm 1Ở khách sạn4 từ

  • チェックイン

    nhận phòng; làm thủ tục lên máy bay

    チェックインは三時さんじからです。

    Nhận phòng từ 3 giờ.

  • チェックアウト

    trả phòng

    チェックアウトは十時じゅうじまでにお願ねがいします。

    Xin trả phòng trước 10 giờ.

  • フロント

    quầy lễ tân

    かぎはフロントに預あずけてください。

    Hãy gửi chìa khoá ở quầy lễ tân.

  • ロビー

    sảnh

    八時はちじにホテルのロビーに集合しゅうごうです。

    8 giờ tập trung ở sảnh khách sạn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Phòng và dịch vụ5 từ

  • シングル

    phòng đơn

    一人ひとりなので、シングルを予約よやくしました。

    Đi một mình nên tôi đặt phòng đơn.

  • ツイン

    phòng hai giường đơn

    妻つまと二人ふたりなので、ツインがいいです。

    Đi hai vợ chồng nên phòng hai giường là được.

    • hai giường đơn; một giường đôi lớn là ダブル.
  • バイキング

    ăn tự chọn (buffet)

    朝あさご飯はんはバイキングです。

    Bữa sáng là buffet.

    • tiếng Nhật gọi buffet là バイキング (từ "Viking")
  • ルームサービス

    dịch vụ phòng

    夜よるはルームサービスでラーメンを頼たのみました。

    Tối tôi gọi mì qua dịch vụ phòng.

  • モーニングコール

    cuộc gọi báo thức (ở khách sạn)

    六時ろくじにモーニングコールをお願ねがいします。

    Xin gọi báo thức giúp tôi lúc 6 giờ.

    • từ Nhật tự ghép từ tiếng Anh (tiếng Anh nói "wake-up call").

Hỏi nhanh

朝あさご飯はんは( )です。好すきなものを好すきなだけ取とれます。 (Bữa sáng là … . Thích món gì thì lấy bao nhiêu tuỳ ý.)

lấy tuỳ thích: buffet.

Nhóm 3Gói tour và tờ giới thiệu6 từ

  • パック

    gói (tour trọn gói)

    飛行機ひこうきとホテルがセットのパックです。

    Đây là gói gồm cả máy bay lẫn khách sạn.

  • フリー

    tự do, không kèm (lịch, hướng dẫn)

    二日目ふつかめは一日いちにちフリーです。

    Ngày thứ hai đi tự do cả ngày.

  • プラン

    gói (dịch vụ), kế hoạch

    朝食付ちょうしょくつきのプランを選えらびました。

    Tôi chọn gói có kèm bữa sáng.

  • オプション

    lựa chọn thêm

    船ふねのツアーはオプションで、別料金べつりょうきんです。

    Tour thuyền là lựa chọn thêm, tính tiền riêng.

  • ガイド

    hướng dẫn viên; sách hướng dẫn

    日本語にほんごのガイドがつきます。

    Có hướng dẫn viên nói tiếng Nhật đi kèm.

  • パンフレット

    tờ giới thiệu, sách mỏng quảng cáo

    旅行会社りょこうがいしゃでパンフレットをもらいました。

    Tôi lấy tờ giới thiệu ở công ty du lịch.

Hỏi nhanh

船ふねのツアーは( )で、別料金べつりょうきんです。 (Tour đi thuyền là … , tính tiền riêng.)

thêm thì trả riêng: オプション.

Nhóm 4Huỷ và yêu cầu3 từ

  • キャンセル

    huỷ

    都合つごうが悪わるくなったので、予約よやくをキャンセルしました。

    Vì có việc bận nên tôi đã huỷ đặt chỗ.

    • ghép từ mượn キャンセル với りょう (tiền, phí) — như にゅうじょうりょう (vé vào cửa).
  • キャンセル料りょう

    phí huỷ

    三日前みっかまえからキャンセル料りょうがかかります。

    Từ ba ngày trước phải trả phí huỷ.

    • ghép từ mượn キャンセル với りょう (tiền, phí) — như にゅうじょうりょう (vé vào cửa).
  • リクエスト

    yêu cầu

    禁煙きんえんの部屋へやをリクエストしました。

    Tôi yêu cầu phòng không hút thuốc.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Đi lại6 từ

  • アクセス

    cách đi tới (nơi nào)

    このホテルは駅えきからのアクセスがいいです。

    Khách sạn này từ ga đi tới rất tiện.

    • trên trang khách sạn, mục アクセス là "cách đi tới đây" (từ ga, sân bay), không phải truy cập mạng.
  • ルート

    lộ trình, tuyến đường

    海うみの近ちかくを通とおるルートで行いきましょう。

    Đi theo tuyến đường chạy sát biển nhé.

  • ナビ

    định vị, chỉ đường

    ナビがあるので、道みちに迷まよいません。

    Có máy định vị nên không lạc đường.

    • nói tắt của カーナビ / ナビゲーション.
  • レンタカー

    xe thuê

    北海道ほっかいどうではレンタカーを借かります。

    Ở Hokkaido tôi sẽ thuê xe.

  • マイル

    dặm (tích điểm bay)

    マイルがたまったので、無料むりょうで乗のれます。

    Tích đủ dặm bay nên được đi miễn phí.

  • エコノミー

    hạng phổ thông

    飛行機ひこうきはエコノミーで十分じゅうぶんです。

    Máy bay ngồi hạng phổ thông là đủ.

Hỏi nhanh

Trên trang khách sạn, mục "アクセス" cho biết gì?

Nhóm 6Mùa và chỗ nghỉ6 từ

  • シーズン

    mùa (du lịch)

    九月くがつの北海道ほっかいどうは、いいシーズンです。

    Hokkaido tháng Chín là mùa đẹp.

  • オフシーズン

    mùa thấp điểm

    オフシーズンはホテルが安やすいです。

    Mùa thấp điểm khách sạn rẻ.

  • ピーク

    cao điểm

    お盆ぼんは旅行りょこうのピークです。

    Dịp おぼん là cao điểm du lịch.

  • リゾート

    khu nghỉ dưỡng

    海うみの見みえるリゾートに泊とまりたいです。

    Tôi muốn ở một khu nghỉ dưỡng nhìn ra biển.

  • ペンション

    nhà nghỉ kiểu Tây (nhỏ, gia đình)

    山やまの中なかの小ちいさなペンションに泊とまりました。

    Tôi ở một nhà nghỉ nhỏ trong núi.

    • không phải "lương hưu" như tiếng Anh "pension". Ở Nhật là nhà nghỉ kiểu Tây, nhỏ, gia đình mở — gần với みんしゅく (bài Khách du lịch) nhưng kiểu Tây.
  • スポット

    điểm (tham quan)

    ここは写真しゃしんを撮とる人気にんきスポットです。

    Đây là điểm chụp ảnh được ưa thích.

Hỏi nhanh

オフシーズンはホテルが( )です。 (Mùa vắng khách, khách sạn … .)

mùa thấp điểm thì rẻ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang đặt tour

Chín giờ mười lăm tối, quầy ひまわり vắng khách. Ông Yamada chìa điện thoại qua quầy.

  1. Yamada

    ヒネさん、ちょっといいかな。九月くがつに妻つまと北海道ほっかいどうへ行いくんだけど、カタカナが多おおくてね。

    Hine, cháu xem giúp bác chút được không. Tháng Chín bác đi Hokkaido với vợ, mà trang này nhiều katakana quá.

  2. Hine

    はい。これは「パック」ですから、飛行機ひこうきとホテルが一緒いっしょです。二日目ふつかめはフリーです。

    Dạ. Đây là "パック" nên gồm cả máy bay với khách sạn. Ngày thứ hai đi tự do ạ.

  3. Yamada

    フリーって、無料むりょうということ?

    フリー là miễn phí à?

  4. Hine

    いいえ、自由行動じゆうこうどうの日ひです。ガイドがつかないんです。

    Dạ không, là ngày tự do. Không có hướng dẫn viên đi kèm ạ.

  5. Yamada

    なるほど。部屋へやは?

    Ra thế. Còn phòng?

  6. Hine

    ツインです。朝あさご飯はんはバイキング。チェックインは三時さんじからです。

    Phòng hai giường ạ. Bữa sáng là buffet. Nhận phòng từ 3 giờ.

  7. Yamada

    もし行いけなくなったら?

    Lỡ không đi được thì sao?

  8. Hine

    十日前とおかまえからキャンセル料りょうがかかります。気きをつけてください。

    Từ mười ngày trước là mất phí huỷ. Bác lưu ý nhé.

  9. Yamada

    ありがとう。……「カム オン チャウ」。

    Cảm ơn cháu. …"Cảm ơn cháu."

  10. Hine

    わあ、ベトナム語ご、お上手じょうずです!

    Ôi, bác nói tiếng Việt giỏi quá!

Nghe xong, trả lời

Trong tour này, "フリー" nghĩa là gì?

じゆうこうどうの ひです。 (Là ngày tự do.)

Nghe xong, trả lời

Từ khi nào phải trả phí huỷ?

とおかまえから キャンセルりょう。 (Từ mười ngày trước là mất phí huỷ.)

Hine mách nhỏ

Từ mượn trong du lịch đa số đoán được từ tiếng Anh, nhưng mấy từ như バイキング (buffet), ペンション (nhà nghỉ nhỏ), フリー (tự do) thì đổi nghĩa. Mình ghi riêng những từ "lệch tiếng Anh" vào một trang, để khỏi giải thích sai cho khách như ông Yamada.

Đọc ngoài đời

  • チェックイン 十五時じゅうごじから

    dòng trên trang khách sạn, tờ xác nhận đặt phòng — nhận phòng từ 15 giờ (trên giấy thường in số), đọc チェックイン じゅうごじから

  • 朝食ちょうしょくバイキング

    biển ở cửa nhà hàng khách sạn — bữa sáng buffet, đọc ちょうしょく バイキング

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được trang đặt tour

Vì có việc bận nên tôi đã huỷ đặt chỗ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 3 · Sổ từ mùa hè

Thứ Năm 31/8. Ngày cuối tháng Tám, gió đầu thu. Hine đọc lại báo cáo thực tập và trang sổ mùa hè; Linh sang mượn sổ.

Lật trang sau

可愛かわいい子こには旅たびをさせよ。Thương con thì cho con đi xa.

← Về trang khoá Từ vựng N3