Bài 72· Chặng 6 · Hướng tới năm thứ tư· 20 phút

理想りそうlý tưởngTừ trừu tượng 2

Trời lạnh, khoảng 5 độ. Hine viết nhật ký về năm thứ ba: lý tưởng là đọc được báo không cần từ điển, hiện thực là mỗi bài vẫn phải tra dăm từ. Nhưng tiêu chuẩn của mình năm nay đã khác năm ngoái. Hine gạch đầu dòng ba việc cần cải thiện cho năm thứ tư, rồi dán trang nhật ký lên tường.

  • 30 từ mới
  • lý tưởng, hiện thực, điều kiện
  • Hiểu các danh từ trừu tượng hay gặp trong bài đọc: lý tưởng, hiện thực, điều kiện, tiêu chuẩn, cải thiện.
Sổ từ của Hine

Trang 72 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 27/2/2029, 10 giờ tối

Nhật ký năm thứ ba

Mười hai từ trong trang nhật ký dán trên tường. Bấm từng ô để nghe.

Lý tưởng

Tiêu chuẩn

Tiến lên

Nền tảng

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa — một từ đánh lừa.

  1. 01

    矛盾むじゅん

    Hán Việtmâu thuẫn

    Giống hệt tiếng Việt: cây giáo (mâu) và cái khiên (thuẫn) chống nhau.

  2. 02

    規模きぼ

    Hán Việtquy mô

    Đọc đúng âm Hán Việt là ra nghĩa.

  3. 03

    調和ちょうわ

    Hán Việtđiều hoà

    Bẫy! Không phải máy điều hoà (cái đó là エアコン). ちょうわ là hài hoà, cân đối.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • よていdự định
  • ばあいtrường hợp
  • げんいんnguyên nhân
  • みらいtương lai
  • ふつうbình thường
  • とくべつđặc biệt

Nhóm 1Lý tưởng và hiện thực5 từ

  • 理想りそう

    lý tưởng

    Hán Việtlý tưởng

    理想りそうと現実げんじつは違ちがいますが、少すこしずつ近ちかづいています。

    Lý tưởng và hiện thực khác nhau, nhưng tôi đang tới gần từng chút.

  • 現実げんじつ

    hiện thực

    Hán Việthiện thực

    現実げんじつには、まだ辞書じしょが必要ひつようです。

    Thực tế thì tôi vẫn cần từ điển.

  • 真実しんじつ

    sự thật

    Hán Việtchân thực

    記事きじが真実しんじつかどうか、調しらべてみましょう。

    Thử kiểm tra xem bài báo có đúng sự thật không.

  • 本来ほんらい

    vốn dĩ

    Hán Việtbản lai

    この部屋へやは、本来ほんらい倉庫そうこでした。

    Căn phòng này vốn dĩ là nhà kho.

  • 中身なかみ

    nội dung bên trong

    箱はこの中身なかみを確認かくにんしてください。

    Hãy kiểm tra đồ bên trong hộp.

    • dùng cả cho đồ vật (đồ trong hộp) lẫn ý (なかみの ある はなし — câu chuyện có nội dung).

Hỏi nhanh

この部屋へやは、( )倉庫そうこでした。 (Căn phòng này … là nhà kho.)

vốn dĩ là: ほんらい.

Nhóm 2Điều kiện và tiêu chuẩn5 từ

  • 条件じょうけん

    điều kiện

    Hán Việtđiều kiện

    応募おうぼの条件じょうけんをよく読よんでください。

    Hãy đọc kỹ điều kiện ứng tuyển.

  • 基準きじゅん

    tiêu chuẩn

    Hán Việtcơ chuẩn

    何なにを基準きじゅんに選えらべばいいですか。

    Nên chọn dựa theo tiêu chuẩn nào?

    • きじゅん là mức chuẩn rõ ràng để đánh giá (đạt hay không); めやす là con số ước chừng để tham khảo.
  • 目安めやす

    mức tham khảo, mốc ước chừng

    一日いちにち三十分さんじゅっぷんを目安めやすに勉強べんきょうしましょう。

    Hãy lấy mốc mỗi ngày khoảng ba mươi phút mà học.

    • きじゅん là mức chuẩn rõ ràng để đánh giá (đạt hay không); めやす là con số ước chừng để tham khảo.
  • 焦点しょうてん

    tiêu điểm

    Hán Việttiêu điểm

    今日きょうの話はなし合あいの焦点しょうてんは、費用ひようです。

    Tiêu điểm của buổi bàn bạc hôm nay là chi phí.

  • 全般ぜんぱん

    toàn bộ, nói chung

    Hán Việttoàn ban

    日本にほんの文化ぶんか全般ぜんぱんに興味きょうみがあります。

    Tôi quan tâm tới văn hoá Nhật nói chung.

きじゅん hay めやす?

きじゅん là thước đo chính thức: ごうかくの きじゅん (mức đỗ). めやす là con số "khoảng chừng": 1にち 30ぷんが めやす — không cần đúng từng phút.

基準きじゅん

tiêu chuẩn

合格ごうかくの基準きじゅんは六十点ろくじゅってんです。

Mức đỗ là 60 điểm.

目安めやす

mốc tham khảo

一時間いちじかんが目安めやすです。

Khoảng một tiếng là vừa.

mức chuẩn bắt buộc → きじゅん; mốc tham khảo → めやす.

Hỏi nhanh

一日いちにち三十分さんじゅっぷんを( )に勉強べんきょうしましょう。 (Hãy học lấy ba mươi phút mỗi ngày làm … .)

mốc ước chừng: めやす.

Nhóm 3Lý thuyết và thực hành5 từ

  • 理論りろん

    lý luận, lý thuyết

    Hán Việtlý luận

    理論りろんはわかりますが、使つかうのは難むずかしいです。

    Lý thuyết thì hiểu, nhưng dùng được thì khó.

  • 実践じっせん

    thực hành

    Hán Việtthực tiễn

    習ならった言葉ことばを、バイトで実践じっせんしています。

    Tôi đem từ đã học ra dùng thật ở chỗ làm thêm.

    • Hán Việt "thực tiễn" nhưng じっせん là động tác "đem ra làm thật"; danh từ "thực tiễn" chung chung hay dùng じっさい.
  • 仮定かてい

    giả định

    Hán Việtgiả định

    雨あめが降ふると仮定かていして、計画けいかくを立たてました。

    Tôi lập kế hoạch với giả định là trời mưa.

    • かてい là "giả sử" (có thể không thật); そうてい là tính trước điều có thể xảy ra để chuẩn bị (そうていがい — ngoài dự tính).
  • 想定そうてい

    giả định trước, tính trước

    Hán Việttưởng định

    面接めんせつの質問しつもんを想定そうていして、答こたえを準備じゅんびしました。

    Tôi tính trước câu hỏi phỏng vấn và chuẩn bị câu trả lời.

    • かてい là "giả sử" (có thể không thật); そうてい là tính trước điều có thể xảy ra để chuẩn bị (そうていがい — ngoài dự tính).
  • 体系たいけい

    hệ thống (kiến thức)

    Hán Việtthể hệ

    文法ぶんぽうを体系たいけいとして学まなぶと、覚おぼえやすいです。

    Học ngữ pháp thành một hệ thống thì dễ nhớ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Tiến lên và đổi mới5 từ

  • 前進ぜんしん

    tiến lên

    Hán Việttiền tiến

    小ちいさくても、毎日まいにち前進ぜんしんしています。

    Dù nhỏ, ngày nào tôi cũng tiến lên.

  • 進化しんか

    tiến hoá

    Hán Việttiến hoá

    スマホのカメラは、毎年まいとし進化しんかしています。

    Camera điện thoại năm nào cũng tiến bộ.

    • Hán Việt "tiến hoá" — trong đời thường còn dùng cho máy móc, kỹ năng "nâng cấp, tiến bộ".
  • 発展はってん

    phát triển

    Hán Việtphát triển

    この町まちは駅えきができて発展はってんしました。

    Thành phố này phát triển nhờ có nhà ga.

  • 改革かいかく

    cải cách

    Hán Việtcải cách

    会社かいしゃは働はたらき方かたの改革かいかくを進すすめています。

    Công ty đang đẩy mạnh cải cách cách làm việc.

  • 規模きぼ

    quy mô

    Hán Việtquy mô

    今年ことしの学園祭がくえんさいは、去年きょねんより規模きぼが大おおきいです。

    Lễ hội trường năm nay quy mô lớn hơn năm ngoái.

Hỏi nhanh

この町まちは駅えきができて( )しました。 (Khu phố này … nhờ có nhà ga.)

thành phố phát triển: はってん.

Nhóm 5Ưu điểm, khuyết điểm5 từ

  • 利点りてん

    ưu điểm, lợi thế

    Hán Việtlợi điểm

    駅えきに近ちかいのが、この部屋へやの利点りてんです。

    Gần ga là lợi thế của căn phòng này.

  • 欠点けってん

    khuyết điểm

    Hán Việtkhuyết điểm

    私わたしの欠点けってんは、時間じかんを気きにしすぎることです。

    Khuyết điểm của tôi là quá để ý giờ giấc.

  • 特色とくしょく

    đặc sắc, nét riêng

    Hán Việtđặc sắc

    この学校がっこうの特色とくしょくは、留学生りゅうがくせいが多おおいことです。

    Nét riêng của trường này là đông du học sinh.

  • 矛盾むじゅん

    mâu thuẫn

    Hán Việtmâu thuẫn

    彼かれの話はなしは前まえと矛盾むじゅんしています。

    Lời anh ấy mâu thuẫn với lúc trước.

  • 調和ちょうわ

    hài hoà

    Hán Việtđiều hoà

    古ふるい建物たてものと新あたらしい建物たてものが調和ちょうわしています。

    Nhà cũ và nhà mới hài hoà với nhau.

    • Hán Việt "điều hoà" nhưng nghĩa là hài hoà; máy điều hoà là エアコン.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Gốc rễ, nền tảng, trật tự5 từ

  • 根本こんぽん

    gốc rễ

    Hán Việtcăn bản

    問題もんだいを根本こんぽんから解決かいけつしましょう。

    Hãy giải quyết vấn đề từ gốc rễ.

    • Hán Việt "căn bản" nhưng nghĩa là gốc rễ của vấn đề. "Kiến thức căn bản" tiếng Nhật là きそ.
  • 基盤きばん

    nền tảng

    Hán Việtcơ bàn

    生活せいかつの基盤きばんができて、やっと勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできます。

    Cuộc sống có nền tảng rồi, cuối cùng mới tập trung học được.

  • 土台どだい

    nền móng

    去年きょねん覚おぼえた言葉ことばが、今年ことしの土台どだいです。

    Những từ học năm ngoái là nền móng của năm nay.

  • 構造こうぞう

    cấu trúc

    Hán Việtcấu tạo

    日本語にほんごの文ぶんの構造こうぞうは、ベトナム語ごと違ちがいます。

    Cấu trúc câu tiếng Nhật khác tiếng Việt.

    • Hán Việt "cấu tạo" — tiếng Nhật dùng cho cả nhà cửa, máy móc lẫn câu văn: cấu trúc.
  • 秩序ちつじょ

    trật tự

    Hán Việttrật tự

    駅えきで並ならんで待まつのは、秩序ちつじょを守まもるためです。

    Xếp hàng chờ ở ga là để giữ trật tự.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

bẫy Hán Việt "căn bản".

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang nhật ký trên tường

Mười giờ tối, phòng 202. Hine đọc to trang nhật ký vừa viết trước khi dán lên tường.

  1. Hine

    三年目さんねんめの理想りそうは、辞書じしょなしで新聞しんぶんを読よむことだった。

    Lý tưởng của năm thứ ba là đọc báo không cần từ điển.

  2. 現実げんじつは、まだ一ひとつの記事きじで五いつつぐらい調しらべる。

    Thực tế thì mỗi bài báo vẫn phải tra chừng năm từ.

  3. でも、去年きょねんは二十にじゅうぐらいだった。基準きじゅんが変かわった。

    Nhưng năm ngoái là chừng hai mươi. Tiêu chuẩn đã khác.

  4. 理想りそうと現実げんじつは違ちがうけど、少すこしずつ近ちかづいている。前進ぜんしんだ。

    Lý tưởng với hiện thực khác nhau, nhưng đang tới gần từng chút. Là tiến lên rồi.

  5. 四年目よねんめに改善かいぜんすること。一ひとつ、聞きくこと。二ふたつ、書かくこと。三みっつ、早はやく寝ねること。

    Những điều cần cải thiện năm thứ tư. Một, nghe. Hai, viết. Ba, ngủ sớm.

  6. 三みっつ目めと、今いまの時間じかんが矛盾むじゅんしている……。まあ、今日きょうは目安めやすということで。

    Điều thứ ba với giờ bây giờ mâu thuẫn quá… Thôi, hôm nay coi như mốc tham khảo.

Nghe xong, trả lời

Năm ngoái mỗi bài báo Hine phải tra chừng bao nhiêu từ?

きょねんは にじゅうぐらい だった。 (Năm ngoái là chừng hai mươi.)

Nghe xong, trả lời

Điều gì "mâu thuẫn" với giờ hiện tại?

みっつめ (はやく ねる: ngủ sớm) と いまの じかん (điều thứ ba, ngủ sớm, mâu thuẫn với giờ hiện tại).

Hine mách nhỏ

Nhiều từ trong bài này là từ Hán đọc gần giống tiếng Việt: りそう, げんじつ, じょうけん, むじゅん. Dễ thì dễ, nhưng hãy cẩn thận với ba từ đánh lừa: こんぽん (gốc rễ, không phải "căn bản"), ちょうわ (hài hoà, không phải máy điều hoà), じっせん (đem ra làm thật).

Đọc ngoài đời

  • 応募条件おうぼじょうけん

    tờ tuyển nhân viên làm thêm, trang tuyển dụng — điều kiện ứng tuyển, đọc おうぼじょうけん

  • 目安めやす

    hộp mì ăn liền, công thức nấu ăn — "khoảng chừng" thời gian, lượng, đọc めやす

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết ba việc cho năm thứ tư

Lý tưởng và hiện thực khác nhau, nhưng tôi đang tới gần từng chút.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 73 · Từ tượng thanh 6

hay ra đề · Thứ Sáu 2/3. Hine lỡ ngủ quên, chạy tới cổng trường vừa sát giờ — và tình cờ gặp Sato ở cổng.

Lật trang sau

初志貫徹しょしかんてつ。Giữ trọn chí hướng ban đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N3