Bài 71· Chặng 6 · Hướng tới năm thứ tư· 20 phút

可能性かのうせいkhả năng (có thể xảy ra)Từ trừu tượng 1

Ngoài trời mưa lạnh, khoảng 6 độ. Hine thử đọc một bài luận ngắn trong sách luyện đọc N2. Câu nào cũng đầy từ trừu tượng: khả năng, ý thức, giá trị, giới hạn. Hine lập một trang sổ riêng, mỗi từ một câu ví dụ đời thường. Cuối trang, Hine viết một câu cho chính mình.

  • 30 từ mới
  • khả năng, ý thức, giá trị
  • Hiểu các danh từ trừu tượng hay gặp trong bài đọc: khả năng, ý thức, giá trị, giới hạn, khuynh hướng.
Sổ từ của Hine

Trang 71 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 23/2/2029 (ngày sinh Thiên hoàng, nghỉ lễ), 2 giờ chiều

Trang sổ chữ trừu tượng

Mười hai từ đầu tiên trong trang sổ mới của Hine. Bấm từng ô để nghe.

Khả năng

Lòng người

Góc nhìn

Nguyên tắc

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    限界げんかい

    Hán Việthạn giới

    "hạn" là mức, "giới" là ranh: mức cao nhất làm được.

  2. 02

    偏見へんけん

    Hán Việtthiên kiến

    "thiên" là lệch, "kiến" là cách nhìn: cách nhìn lệch về một phía.

  3. 03

    手段しゅだん

    Hán Việtthủ đoạn

    Bẫy! Tiếng Việt "thủ đoạn" nghe xấu, nhưng しゅだん là cách làm, phương tiện — trung tính.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • もくてきmục đích
  • ほうほうphương pháp
  • かんけいquan hệ
  • かんがえかたcách nghĩ
  • けっかkết quả
  • きかいcơ hội

Nhóm 1Khả năng, giá trị, giới hạn5 từ

  • 可能性かのうせい

    khả năng (có thể xảy ra)

    Hán Việtkhả năng tính

    合格ごうかくの可能性かのうせいは低ひくくても、挑戦ちょうせんする価値かちはあります。

    Dù khả năng đỗ thấp, vẫn đáng để thử sức.

    • không phải "năng lực" — かのうせい là khả năng một việc có thể xảy ra (cao / thấp). Năng lực của người là のうりょく.
  • 価値かち

    giá trị

    Hán Việtgiá trị

    この本ほんは読よむ価値かちがあります。

    Cuốn sách này đáng đọc.

  • 限界げんかい

    giới hạn

    Hán Việthạn giới

    自分じぶんの限界げんかいを知しることも大切たいせつです。

    Biết giới hạn của mình cũng quan trọng.

  • 存在そんざい

    tồn tại, sự hiện diện

    Hán Việttồn tại

    昔むかし、この町まちにはお城しろが存在そんざいしました。

    Ngày xưa ở thành phố này có một toà thành.

  • 存在感そんざいかん

    sự nổi bật, cảm giác hiện diện

    Hán Việttồn tại cảm

    彼かれは静しずかですが、存在感そんざいかんがあります。

    Anh ấy ít nói nhưng rất có sức hiện diện.

Hỏi nhanh

この本ほんは読よむ( )があります。 (Cuốn sách này có … để đọc.)

đáng đọc: よむ かちが ある.

Nhóm 2Ý thức và cảm xúc5 từ

  • 意識いしき

    ý thức

    Hán Việtý thức

    話はなすとき、聞きき手てを意識いしきするようにしています。

    Khi nói, tôi luôn để ý tới người nghe.

    • いしきする = để ý, có ý thức về; いしきが ない = bất tỉnh.
  • 感覚かんかく

    cảm giác, giác quan

    Hán Việtcảm giác

    寒さむくて、指ゆびの感覚かんかくがありません。

    Lạnh quá, ngón tay mất cảm giác.

  • 感情かんじょう

    cảm xúc

    Hán Việtcảm tình

    彼女かのじょは感情かんじょうをあまり顔かおに出だしません。

    Cô ấy ít để cảm xúc lộ ra mặt.

    • Hán Việt "cảm tình" nhưng nghĩa là cảm xúc nói chung (vui, buồn, giận) — không phải "có cảm tình với ai".
  • 心理しんり

    tâm lý

    Hán Việttâm lý

    買かい物ものをするときの心理しんりを研究けんきゅうしています。

    Tôi nghiên cứu tâm lý người mua sắm.

  • 共感きょうかん

    đồng cảm

    Hán Việtcộng cảm

    筆者ひっしゃの考かんがえに共感きょうかんしました。

    Tôi đồng cảm với suy nghĩ của tác giả.

Hỏi nhanh

"かんじょう" nghĩa là gì?

bẫy Hán Việt "cảm tình".

Nhóm 3Bản chất và tính chất5 từ

  • 本質ほんしつ

    bản chất

    Hán Việtbản chất

    問題もんだいの本質ほんしつを考かんがえましょう。

    Hãy nghĩ về bản chất của vấn đề.

  • 性質せいしつ

    tính chất

    Hán Việttính chất

    水みずは冷ひやすと固かたくなる性質せいしつがあります。

    Nước có tính chất làm lạnh thì đông cứng.

    • せいしつ là tính chất vốn có (của vật, của người); とくせい là đặc tính riêng làm nó khác những thứ khác.
  • 特性とくせい

    đặc tính

    Hán Việtđặc tính

    この布ぬのは、水みずを通とおさない特性とくせいがあります。

    Loại vải này có đặc tính không thấm nước.

    • せいしつ là tính chất vốn có (của vật, của người); とくせい là đặc tính riêng làm nó khác những thứ khác.
  • 要素ようそ

    yếu tố

    Hán Việtyếu tố

    いい発表はっぴょうには三みっつの要素ようそがあります。

    Một bài trình bày hay có ba yếu tố.

  • 概念がいねん

    khái niệm

    Hán Việtkhái niệm

    「時間じかん」という概念がいねんは、国くにによって少すこし違ちがいます。

    Khái niệm "thời gian" mỗi nước hơi khác nhau.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Góc nhìn5 từ

  • 観点かんてん

    quan điểm, góc nhìn

    Hán Việtquan điểm

    安全あんぜんの観点かんてんから、この計画けいかくには反対はんたいです。

    Xét về góc độ an toàn, tôi phản đối kế hoạch này.

    • かんてん là góc độ để xét (an toàn, kinh tế…); してん là chỗ đứng để nhìn (của trẻ con, của khách…).
  • 視点してん

    điểm nhìn

    Hán Việtthị điểm

    子こどもの視点してんで町まちを見みると、危あぶない所ところがわかります。

    Nhìn khu phố bằng mắt trẻ con sẽ thấy chỗ nguy hiểm.

    • かんてん là góc độ để xét (an toàn, kinh tế…); してん là chỗ đứng để nhìn (của trẻ con, của khách…).
  • 主観しゅかん

    chủ quan

    Hán Việtchủ quan

    これは私わたしの主観しゅかんですが、この店みせが一番いちばんです。

    Đây là ý chủ quan của tôi thôi, nhưng quán này là nhất.

    • hay gặp ở dạng しゅかんてき (một cách chủ quan), きゃっかんてき (một cách khách quan) — hậu tố てき học ở bài Từ Hán ghép 2.
  • 客観きゃっかん

    khách quan

    Hán Việtkhách quan

    自分じぶんの文章ぶんしょうを客観きゃっかんの目めで読よみ直なおします。

    Tôi đọc lại bài của mình bằng con mắt khách quan.

    • hay gặp ở dạng しゅかんてき (một cách chủ quan), きゃっかんてき (một cách khách quan) — hậu tố てき học ở bài Từ Hán ghép 2.
  • 偏見へんけん

    định kiến

    Hán Việtthiên kiến

    外国人がいこくじんへの偏見へんけんをなくしたいです。

    Tôi muốn xoá bỏ định kiến với người nước ngoài.

かんてん hay してん?

Cả hai đều dịch là "góc nhìn". かんてん trả lời câu "xét theo tiêu chí gì?" — あんぜんの かんてん. してん trả lời câu "nhìn từ mắt ai?" — こどもの してん.

観点かんてん

góc độ xét

お金かねの観点かんてんから考かんがえます。

Tôi xét theo góc độ tiền bạc.

視点してん

điểm nhìn

お客きゃくさんの視点してんで考かんがえます。

Tôi nghĩ từ góc nhìn của khách.

tiêu chí → かんてん; người nhìn → してん.

Hỏi nhanh

外国人がいこくじんへの( )をなくしたいです。 (Tôi muốn xoá … với người nước ngoài.)

xoá bỏ định kiến: へんけん.

Nhóm 5Thắc mắc và ý tưởng5 từ

  • 疑問ぎもん

    nghi vấn, thắc mắc

    Hán Việtnghi vấn

    筆者ひっしゃの意見いけんに疑問ぎもんを持もちました。

    Tôi có thắc mắc về ý kiến của tác giả.

  • 発想はっそう

    ý tưởng, cách nghĩ ra

    Hán Việtphát tưởng

    子こどもの発想はっそうは、大人おとなにはない面白おもしろさがあります。

    Cách nghĩ của trẻ con có cái thú mà người lớn không có.

  • 知恵ちえ

    trí tuệ, sự khôn ngoan

    Hán Việttrí tuệ

    大家おおやさんは生活せいかつの知恵ちえをたくさん教おしえてくれます。

    Bà chủ nhà dạy tôi nhiều mẹo sống.

    • せいかつの ちえ = mẹo sống, kinh nghiệm sống — không phải trí tuệ sách vở.
  • 自覚じかく

    tự nhận thức

    Hán Việttự giác

    先輩せんぱいになる自覚じかくを持もってください。

    Hãy ý thức rằng mình sắp thành đàn anh, đàn chị.

    • Hán Việt "tự giác" nhưng nghĩa là tự nhận ra (lỗi, trách nhiệm, bệnh). "Tự giác làm bài" tiếng Nhật là じぶんから すすんで.
  • 理念りねん

    ý niệm, triết lý

    Hán Việtlý niệm

    この会社かいしゃの理念りねんは「人ひとを大切たいせつに」です。

    Triết lý của công ty này là "trân trọng con người".

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Ý nghĩa, vai trò, nguyên tắc5 từ

  • 意義いぎ

    ý nghĩa (giá trị)

    Hán Việtý nghĩa

    留学りゅうがくの意義いぎは、言葉ことばだけではありません。

    Ý nghĩa của du học không chỉ là ngôn ngữ.

    • いぎ là ý nghĩa theo kiểu "đáng làm, có giá trị"; ý nghĩa của một từ là いみ.
  • 役目やくめ

    nhiệm vụ, vai trò

    新人しんじんに仕事しごとを教おしえるのが、私わたしの役目やくめです。

    Dạy việc cho người mới là nhiệm vụ của tôi.

  • 手段しゅだん

    thủ đoạn, phương tiện

    Hán Việtthủ đoạn

    言葉ことばは気持きもちを伝つたえる手段しゅだんです。

    Ngôn ngữ là phương tiện để truyền đạt tình cảm.

    • Hán Việt "thủ đoạn" nhưng nghĩa trung tính là cách, phương tiện.
  • 原則げんそく

    nguyên tắc

    Hán Việtnguyên tắc

    図書館としょかんの本ほんは、原則げんそくとして二週間にしゅうかんまで借かりられます。

    Sách thư viện, theo nguyên tắc, được mượn tối đa hai tuần.

  • 例外れいがい

    ngoại lệ

    Hán Việtlệ ngoại

    どんなルールにも例外れいがいがあります。

    Quy tắc nào cũng có ngoại lệ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang sổ ở thư viện

Hai giờ chiều, thư viện khu phố. Hine đọc nhỏ trang sổ vừa viết, từng câu một.

  1. ヒネさんは、読よんだ文章ぶんしょうの言葉ことばをノートに書かいています。Hine chép những từ trong bài vừa đọc vào sổ.
  2. Hine

    「可能性かのうせい」……合格ごうかくの可能性かのうせいは低ひくくても、挑戦ちょうせんする価値かちはある。

    "かのうせい"… Dù khả năng đỗ thấp, vẫn đáng để thử sức.

  3. 「意識いしき」……話はなすとき、聞きき手てを意識いしきする。区くの発表はっぴょうで学まなんだこと。

    "いしき"… Khi nói, để ý tới người nghe. Điều mình học được ở buổi phát biểu của quận.

  4. 「手段しゅだん」は悪わるい意味いみじゃない。日本語にほんごは、気持きもちを伝つたえる手段しゅだん。

    "しゅだん" không có nghĩa xấu. Tiếng Nhật là phương tiện để truyền đạt tình cảm.

  5. 筆者ひっしゃは「努力どりょくには限界げんかいがある」と書かいている。うーん、疑問ぎもんだな。

    Tác giả viết "nỗ lực có giới hạn". Ừm, mình thấy còn thắc mắc.

  6. 主観しゅかんかもしれないけど……限界げんかいは自分じぶんで決きめるもの。

    Có thể là chủ quan thôi, nhưng… giới hạn là do mình tự đặt ra.

  7. ヒネさんは、その言葉ことばをページのいちばん下したに書かきました。Hine viết câu đó ở cuối trang.

Nghe xong, trả lời

Hine nói gì về từ しゅだん?

しゅだんは わるい いみじゃない。 (“Phương tiện” không mang nghĩa xấu.)

Nghe xong, trả lời

Hine viết câu gì ở cuối trang?

げんかいは じぶんで きめるもの。 (Giới hạn là do mình tự đặt ra.)

Hine mách nhỏ

Từ trừu tượng khó nhớ vì không "chỉ tay" vào được. Mình bắt mỗi từ phải có một câu về chính mình: かのうせい gắn với kỳ thi, いしき gắn với buổi phát biểu. Và đánh dấu riêng ba từ Hán Việt đánh lừa: かんじょう, しゅだん, じかく.

Đọc ngoài đời

  • 原則げんそくとして

    thông báo của trường, phường, quy định thuê nhà — "theo nguyên tắc thì…", đọc げんそくとして

  • 企業理念きぎょうりねん

    trang "giới thiệu công ty" trên mạng — triết lý doanh nghiệp, đọc きぎょうりねん

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết trang sổ trừu tượng

Dù khả năng đỗ thấp, vẫn đáng để thử sức.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 72 · Từ trừu tượng 2

Thứ Ba 27/2. Hine viết nhật ký về năm thứ ba: lý tưởng, hiện thực, và ba việc cần cải thiện cho năm thứ tư.

Lật trang sau

限界げんかいは自分じぶんで決きめるもの。Giới hạn là do mình tự đặt ra.

← Về trang khoá Từ vựng N3