Bài 60· Chặng 5 · Trước kỳ thi· 20 phút

スマートthon gọn, thanh lịchTừ ngoại lai 5 · khác nghĩa tiếng Anh

Trời quang, lạnh, khoảng 10 độ. Buổi cuối trước ngày thi, cô giáo cho cả lớp trò đố: những từ katakana nghe như tiếng Anh mà nghĩa khác hẳn. ワン đoán マンション là "biệt thự", cả lớp cười ồ.

  • 30 từ mới
  • từ mượn đổi nghĩa ở Nhật
  • Nhớ nghĩa ở Nhật của các từ ngoại lai khác nghĩa gốc tiếng Anh.
Sổ từ của Hine

Trang 60 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 29/11/2028, 1 giờ chiều

Trò đố của cô giáo

Mười hai từ nghe như tiếng Anh mà nghĩa khác. Bấm từng ô để nghe.

Nói về người

Ở lớp

Quần áo

Xe cộ

Đoán thử 3 từ

Đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh — nhưng cẩn thận, bài này toàn bẫy.

  1. 01

    スマート

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Tiếng Anh "smart" là thông minh; ở Nhật スマート là dáng thon gọn, phong cách gọn gàng.

  2. 02

    サイン

    Hán Việt(đọc to lên)

    Tiếng Anh "sign" là biển, dấu hiệu; ở Nhật xin サイン là xin chữ ký.

  3. 03

    ドンマイ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ "don't mind": người Nhật nói khi bạn mình mắc lỗi — "không sao đâu!".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • マンションcăn hộ chung cư
  • コンセントổ cắm
  • サービスdịch vụ; tặng thêm
  • パートlàm bán thời gian
  • パソコンmáy tính
  • スピーチbài phát biểu

Nhóm 1Nói về người5 từ

  • スマート

    thon gọn, thanh lịch

    彼かれは背せが高たかくて、スマートです。

    Anh ấy cao và thon gọn.

    • Tiếng Anh smart là thông minh.
  • ナイーブ

    nhạy cảm, dễ tổn thương

    彼女かのじょはナイーブなので、強つよく言いわないでください。

    Cô ấy nhạy cảm nên đừng nói nặng lời.

    • Tiếng Anh naive là ngây thơ, cả tin.
  • テンション

    mức hăng hái, khí thế

    試験しけんが終おわって、みんなテンションが高たかいです。

    Thi xong, ai cũng phấn khích.

    • Tiếng Anh tension là căng thẳng.
  • マイペース

    theo nhịp của mình

    彼かれはマイペースで、いつもゆっくり歩あるきます。

    Anh ấy sống theo nhịp riêng, lúc nào cũng đi thong thả.

  • タレント

    người nổi tiếng trên truyền hình

    この番組ばんぐみには、人気にんきのタレントがたくさん出でます。

    Chương trình này có nhiều người nổi tiếng trên ti vi.

    • Tiếng Anh talent là tài năng.

Hỏi nhanh

試験しけんが終おわって、みんな( )が高たかいです。 (Thi xong, ai cũng … .)

テンションが たかい = phấn khích.

Nhóm 2Ở lớp, ở trường5 từ

  • カンニング

    quay cóp

    試験しけんでカンニングをしてはいけません。

    Không được quay cóp trong giờ thi.

    • Tiếng Anh cunning là xảo quyệt.
  • サイン

    chữ ký

    ここにサインをお願ねがいします。

    Xin ký vào đây.

    • Tiếng Anh sign là biển hiệu, dấu hiệu.
  • シール

    nhãn dán

    手帳てちょうに好すきなシールを貼はりました。

    Tôi dán nhãn mình thích vào sổ tay.

    • Tiếng Anh seal là con dấu.
  • ホッチキス

    cái dập ghim

    資料しりょうをホッチキスで留とめてください。

    Hãy dập ghim tài liệu lại.

    • Tên một hãng sản xuất.
  • ランドセル

    cặp sách học sinh tiểu học (gốc tiếng Hà Lan)

    小学生しょうがくせいは、ランドセルで学校がっこうに行いきます。

    Học sinh tiểu học đeo cặp ランドセル tới trường.

    • gốc tiếng Hà Lan, không phải tiếng Anh.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Quần áo5 từ

  • トレーナー

    áo nỉ (dài tay)

    寒さむいので、トレーナーを着きました。

    Lạnh nên tôi mặc áo nỉ.

    • Tiếng Anh trainer là huấn luyện viên.
  • ワイシャツ

    áo sơ mi (công sở)

    会社かいしゃには白しろいワイシャツを着きて行いきます。

    Tôi mặc sơ mi trắng đi làm.

    • từ "white shirt" nghe thành ワイシャツ; giờ sơ mi công sở màu gì cũng gọi vậy.
  • ジャンパー

    áo khoác gió

    自転車じてんしゃに乗のるときは、ジャンパーを着きます。

    Đi xe đạp thì tôi mặc áo khoác gió.

    • Tiếng Anh jumper (Anh) là áo len.
  • マニキュア

    sơn móng tay

    友達ともだちが赤あかいマニキュアを塗ぬっています。

    Bạn tôi đang sơn móng tay màu đỏ.

    • Tiếng Anh manicure là làm móng.
  • オーダーメイド

    đặt may, làm theo yêu cầu

    兄あにの結婚式けっこんしきのスーツは、オーダーメイドです。

    Bộ vest cưới của anh tôi là đồ đặt may.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Xe cộ, đi chơi5 từ

  • ペーパードライバー

    có bằng lái mà không lái

    私わたしは免許めんきょはありますが、ペーパードライバーです。

    Tôi có bằng lái nhưng chẳng bao giờ lái.

  • ハンドル

    vô lăng; tay lái

    自転車じてんしゃのハンドルが曲まがってしまいました。

    Tay lái xe đạp bị cong mất rồi.

    • người nói tiếng Anh gọi là steering wheel, stroller.
  • パンク

    thủng lốp

    自転車じてんしゃがパンクして、押おして帰かえりました。

    Xe đạp thủng lốp, tôi phải dắt về.

    • Tiếng Anh puncture (người Nhật nói gọn thành パンク).
  • ベビーカー

    xe đẩy em bé

    電車でんしゃにベビーカーで乗のる人ひともいます。

    Có người đẩy xe em bé lên tàu.

    • người nói tiếng Anh gọi là steering wheel, stroller.
  • ジェットコースター

    tàu lượn siêu tốc

    遊園地ゆうえんちで、ジェットコースターに乗のりました。

    Tôi đi tàu lượn siêu tốc ở công viên giải trí.

Hỏi nhanh

自転車じてんしゃが( )して、押おして帰かえりました。 (Xe đạp bị … nên tôi dắt về.)

thủng lốp nên phải dắt: パンク.

Nhóm 5Nhà và đời sống5 từ

  • 集合住宅しゅうごうじゅうたく

    nhà ở tập thể, chung cư

    Hán Việttập hợp trú trạch

    日本にほんの「マンション」は、大おおきな家いえではなくて普通ふつうの集合住宅しゅうごうじゅうたくです。

    "マンション" ở Nhật không phải nhà to mà là căn hộ chung cư bình thường.

  • リフォーム

    sửa sang nhà cửa

    古ふるい台所だいどころをリフォームしました。

    Tôi đã sửa sang lại căn bếp cũ.

    • Tiếng Anh reform là cải cách.
  • モーニング

    suất ăn sáng (ở quán cà phê)

    あの喫茶店きっさてんのモーニングは、トーストと卵たまごがついています。

    Suất ăn sáng ở quán đó có bánh mì nướng và trứng.

    • ở Nhật (nhất là vùng なごや), gọi đồ uống buổi sáng ở quán cà phê thường được kèm bánh mì nướng, trứng.
  • キーホルダー

    móc khoá

    家いえの鍵かぎに、かわいいキーホルダーをつけています。

    Tôi gắn một cái móc khoá dễ thương vào chìa khoá nhà.

  • バージョンアップ

    nâng cấp phiên bản

    アプリをバージョンアップしたら、使つかいやすくなりました。

    Nâng cấp ứng dụng xong thì dễ dùng hơn.

Hỏi nhanh

古ふるい台所だいどころを( )しました。 (Tôi đã … gian bếp cũ.)

sửa sang nhà cửa: リフォーム.

Nhóm 6Người và lời nói5 từ

  • フリーター

    người sống bằng việc làm thêm

    大学だいがくを出でてから、二年間にねんかんフリーターをしていました。

    Ra trường xong, tôi sống bằng việc làm thêm suốt hai năm.

    • ghép "free" (tiếng Anh) với "Arbeiter" (tiếng Đức: người làm việc).
  • ガードマン

    nhân viên bảo vệ

    工事こうじの前まえで、ガードマンが車くるまを止とめています。

    Trước công trình, nhân viên bảo vệ đang ra hiệu cho xe dừng.

  • ドンマイ

    đừng bận tâm (động viên)

    ミスしても、ドンマイ!次つぎ、頑張がんばろう。

    Sai cũng chẳng sao! Lần sau cố lên.

    • từ "don't mind" — người nói tiếng Anh không dùng câu này để động viên.
  • スキンシップ

    cử chỉ thân mật (ôm, nắm tay)

    家族かぞくでも、あまりスキンシップをしない人ひともいます。

    Có người dù là gia đình cũng ít ôm ấp, nắm tay.

  • ゴールデンタイム

    giờ vàng (truyền hình)

    人気にんきのドラマは、ゴールデンタイムに放送ほうそうされます。

    Phim được yêu thích chiếu vào giờ vàng.

    • Tiếng Anh nói prime time.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiマンション (căn hộ chung cư)Dạy chính ở: Katakana · Âm đục, bán đục và âm ghép

マンション (căn hộ chung cư) đã gặp ở khoá Katakana. Bài này nói thêm: ở Nhật マンション không phải "biệt thự" như "mansion" tiếng Anh; nhà ở nhiều hộ nói chung gọi là 集合住宅しゅうごうじゅうたく (chung cư).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đố vui buổi cuối

Một giờ chiều, phòng học lớp trung cấp. Cô giáo viết một dãy từ katakana lên bảng, cả lớp chia nhóm đoán nghĩa.

  1. Cô giáo

    今日きょうはクイズをします。カタカナの言葉ことばですが、英語えいごと意味いみが違ちがいます。

    Hôm nay ta chơi đố vui. Toàn từ katakana, nhưng nghĩa khác tiếng Anh.

  2. 最初さいしょの問題もんだい。「マンション」は何なんですか。ワンさん。

    Câu đầu tiên. "マンション" là gì? Em ワン.

  3. ワン

    大おおきくて、庭にわがある家いえです!

    Là ngôi nhà to, có vườn ạ!

  4. Cô giáo

    残念ざんねん。日本にほんの「マンション」は、大おおきな家いえではなくて普通ふつうの集合住宅しゅうごうじゅうたくです。

    Tiếc quá. "マンション" ở Nhật không phải nhà to mà là chung cư bình thường.

  5. 英語えいごの意味いみで考かんがえると、間違まちがえますよ。

    Nghĩ theo nghĩa tiếng Anh là sai đấy.

  6. Hine

    じゃあ、「スマート」も「頭あたまがいい」じゃないんですね。

    Vậy "スマート" cũng không phải "thông minh" ạ.

  7. Cô giáo

    そうです。「体からだが細ほそくて、かっこいい」です。

    Đúng. Là "người thon gọn, dáng đẹp".

  8. ワン

    先生せんせい、私わたし、全部ぜんぶ間違まちがえました……。

    Cô ơi, em sai hết rồi…

  9. Hine

    ドンマイ!試験しけんの前まえに間違まちがえてよかったよ。

    Không sao! Sai trước kỳ thi là may đấy.

Nghe xong, trả lời

ワン đoán "マンション" là gì?

おおきくて、にわが ある いえ。 (Ngôi nhà to, có vườn.)

Nghe xong, trả lời

Theo cô giáo, "スマート" ở Nhật nghĩa là gì?

からだが ほそくて、かっこいい。 (Người thon gọn, dáng đẹp.)

Hine mách nhỏ

Biết tiếng Anh, gặp từ katakana lại càng dễ sập bẫy. Mình làm riêng một trang sổ "giống tiếng Anh mà khác nghĩa": cột trái nghĩa tiếng Anh, cột phải nghĩa ở Nhật. Trước ngày thi chỉ cần đọc lại đúng trang đó.

Đọc ngoài đời

  • モーニングセット

    bảng ở quán cà phê buổi sáng — suất ăn sáng (đồ uống kèm bánh mì nướng), đọc モーニング セット

  • ベビーカーでのご乗車じょうしゃ

    biển trong ga, trên tàu — hướng dẫn đẩy xe em bé lên tàu, đọc ベビーカーでの ごじょうしゃ

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã thoát bẫy từ katakana

"マンション" ở Nhật không phải nhà to mà là căn hộ chung cư bình thường.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 61 · Từ trang trọng ở công ty

Thứ Năm 30/11. Chị Kimura gửi email cho các thực tập sinh hè, toàn từ trang trọng. Hine gạch chân từng chữ rồi nhắn hỏi Tanaka.

Lật trang sau

所ところ変かわれば品しな変かわる。Đất khác thì vật khác — mỗi nơi một kiểu.

← Về trang khoá Từ vựng N3