Bài 74· Chặng 6 · Hướng tới năm thứ tư· 20 phút

バランスcân bằngTừ ngoại lai 6 · sống khoẻ

Trời ấm dần, khoảng 13 độ. Năm thứ ba sắp hết, Hine muốn lấy lại thói quen vận động nên rủ Linh đi buổi tập thử miễn phí. Chị huấn luyện viên của phòng tập nói một tràng Katakana: giãn cơ, cân bằng, calo, tinh thần. Lúc về, chị dặn: ăn kiêng quá sức không bằng ăn uống cân bằng.

  • 30 từ mới
  • thư giãn, căng thẳng, cân bằng
  • Hiểu các từ ngoại lai về sống khoẻ: thư giãn, căng thẳng, cân bằng, tập luyện, tinh thần.
Sổ từ của Hine

Trang 74 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 6/3/2029, 6 giờ chiều

Buổi tập thử miễn phí

Sáu giờ chiều, phòng tập gần ga. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng tập sáng đèn ấm, sàn gỗ. Bên trái là hai máy chạy bộ, một người đang chạy. Giữa phòng, chị huấn luyện viên mặc áo thun xanh rêu cầm tấm bảng kẹp giấy, hướng dẫn. Hine và Linh ngồi trên thảm, duỗi chân giãn cơ. Bên phải là giá tạ nhỏ và quả tạ tay. Góc phải phía sau có cánh cửa gỗ có ô kính của phòng xông hơi. Trên quầy lễ tân gần cửa có hai lọ viên uống nhỏ.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng tập sáng đèn ấm, sàn gỗ. Bên trái là hai máy chạy bộ, một người đang chạy. Giữa phòng, chị huấn luyện viên mặc áo thun xanh rêu cầm tấm bảng kẹp giấy, hướng dẫn. Hine và Linh ngồi trên thảm, duỗi chân giãn cơ. Bên phải là giá tạ nhỏ và quả tạ tay. Góc phải phía sau có cánh cửa gỗ có ô kính của phòng xông hơi. Trên quầy lễ tân gần cửa có hai lọ viên uống nhỏ.

Đoán thử 3 từ

Đọc to lên để nghe ra từ tiếng Anh — một từ đánh lừa.

  1. 01

    メンタル

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ "mental": メンタルが つよい = tinh thần vững.

  2. 02

    コンディション

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ "condition": ở Nhật hay chỉ tình trạng cơ thể hôm đó.

  3. 03

    リバウンド

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Tiếng Anh "rebound" là bật lại, nhưng ở Nhật chủ yếu nói chuyện cân nặng: giảm xong lại tăng.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • けんこうsức khoẻ
  • うんどうvận động
  • ねむるngủ
  • ふとるbéo lên
  • やせるgầy đi
  • きぶんtâm trạng

Nhóm 1Phòng tập5 từ

  • ジム

    phòng tập

    駅えきの近ちかくに新あたらしいジムができました。

    Gần ga mới mở một phòng tập.

    • từ "gym", không phải tên người Jim.
  • フィットネス

    thể hình

    母ははは週しゅうに二回にかい、フィットネスクラブに通かよっています。

    Mẹ tôi đi câu lạc bộ thể hình hai lần một tuần.

  • トレーニング

    tập luyện

    無理むりなトレーニングは、けがのもとです。

    Tập luyện quá sức là nguồn cơn chấn thương.

  • エクササイズ

    bài tập thể dục

    朝あさ五分ごふんの簡単かんたんなエクササイズをしています。

    Sáng nào tôi cũng tập bài thể dục đơn giản năm phút.

  • インストラクター

    huấn luyện viên (hướng dẫn)

    インストラクターが正ただしい姿勢しせいを教おしえてくれました。

    Huấn luyện viên chỉ cho tôi tư thế đúng.

Hỏi nhanh

( )が正ただしい姿勢しせいを教おしえてくれました。 (… đã chỉ cho tôi tư thế đúng.)

người hướng dẫn tập.

Nhóm 2Vận động và thư giãn cơ thể5 từ

  • ストレッチ

    giãn cơ

    走はしる前まえに、ストレッチをしましょう。

    Trước khi chạy hãy giãn cơ.

  • ランニング

    chạy bộ

    毎朝まいあさ、川かわの近ちかくをランニングしています。

    Sáng nào tôi cũng chạy bộ ven sông.

  • リズム

    nhịp điệu

    生活せいかつのリズムが乱みだれると、体からだに悪わるいです。

    Nhịp sinh hoạt bị đảo lộn thì không tốt cho cơ thể.

    • せいかつの リズム = nhịp sinh hoạt (giờ ngủ, giờ ăn) — cụm hay gặp trong bài về sức khoẻ.
  • マッサージ

    mát-xa

    長ながく歩あるいた日ひは、足あしをマッサージします。

    Hôm nào đi bộ nhiều thì tôi xoa bóp chân.

  • サウナ

    phòng xông hơi

    トレーニングの後あと、サウナに入はいりました。

    Tập xong tôi vào phòng xông hơi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Ăn uống5 từ

  • ダイエット

    ăn kiêng, giảm cân

    無理むりなダイエットより、バランスのいい食事しょくじが大切たいせつです。

    Ăn kiêng quá sức không bằng ăn uống cân bằng.

    • ở Nhật nghĩa là giảm cân (cả ăn kiêng lẫn tập), không chỉ "chế độ ăn" như tiếng Anh.
  • カロリー

    calo

    このケーキは、思おもったよりカロリーが高たかいです。

    Chiếc bánh này nhiều calo hơn tôi nghĩ.

  • ビタミン

    vitamin

    みかんにはビタミンがたくさん入はいっています。

    Quýt có nhiều vitamin.

  • サプリ

    thực phẩm chức năng

    サプリより、野菜やさいを食たべるほうがいいです。

    Ăn rau tốt hơn uống thực phẩm chức năng.

    • nói tắt của サプリメント (supplement).
  • ジャンクフード

    đồ ăn vặt kém bổ

    試験しけんの前まえは、ジャンクフードばかり食たべていました。

    Trước kỳ thi tôi toàn ăn đồ ăn vặt.

Hỏi nhanh

このケーキは、思おもったより( )が高たかいです。 (Cái bánh này … cao hơn tôi nghĩ.)

nhiều calo: カロリーが たかい.

Nhóm 4Cân bằng và lối sống5 từ

  • バランス

    cân bằng

    バランスのいい食事しょくじを心こころがけています。

    Tôi cố ăn uống cân bằng.

  • ヘルシー

    tốt cho sức khoẻ, ít béo

    和食わしょくはヘルシーだと言いわれています。

    Người ta nói món Nhật tốt cho sức khoẻ.

  • リバウンド

    tăng cân trở lại (sau ăn kiêng)

    急きゅうにやせると、リバウンドしやすいです。

    Gầy đi quá nhanh thì dễ tăng cân lại.

  • ライフスタイル

    lối sống

    留学りゅうがくして、ライフスタイルが変かわりました。

    Đi du học, lối sống của tôi thay đổi.

  • コンディション

    thể trạng

    試験しけんの日ひに、いいコンディションでいたいです。

    Tôi muốn có thể trạng tốt vào ngày thi.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Căng thẳng và thư giãn5 từ

  • ストレス

    căng thẳng

    ストレスがたまったら、散歩さんぽしてリラックスします。

    Khi căng thẳng tích lại, tôi đi dạo để thư giãn.

    • ストレスが たまる = căng thẳng tích lại; ストレスを かいしょうする = giải toả căng thẳng.
  • リラックス

    thư giãn

    お風呂ふろに入はいると、リラックスできます。

    Tắm bồn xong là thư giãn được.

    • リラックス là thả lỏng, nghỉ ngơi; リフレッシュ là làm mới, lấy lại sức (đổi không khí, đi chơi).
  • リフレッシュ

    làm mới tinh thần

    週末しゅうまつは山やまへ行いって、リフレッシュしました。

    Cuối tuần tôi lên núi cho tinh thần thoải mái.

    • リラックス là thả lỏng, nghỉ ngơi; リフレッシュ là làm mới, lấy lại sức (đổi không khí, đi chơi).
  • プレッシャー

    áp lực

    発表はっぴょうの前まえは、プレッシャーで眠ねむれませんでした。

    Trước buổi trình bày tôi áp lực tới mất ngủ.

  • メンタル

    tinh thần

    運動うんどうは、体からだだけでなくメンタルにもいいです。

    Vận động tốt không chỉ cho cơ thể mà cả tinh thần.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Thái độ, động lực, phép lịch sự5 từ

  • ポジティブ

    tích cực

    リンちゃんはいつもポジティブです。

    Linh lúc nào cũng tích cực.

  • ネガティブ

    tiêu cực

    疲つかれていると、ネガティブに考かんがえがちです。

    Mệt thì dễ nghĩ tiêu cực.

  • モチベーション

    động lực

    友達ともだちと一緒いっしょだと、モチベーションが上あがります。

    Có bạn cùng tập thì động lực tăng lên.

  • イメージ

    hình dung, ấn tượng

    ジムは厳きびしいイメージでしたが、実際じっさいは楽たのしかったです。

    Tôi cứ hình dung phòng tập là khắc nghiệt, thực ra lại vui.

    • không chỉ "hình ảnh" — イメージが ある = có ấn tượng (định sẵn) về cái gì.
  • マナー

    phép lịch sự

    ジムのマナーを守まもりましょう。

    Hãy giữ phép lịch sự ở phòng tập.

Hỏi nhanh

友達ともだちと一緒いっしょだと、( )が上あがります。 (Đi cùng bạn thì … tăng lên.)

động lực tăng: モチベーションが あがる.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trên đường về

Bảy giờ rưỡi tối. Hine và Linh đi bộ từ phòng tập ra ga, tóc còn ướt sau khi xông hơi.

  1. Linh

    先輩せんぱい、インストラクターさんの話はなし、カタカナばかりでした!

    Chị ơi, chị huấn luyện viên nói toàn Katakana!

  2. Hine

    ストレッチ、バランス、カロリー、メンタル……。今日きょうだけで十じゅうは覚おぼえたね。

    Giãn cơ, cân bằng, calo, tinh thần… Riêng hôm nay chắc học được mười từ.

  3. Linh

    最後さいごに「無理むりなダイエットより、バランスのいい食事しょくじが大切たいせつです」って言いっていましたね。

    Cuối buổi chị ấy dặn "ăn kiêng quá sức không bằng ăn uống cân bằng" chị nhỉ.

  4. Hine

    うん。急きゅうにやせると、リバウンドするからね。

    Ừ. Gầy nhanh quá là tăng cân lại ngay.

  5. Linh

    ジムは厳きびしいイメージでしたけど、楽たのしかったです。サウナでリフレッシュしました。

    Em cứ nghĩ phòng tập khắc nghiệt lắm, vậy mà vui ạ. Xông hơi xong thấy khoẻ hẳn.

  6. Hine

    私わたしも。最近さいきんストレスがたまっていたから、いいリラックスになった。

    Chị cũng thế. Dạo này căng thẳng tích nhiều, hôm nay được thư giãn.

  7. Linh

    来週らいしゅうも一緒いっしょに行いきませんか。一人ひとりだとモチベーションが続つづきません。

    Tuần sau mình lại đi cùng nhé chị? Đi một mình em không giữ được động lực.

  8. Hine

    いいよ。じゃあ、今夜こんやはジャンクフードをやめて、ヘルシーな晩ばんごはんにしよう。

    Được. Vậy tối nay bỏ đồ ăn vặt, ăn tối lành mạnh thôi.

Nghe xong, trả lời

Huấn luyện viên dặn gì?

むりな ダイエットより、バランスの いい しょくじ。 (Ăn kiêng quá sức không bằng ăn uống cân bằng.)

Nghe xong, trả lời

Vì sao Linh muốn đi cùng Hine tuần sau?

ひとりだと モチベーションが つづきません。 (Đi một mình em không giữ được động lực.)

Hine mách nhỏ

Từ ngoại lai về sức khoẻ, người Việt hầu như đoán được nếu đọc to. Nhưng nhớ hai từ nghĩa hơi khác tiếng Anh: ダイエット ở Nhật là giảm cân nói chung, リバウンド là tăng cân lại. Còn マナー thì ở phòng tập Nhật rất được coi trọng: lau máy sau khi dùng, không chiếm máy quá lâu.

Đọc ngoài đời

  • 無料体験むりょうたいけん

    tờ rơi phòng tập, lớp học — buổi trải nghiệm miễn phí, đọc むりょうたいけん

  • カロリーオフ

    nhãn đồ uống, đồ ăn ở siêu thị — giảm calo, đọc カロリーオフ

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã học mười từ Katakana trong một buổi

Khi căng thẳng tích lại, tôi đi dạo để thư giãn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 75 · Mùa chia tay, mùa đón người mới

Thứ Sáu 16/3. Lớp trung cấp hết khoá. ワン làm người lo tiệc, cả lớp ngồi kín một nhà hàng gần trường.

Lật trang sau

健全けんぜんな精神せいしんは健全けんぜんな身体しんたいに宿やどる。Tinh thần lành mạnh nằm trong cơ thể khoẻ mạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N3