Bài 37· Chặng 3 · Hè thực tập· 20 phút

少子化しょうしかtỉ lệ sinh giảm (ít trẻ em)Từ Hán ghép 2 · ~的 ~化 ~性 ~者 ~家

Nắng nóng, khoảng 33 độ. Cô giáo đã gửi đề bài văn dự thi của trường: "Điều tôi học được ở Nhật", hạn 30/9. Hine ngồi thư viện đọc báo về giới trẻ, dân số già, quốc tế hoá, gạch chân những từ có đuôi てき, か, せい, しゃ, か. Cô giáo ngồi bàn bên chấm bài.

  • 30 từ mới
  • hậu tố tạo từ
  • Đoán nghĩa từ Hán có hậu tố ~的 (mang tính), ~化 (hoá), ~性 (tính), ~者 (người), ~家 (nhà…).
Sổ từ của Hine

Trang 37 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 25/8/2028, 3 giờ chiều

Năm cái đuôi trong một tờ báo

Biết một từ, thêm một đuôi là thành từ mới. Hine chia năm đuôi vào bốn ô (hai đuôi chỉ người chung một ô). Bấm từng ô để nghe.

~てき: mang tính

~か: hoá

~せい: tính

~しゃ, ~か: người

Đoán thử 3 từ

Biết từ gốc thì đoán được từ mới. Một từ đánh lừa.

  1. 01

    機械化きかいか

    Hán Việtcơ giới hoá

    きかい (máy) + か (hoá): chuyển sang làm bằng máy.

  2. 02

    研究者けんきゅうしゃ

    Hán Việtnghiên cứu giả

    "giả" (しゃ) ở đây là người, không phải "giả vờ".

  3. 03

    利用者りようしゃ

    Hán Việtlợi dụng giả

    Bẫy! りよう không phải "lợi dụng" theo nghĩa xấu, mà là sử dụng: người dùng dịch vụ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • こくさいquốc tế
  • けいざいkinh tế
  • ぶんかvăn hoá
  • ひつようcần thiết
  • あんぜんan toàn
  • きけんnguy hiểm

Nhóm 1~てき: mang tính (1)4 từ

  • 比較的ひかくてき

    tương đối

    Hán Việttỉ giảo đích

    今日きょうは比較的ひかくてき涼すずしいです。

    Hôm nay tương đối mát.

  • 具体的ぐたいてき

    cụ thể

    Hán Việtcụ thể đích

    専門家せんもんかに具体的ぐたいてきな意見いけんを聞ききました。

    Tôi đã hỏi ý kiến cụ thể của chuyên gia.

  • 一般的いっぱんてき

    phổ biến, thông thường

    Hán Việtnhất ban đích

    日本にほんでは、靴くつを脱ぬいで家いえに入はいるのが一般的いっぱんてきです。

    Ở Nhật, cởi giày rồi mới vào nhà là chuyện thông thường.

  • 基本的きほんてき

    cơ bản

    Hán Việtcơ bản đích

    基本的きほんてきな言葉ことばから覚おぼえましょう。

    Hãy học từ cơ bản trước.

~的てき

đọc てき, giống "mang tính / thuộc về" trong tiếng Việt. Đi với な khi đứng trước danh từ: ぐたいてきな いけん.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2~てき: mang tính (2)3 từ

  • 個人的こじんてき

    (mang tính) cá nhân

    Hán Việtcá nhân đích

    個人的こじんてきには、この案あんが好すきです。

    Riêng tôi thì thích phương án này.

    • mở đầu câu nói ý riêng, mềm hơn nói thẳng わたしは.
  • 精神的せいしんてき

    (về) tinh thần

    Hán Việttinh thần đích

    留学りゅうがくの一年目いちねんめは、精神的せいしんてきに大変たいへんでした。

    Năm đầu du học vất vả về tinh thần.

  • 国際的こくさいてき

    mang tính quốc tế

    Hán Việtquốc tế đích

    東京とうきょうは国際的こくさいてきな町まちです。

    Tokyo là thành phố mang tính quốc tế.

Hỏi nhanh

留学りゅうがくの一年目いちねんめは、( )に大変たいへんでした。 (Năm đầu du học, tôi vất vả về mặt … .)

vất vả về tinh thần.

Nhóm 3~か: hoá, trở thành6 từ

  • 国際化こくさいか

    quốc tế hoá

    Hán Việtquốc tế hoá

    大学だいがくの国際化こくさいかが進すすんでいます。

    Các trường đại học đang quốc tế hoá.

  • 高齢化こうれいか

    già hoá dân số

    Hán Việtcao linh hoá

    日本にほんは少子化しょうしかと高齢化こうれいかが進すすんでいます。

    Ở Nhật, tình trạng ít trẻ em và dân số già đang tăng.

  • 少子化しょうしか

    tỉ lệ sinh giảm (ít trẻ em)

    Hán Việtthiểu tử hoá

    少子化しょうしかで、小学校しょうがっこうが減へっています。

    Ít trẻ em nên trường tiểu học giảm dần.

  • 機械化きかいか

    cơ giới hoá

    Hán Việtcơ giới hoá

    農業のうぎょうの機械化きかいかで、人ひとが少すくなくても働はたらけます。

    Nhờ cơ giới hoá nông nghiệp, ít người vẫn làm được.

  • 自動化じどうか

    tự động hoá

    Hán Việttự động hoá

    レジの自動化じどうかで、店員てんいんが少すくなくなりました。

    Quầy tính tiền tự động hoá nên ít nhân viên đi.

  • 映画化えいがか

    chuyển thể thành phim

    Hán Việtánh hoạ hoá

    この小説しょうせつは来年らいねん映画化えいがかされます。

    Cuốn tiểu thuyết này sang năm sẽ được dựng thành phim.

~化か

đọc か, giống "hoá" trong tiếng Việt. Thêm vào danh từ: chuyển thành, trở nên.

Hỏi nhanh

( )で、小学校しょうがっこうが減へっています。 (Do … , trường tiểu học đang ít đi.)

ít trẻ em nên ít trường.

Nhóm 4~せい: tính, mức5 từ

  • 安全性あんぜんせい

    tính an toàn

    Hán Việtan toàn tính

    この車くるまは安全性あんぜんせいが高たかいです。

    Chiếc xe này độ an toàn cao.

  • 重要性じゅうようせい

    tầm quan trọng

    Hán Việttrọng yếu tính

    実習じっしゅうで、言葉遣ことばづかいの重要性じゅうようせいがわかりました。

    Qua thực tập tôi hiểu tầm quan trọng của cách dùng từ.

  • 必要性ひつようせい

    sự cần thiết

    Hán Việttất yếu tính

    節電せつでんの必要性ひつようせいを感かんじます。

    Tôi thấy cần phải tiết kiệm điện.

  • 人間性にんげんせい

    tính người, nhân cách

    Hán Việtnhân gian tính

    面接めんせつでは、人間性にんげんせいも見みられます。

    Phỏng vấn thì người ta cũng nhìn nhân cách.

    • Hán Việt "nhân gian" nhưng にんげん là con người: tính người, nhân cách.
  • 危険性きけんせい

    mức nguy hiểm

    Hán Việtnguy hiểm tính

    大雨おおあめで、川かわがあふれる危険性きけんせいがあります。

    Mưa lớn nên có nguy cơ sông tràn.

~性せい

đọc せい, giống "tính" trong tiếng Việt. Hay đi với が たかい / ひくい (cao / thấp).

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5~しゃ: người6 từ

  • 消費者しょうひしゃ

    người tiêu dùng

    Hán Việttiêu phí giả

    消費者しょうひしゃは安やすくて安全あんぜんなものを選えらびます。

    Người tiêu dùng chọn đồ rẻ mà an toàn.

  • 参加者さんかしゃ

    người tham gia

    Hán Việttham gia giả

    作文さくぶんコンテストの参加者さんかしゃは五十人ごじゅうにんです。

    Cuộc thi viết văn có 50 người tham gia.

  • 利用者りようしゃ

    người dùng

    Hán Việtlợi dụng giả

    図書館としょかんの利用者りようしゃは夏なつに増ふえます。

    Người dùng thư viện tăng vào mùa hè.

    • Hán Việt "lợi dụng" nhưng nghĩa trung tính: sử dụng
  • 研究者けんきゅうしゃ

    nhà nghiên cứu

    Hán Việtnghiên cứu giả

    研究者けんきゅうしゃによると、海うみのごみは増ふえています。

    Theo các nhà nghiên cứu, rác ở biển đang tăng.

  • 初心者しょしんしゃ

    người mới bắt đầu

    Hán Việtsơ tâm giả

    初心者しょしんしゃでも参加さんかできます。

    Người mới bắt đầu cũng tham gia được.

  • 高齢者こうれいしゃ

    người cao tuổi

    Hán Việtcao linh giả

    町まちに高齢者こうれいしゃが増ふえています。

    Khu phố người cao tuổi ngày càng nhiều.

~者しゃ

đọc しゃ, giống "giả" trong "học giả, tác giả": người làm việc đó.

Hỏi nhanh

"りようしゃ" nghĩa là gì?

bẫy Hán Việt "lợi dụng".

Nhóm 6~か: nhà…, người làm nghề6 từ

  • 作家さっか

    nhà văn

    Hán Việttác gia

    好すきな作家さっかの本ほんを全部ぜんぶ読よみました。

    Tôi đọc hết sách của nhà văn mình thích.

    • đọc さっか (âm ngắt), không đọc さくか.
  • 専門家せんもんか

    chuyên gia

    Hán Việtchuyên môn gia

    専門家せんもんかによると、猛暑もうしょは来月らいげつも続つづきます。

    Theo chuyên gia, nắng nóng sẽ kéo dài sang tháng sau.

  • 画家がか

    hoạ sĩ

    Hán Việthoạ gia

    祖父そふは画家がかでした。

    Ông tôi là hoạ sĩ.

  • 音楽家おんがくか

    nhạc sĩ, người làm âm nhạc

    Hán Việtâm nhạc gia

    世界中せかいじゅうの音楽家おんがくかが集あつまりました。

    Các nhạc sĩ khắp thế giới tụ hội.

  • 政治家せいじか

    chính trị gia

    Hán Việtchính trị gia

    政治家せいじかが少子化しょうしかについて話はなしました。

    Chính trị gia phát biểu về chuyện ít trẻ em.

  • 建築家けんちくか

    kiến trúc sư

    Hán Việtkiến trúc gia

    この美術館びじゅつかんは有名ゆうめいな建築家けんちくかが作つくりました。

    Bảo tàng mỹ thuật này do một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế.

~家か

ở đây đọc か (không đọc いえ), giống "gia" trong "hoạ gia, chính trị gia": người theo nghề, giỏi một lĩnh vực.

Năm cái đuôi

Năm hậu tố hay gặp nhất ở N3. Gặp từ lạ có đuôi này, tách đuôi ra, đoán phần đầu.

ĐuôiĐọcNghĩaVí dụNghĩa ví dụ
~的てきてきmang tính具体的ぐたいてきcụ thể
~化かかhoá, trở thành国際化こくさいかquốc tế hoá
~性せいせいtính, mức安全性あんぜんせいtính an toàn
~者しゃしゃngười (làm việc đó)参加者さんかしゃngười tham gia
~家かかnhà…, người làm nghề専門家せんもんかchuyên gia

てき = mang tính · か = hoá · せい = tính · しゃ = người · か (chữ "nhà") = nhà…, người làm nghề.

Hỏi nhanh

"さっか" là ai?

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đọc báo ở thư viện

Ba giờ chiều, thư viện trường. Hine đọc nhỏ từng câu trong tờ báo, vừa đọc vừa gạch chân. Cô giáo ngồi bàn bên chấm bài, thỉnh thoảng nhìn sang.

  1. 新聞しんぶんの見出みだし:「少子化しょうしかと高齢化こうれいか、地方ちほうの町まちはどうなる」Tít báo: "Ít trẻ em và dân số già, các thị trấn địa phương sẽ ra sao?"
  2. Hine

    しょうしか……「少すくない子こども」に「か」。子こどもが少すくなくなること、かな。

    しょうしか… "ít trẻ con" thêm か. Là trẻ con ít dần đi chăng.

  3. こうれいか、こうれいしゃ。同おなじ言葉ことばに「か」と「しゃ」。

    こうれいか, こうれいしゃ. Cùng một từ mà thêm か với しゃ.

  4. 次つぎの記事きじ:「専門家せんもんかに聞きく 町まちの国際化こくさいか」Bài tiếp: "Hỏi chuyên gia: quốc tế hoá ở các thị trấn"
  5. Hine

    せんもんか。この「か」は「家いえ」の字じだ。人ひとのことだね。

    せんもんか. Chữ か này là chữ "nhà". Là chỉ người.

  6. よし、作文さくぶんには「国際化こくさいか」と「多文化たぶんか」を使つかってみよう。

    Được, bài văn mình thử dùng "quốc tế hoá" với "đa văn hoá".

  7. テーマは……「日本にほんで学まなんだ、言葉遣ことばづかいの重要性じゅうようせい」。いいかも。

    Đề tài… "Tầm quan trọng của cách dùng từ mà tôi học được ở Nhật". Có vẻ được.

Nghe xong, trả lời

Hine đoán "しょうしか" bằng cách nào?

すくない こども に か. ("ít trẻ con" thêm か.)

Nghe xong, trả lời

Chữ か trong せんもんか chỉ gì?

この か は いえの じ。 (Chữ か này là chữ "nhà".)

Hine mách nhỏ

Có hai đuôi cùng đọc か: một là "hoá", một là chữ "nhà". Mình phân biệt bằng nghĩa: từ chỉ người thì là chữ "nhà", từ chỉ sự thay đổi thì là "hoá". Nghe こくさいか là "quốc tế hoá", nghe せんもんか là "chuyên gia".

Đọc ngoài đời

  • 初心者しょしんしゃマーク

    miếng dán xanh lá, vàng trên xe ô tô của người mới có bằng lái — đọc しょしんしゃ マーク

  • 高齢者こうれいしゃ

    biển trên ghế ưu tiên, bảng tin phường — người cao tuổi, đọc こうれいしゃ

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đoán được từ Hán có hậu tố

Ở Nhật, tình trạng ít trẻ em và dân số già đang tăng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 38 · Từ ngoại lai 3

du lịch · Thứ Hai 28/8. Ông Yamada định tháng Chín đi Hokkaido với vợ, cầm điện thoại nhờ Hine đọc trang đặt tour.

Lật trang sau

学まなびて時ときに之これを習ならう、また説よろこばしからずや。Học rồi thường xuyên ôn luyện, chẳng phải vui lắm sao? (Luận ngữ)

← Về trang khoá Từ vựng N3