Bài 73· Chặng 6 · Hướng tới năm thứ tư· 20 phút

ぎりぎりsát nútTừ tượng thanh 6 · hay ra đề

Trời nắng, khoảng 10 độ. Hine lỡ ngủ quên, chạy tới cổng trường vừa sát giờ. Ở cổng lại tình cờ gặp Sato, hôm nay tới trường Sakura nộp giấy cho câu lạc bộ. Hai người đứng thở, rồi cùng phá lên cười.

  • 30 từ mới
  • sát nút, lỡ đễnh, tình cờ
  • Nhớ nghĩa các từ tượng thanh hay ra trong phần từ vựng N3: sát nút, lỡ đễnh, tình cờ, chăm chú, nhẹ nhàng.
Sổ từ của Hine

Trang 73 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 2/3/2029, 8 giờ 40 sáng

Sáng thứ Sáu sát giờ

Mười hai từ tượng thanh hay gặp nhất trong đề. Bấm từng ô để nghe.

Giờ giấc

Cách làm

Vẻ ngoài

Trong lòng

Đoán thử 3 từ

Nghe âm rồi đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    ぎりぎり

    Hán Việt(đọc to lên: âm nghiến răng)

    Vừa khít tới mức "kẽo kẹt": kịp sát giờ, vừa đủ.

  2. 02

    がらがら

    Hán Việt(đọc to lên: âm trống rỗng)

    Toa tàu, quán ăn trống không. Còn một nghĩa nữa: giọng khàn.

  3. 03

    ばったり

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Nghe như tiếng ngã "đánh rầm" — đúng, nhưng hay gặp nhất là ばったり あう: tình cờ gặp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • しっかりchắc chắn
  • はっきりrõ ràng
  • ちゃんとđàng hoàng
  • やっとcuối cùng cũng
  • きゅうにđột nhiên
  • とつぜんbất ngờ

Nhóm 1Giờ giấc, bất ngờ5 từ

  • ぎりぎり

    sát nút

    うっかり寝坊ねぼうして、授業じゅぎょうにぎりぎり間まに合あいました。

    Lỡ ngủ quên, tôi kịp giờ học sát nút.

  • うっかり

    lỡ đễnh, vô ý

    うっかり傘かさを電車でんしゃに忘わすれてしまいました。

    Tôi vô ý để quên ô trên tàu.

    • lỗi vì lơ đãng, không cố ý — hay đi với ~て しまう.
  • ばったり

    (gặp) tình cờ; (ngã) đánh rầm

    駅えきで昔むかしの友達ともだちにばったり会あいました。

    Tôi tình cờ gặp người bạn cũ ở ga.

  • ぱっと

    vụt, nhanh (thay đổi)

    電気でんきがぱっとつきました。

    Đèn vụt sáng.

  • さっと

    nhanh gọn

    野菜やさいをさっと洗あらって、切きります。

    Rửa nhanh rau rồi thái.

Hỏi nhanh

駅えきで昔むかしの友達ともだちに( )会あいました。 (Tôi … gặp bạn cũ ở ga.)

tình cờ gặp: ばったり あう.

Nhóm 2Yên, khẽ, dứt khoát5 từ

  • じっと

    yên, chăm chú

    猫ねこが窓まどの外そとをじっと見みています。

    Con mèo chăm chú nhìn ra cửa sổ.

    • じっと là đứng yên, nhìn chăm chú; そっと là làm khẽ khàng cho người khác không biết.
  • そっと

    nhẹ nhàng, khẽ

    赤あかちゃんが寝ねているので、そっとドアを閉しめました。

    Em bé đang ngủ nên tôi khẽ đóng cửa.

    • じっと là đứng yên, nhìn chăm chú; そっと là làm khẽ khàng cho người khác không biết.
  • ざっと

    sơ qua, đại khái

    資料しりょうにざっと目めを通とおしました。

    Tôi đọc lướt sơ qua tài liệu.

  • きっぱり

    dứt khoát

    無理むりなお願ねがいは、きっぱり断ことわりました。

    Lời nhờ quá sức thì tôi từ chối dứt khoát.

  • すんなり

    suôn sẻ

    書類しょるいの手続てつづきは、すんなり終おわりました。

    Thủ tục giấy tờ xong xuôi suôn sẻ.

さっと, ざっと hay ぱっと?

Ba từ chỉ khác một âm. さっと là làm nhanh gọn (rửa, lau). ざっと là làm sơ qua, không kỹ (đọc lướt, tính nhẩm). ぱっと là thay đổi trong nháy mắt (đèn sáng, ý tưởng loé lên).

さっと

nhanh gọn

テーブルをさっと拭ふきました。

Tôi lau bàn nhanh gọn.

ざっと

sơ qua

ざっと計算けいさんしました。

Tôi tính nhẩm sơ qua.

ぱっと

vụt, loé

いいアイデアがぱっと浮うかびました。

Một ý hay chợt loé lên.

nhanh gọn → さっと; sơ sơ → ざっと; vụt một cái → ぱっと.

Hỏi nhanh

資料しりょうに( )目めを通とおしました。 (Tôi … xem qua tài liệu.)

đọc lướt sơ qua: ざっと.

Nhóm 3Làm việc nhanh hay chậm5 từ

  • せっせと

    chăm chỉ, cặm cụi

    大家おおやさんは朝あさから庭にわでせっせと働はたらいています。

    Bà chủ nhà cặm cụi làm vườn từ sáng.

  • すらすら

    trôi chảy

    難むずかしい文章ぶんしょうをすらすら読よめるようになりました。

    Tôi đã đọc trôi chảy được đoạn văn khó.

  • てきぱき

    nhanh nhẹn, gọn gàng

    店長てんちょうはてきぱきと指示しじを出だします。

    Chú cửa hàng trưởng ra chỉ thị nhanh gọn.

    • cặp ngược nhau, rất hay ra đề — một người làm nhanh gọn, một người lóng ngóng.
  • もたもた

    lóng ngóng, chậm chạp

    レジでもたもたして、お客きゃくさんを待またせてしまいました。

    Tôi lóng ngóng ở quầy, để khách phải chờ.

    • cặp ngược nhau, rất hay ra đề — một người làm nhanh gọn, một người lóng ngóng.
  • きちんと

    ngăn nắp, đâu ra đấy

    靴くつをきちんと並ならべてください。

    Hãy xếp giày cho ngay ngắn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Bừa bộn, chật, vắng5 từ

  • ぼろぼろ

    rách nát, tả tơi

    三年さんねん使つかった辞書じしょが、ぼろぼろになりました。

    Cuốn từ điển dùng ba năm đã rách tả tơi.

  • ごちゃごちゃ

    lộn xộn

    机つくえの上うえが ごちゃごちゃしています。

    Trên bàn lộn xộn.

  • めちゃくちゃ

    bừa bãi; cực kỳ

    風かぜで傘かさがめちゃくちゃに なりました。

    Gió làm chiếc ô tan tành.

    • văn nói của người trẻ còn dùng như "cực kỳ": めちゃくちゃ おいしい. Trong bài viết thì tránh.
  • がらがら

    vắng tanh; (giọng) khàn

    休やすみの日ひの朝あさ、電車でんしゃはがらがらでした。

    Sáng ngày nghỉ, tàu vắng tanh.

    • cặp ngược — chỗ trống trơn / chỗ chật kín.
  • ぎっしり

    chật ních

    本棚ほんだなに本ほんがぎっしり並ならんでいます。

    Giá sách chật ních sách.

    • cặp ngược — chỗ trống trơn / chỗ chật kín.

Hỏi nhanh

休やすみの日ひの朝あさ、電車でんしゃは( )でした。 (Sáng ngày nghỉ, tàu … .)

tàu vắng tanh: がらがら.

Nhóm 5Dáng người, đồ vật5 từ

  • ほっそり

    thon thả

    姉あねはほっそりしていて、背せが高たかいです。

    Chị tôi thon thả, cao ráo.

    • dáng người thon / dáng người to khoẻ. がっしり còn dùng cho đồ chắc chắn (がっしりした つくえ).
  • がっしり

    vạm vỡ, chắc chắn

    柔道部じゅうどうぶの学生がくせいは、がっしりした体からだです。

    Sinh viên câu lạc bộ judo người vạm vỡ.

    • dáng người thon / dáng người to khoẻ. がっしり còn dùng cho đồ chắc chắn (がっしりした つくえ).
  • ぶかぶか

    rộng thùng thình

    兄あにのコートは、私わたしにはぶかぶかです。

    Áo khoác của anh tôi mặc thì rộng thùng thình.

  • ずっしり

    nặng trịch

    母ははから届とどいた箱はこは、ずっしり重おもかったです。

    Thùng hàng mẹ gửi nặng trịch.

  • びっしょり

    ướt sũng

    走はしって、汗あせでびっしょりに なりました。

    Chạy xong người ướt sũng mồ hôi.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Trong lòng, từ từ, khít5 từ

  • すっきり

    sảng khoái, gọn gàng

    部屋へやを片付かたづけたら、気分きぶんがすっきりしました。

    Dọn phòng xong, tâm trạng sảng khoái hẳn.

  • しみじみ

    thấm thía

    家族かぞくのありがたさを、しみじみ感かんじました。

    Tôi thấm thía cái quý của gia đình.

  • じわじわ

    từ từ, dần dần (lan)

    薬くすりがじわじわ効きいてきました。

    Thuốc dần dần có tác dụng.

  • ずらり

    (xếp) một dãy dài

    店みせの前まえに自転車じてんしゃがずらりと並ならんでいます。

    Trước tiệm xe đạp xếp thành một dãy dài.

  • ぴたりと

    khít; đột ngột (dừng)

    雨あめがぴたりと止やみました。

    Mưa tạnh hẳn.

    • hai nghĩa — vừa khít (ぴたりと あう), và dừng ngay lập tức (ぴたりと とまる, やむ).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ở cổng trường

Tám giờ bốn mươi sáng. Hine chạy tới cổng trường thì đụng ngay Sato, tay cầm phong bì giấy tờ.

  1. Sato

    あれ、ヒネさん!こんなところでばったり会あうなんて。

    Ơ, chị Hine! Tình cờ gặp ở đây thế này.

  2. Hine

    佐藤さとうさん!はあ、はあ……うっかり寝坊ねぼうしちゃって。

    Sato! Hộc, hộc… chị lỡ ngủ quên mất.

  3. Sato

    ヒネさんでも、うっかり寝坊ねぼうするんだね。

    Chị Hine mà cũng lỡ ngủ quên à.

  4. Hine

    授業じゅぎょうは八時はちじ四十五分よんじゅうごふんから。ぎりぎり間まに合あいそう。

    Tám giờ bốn lăm mới vào học. Chắc kịp sát nút.

  5. Sato

    私わたしはサークルの書類しょるいを出だしに来きたの。手続てつづきがすんなり終おわるといいんだけど。

    Em tới nộp giấy cho câu lạc bộ. Mong thủ tục suôn sẻ.

  6. Hine

    佐藤さとうさんなら大丈夫だいじょうぶ。いつも てきぱきしてるから。

    Sato thì ổn thôi. Lúc nào em cũng nhanh nhẹn mà.

  7. Sato

    ヒネさんの髪かみ、ちょっとぼさぼさだよ。

    Tóc chị hơi rối đấy.

  8. Hine

    えっ!……もう、いいの。走はしって汗あせびっしょりだし。じゃあ、またひまわりで!

    Hả!… Thôi kệ. Chạy tới ướt sũng mồ hôi rồi. Hẹn gặp lại ở ひまわり nhé!

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine tới sát giờ?

うっかり ねぼうしちゃって。 (Chị lỡ ngủ quên mất.)

Nghe xong, trả lời

Sato tới trường để làm gì?

サークルの しょるいを だしに きたの。 (Em tới nộp giấy cho câu lạc bộ.)

Hine mách nhỏ

Đề từ vựng N3 năm nào cũng có vài câu từ tượng thanh. Mình học theo cặp ngược: てきぱき / もたもた, がらがら / ぎっしり, ほっそり / がっしり. Và nhớ câu của Sato hôm đó — ばったり あう, うっかり ねぼう, ぎりぎり まにあう — ba từ trong một buổi sáng.

Đọc ngoài đời

  • ぎりぎりセーフ

    lời người Nhật nói khi kịp sát giờ — "vừa kịp!", đọc ぎりぎり セーフ

  • 具ぐがぎっしり

    quảng cáo bánh mì, cơm nắm ở cửa hàng tiện lợi — "nhân đầy ắp", đọc ぐが ぎっしり

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã kịp sát nút

Lỡ ngủ quên, tôi kịp giờ học sát nút.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 74 · Từ ngoại lai 6

sống khoẻ · Thứ Ba 6/3. Hine rủ Linh đi buổi tập thử miễn phí ở phòng tập gần ga. Huấn luyện viên nói một tràng Katakana.

Lật trang sau

早起はやおきは三文さんもんの徳とく。Dậy sớm được lợi ba đồng.

← Về trang khoá Từ vựng N3