Bài 22· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút

ザーザー(mưa) xối xảTừ tượng thanh 2 · mưa và tiếng động

Mưa xối xả, sấm, khoảng 21 độ: mưa đang lấm tấm bỗng nặng hạt, sấm ầm ầm. Hine và Linh chạy vào ひまわり, ướt sũng từ đầu tới chân. Sàn vừa lau sáng bóng đã lép nhép dấu giày.

  • 30 từ mới
  • mưa, ẩm, sấm, sáng bóng
  • Tả mưa, gió, tiếng động, ánh sáng bằng từ tượng thanh.
Sổ từ của Hine

Trang 22 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 8/6/2028, 4 giờ 40 chiều

Năm phút từ ga tới ひまわり

Năm phút đi bộ mà nghe đủ cả một bản nhạc mưa. Hine chia trang sổ làm bốn ô. Bấm từng ô để nghe — từ tượng thanh phải nghe mới nhớ.

Mưa

Nước

Tiếng động

Trời, ánh sáng

Đoán thử 3 từ

Từ tượng thanh không có Hán Việt. Đọc to lên, nghe xem âm gợi tới cái gì rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    ザーザー

    Hán Việt(đọc to lên)

    Âm dài, mạnh, liên tục như mưa trút xuống mái tôn.

  2. 02

    しとしと

    Hán Việt(đọc to lên)

    Âm nhẹ, đều: mưa nhỏ mà kéo dài, rất hợp mùa mưa Nhật.

  3. 03

    ガラガラ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Âm nghe như tiếng rầm rầm (cửa cuốn kéo lên cũng ガラガラ thật), nhưng nói về chỗ ngồi, cửa hàng thì ガラガラ là trống trơn, vắng tanh.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • かみなりsấm sét
  • ぬれるbị ướt
  • ひかるsáng, loé
  • なるkêu, reo
  • かわくkhô
  • にじcầu vồng

Nhóm 1Mưa rơi5 từ

  • ザーザー

    (mưa) xối xả

    雨あめがザーザー降ふって、びしょびしょに なりました。

    Mưa xối xả, tôi ướt sũng.

  • 土砂降どしゃぶり

    mưa như trút nước

    Hán Việtthổ sa giáng

    急きゅうに土砂降どしゃぶりになりました。

    Bỗng nhiên mưa như trút nước.

    • どしゃぶり, không đọc どしゃふり. Khác どしゃくずれ (lở đất) ở bài Thời tiết và thiên tai.
  • しとしと

    (mưa) lâm râm, rả rích

    朝あさから雨あめがしとしと降ふっています。

    Từ sáng mưa cứ rả rích.

  • ぽつぽつ

    (mưa) lấm tấm; lác đác

    雨あめがぽつぽつ降ふってきました。

    Mưa bắt đầu lấm tấm.

  • ぱらぱら

    (mưa) lắc rắc; lật (sách) loạt soạt

    雨あめは、ぱらぱら降ふっただけです。

    Mưa chỉ lắc rắc vài hạt thôi.

    • còn dùng khi lật sách nhanh: 本ほんをぱらぱら見みる (lật sách xem loạt soạt).

Mưa từ nhỏ tới to

Xếp năm kiểu mưa từ nhẹ tới mạnh.

TừMưa thế nào
ぽつぽつvài hạt lấm tấm, mới bắt đầu
ぱらぱらlắc rắc, rồi tạnh
しとしとnhỏ mà đều, kéo dài
ザーザーto, xối xả
土砂降どしゃぶりnhư trút nước

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Nước5 từ

  • ぽたぽた

    (nước) tí tách nhỏ giọt

    傘かさから水みずがぽたぽた落おちています。

    Nước từ chiếc ô nhỏ giọt tí tách.

  • ぴちゃぴちゃ

    lép nhép, bì bõm (nước)

    濡ぬれた靴くつで歩あるくと、ぴちゃぴちゃ音おとがします。

    Đi giày ướt thì kêu lép nhép.

  • びしょびしょ

    ướt sũng

    傘かさを忘わすれて、びしょびしょに なりました。

    Quên ô nên tôi ướt sũng.

  • ちょろちょろ

    (nước) chảy rỉ rả

    水道すいどうから、水みずがちょろちょろ出でています。

    Nước ở vòi chảy rỉ rả.

  • さらさら

    (nước) róc rách; (tóc, da) khô mượt

    川かわがさらさら流ながれています。

    Dòng sông chảy róc rách.

    • nói về tóc, da là khô mượt, không bết: さらさらの髪かみ (mái tóc mượt).

Hỏi nhanh

傘かさを忘わすれて、( )になりました。 (Sấm … ở đằng xa.)

ướt sũng: びしょびしょに なる.

Nhóm 3Ẩm, mát, gió6 từ

  • じめじめ

    ẩm ướt, ẩm thấp

    梅雨つゆは毎日まいにちじめじめしています。

    Mùa mưa ngày nào cũng ẩm ướt.

  • むしむし

    oi bức

    今日きょうはむしむしして暑あついです。

    Hôm nay oi bức, nóng quá.

  • ひんやり

    mát lạnh

    雨あめのあと、朝あさの空気くうきがひんやりしています。

    Sau cơn mưa, không khí buổi sáng mát lạnh.

  • からっと

    khô ráo, nắng ráo; giòn

    今日きょうは久ひさしぶりに、からっと晴はれました。

    Hôm nay lâu lắm mới nắng ráo.

    • nói về đồ chiên là giòn, không ngấy dầu.
  • ビュービュー

    (gió) vù vù

    外そとは風かぜがビュービュー吹ふいています。

    Ngoài trời gió thổi vù vù.

  • そよそよ

    (gió) hiu hiu

    窓まどから風かぜがそよそよ入はいってきます。

    Gió hiu hiu lùa qua cửa sổ.

じめじめ hay むしむし?

じめじめ: ẩm, ướt, khó chịu — tường mốc, quần áo không khô, không nhất thiết nóng. むしむし: vừa nóng vừa ẩm, như trong nồi hấp.

Tháng Sáu mưa dầm: じめじめ. Cuối tháng Bảy nóng ẩm: むしむし.

Hỏi nhanh

窓まどから風かぜが( )入はいってきて、気持きもちがいいです。 (Thầy bước vào, cả lớp … .)

gió nhẹ dễ chịu: そよそよ.

Nhóm 4Sấm chớp và ánh sáng4 từ

  • ゴロゴロ

    (sấm) ầm ầm; nằm ườn

    遠とおくで雷かみなりがゴロゴロ鳴なっています。

    Đằng xa sấm rền ầm ầm.

    • nghĩa thứ hai là nằm ườn: 休やすみの日ひは家いえでゴロゴロします (Ngày nghỉ tôi nằm ườn ở nhà).
  • ピカッ

    loé (chớp)

    空そらがピカッと光ひかりました。

    Bầu trời loé sáng.

  • ぴかぴか

    sáng bóng, sáng loáng

    床ゆかを拭ふいて、ぴかぴかにしました。

    Tôi lau sàn sáng bóng.

  • キラキラ

    lấp lánh

    雨あめのあと、葉はがキラキラ光ひかっています。

    Sau mưa, lá cây lấp lánh.

ぴかぴか hay キラキラ?

ぴかぴか: bề mặt sáng bóng vì sạch, vì mới (sàn, giày, xe). キラキラ: ánh sáng nhỏ lấp lánh, nhảy nhót (sao, nước, lá ướt, mắt).

Sàn vừa lau: ぴかぴか. Mặt sông có nắng: キラキラ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Gõ, đóng, bật, rung5 từ

  • ドンドン

    thình thình (gõ mạnh)

    誰だれかがドアをドンドン叩たたいています。

    Có ai đó đang đập cửa thình thình.

    • viết hiragana どんどん còn nghĩa "càng ngày càng, ào ào" (N4): どんどん上手じょうずになる.
  • トントン

    cộc cộc (gõ nhẹ)

    ドアをトントンと叩たたきました。

    Tôi gõ cửa cộc cộc.

  • バタン

    sầm (đóng cửa)

    風かぜでドアがバタンと閉しまりました。

    Gió làm cửa đóng sầm.

  • カチッ

    tách (công tắc, khoá)

    スイッチをカチッと押おしました。

    Tôi bấm công tắc đánh tách.

  • ガタガタ

    lạch cạch; run cầm cập

    風かぜで窓まどがガタガタ鳴なっています。

    Gió làm cửa sổ kêu lạch cạch.

    • nghĩa thứ hai là run cầm cập: 寒さむくてガタガタ震ふるえました.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Ồn ào và im lặng5 từ

  • ザワザワ

    xôn xao

    試験しけんの前まえ、教室きょうしつがザワザワしています。

    Trước giờ thi, lớp học xôn xao.

  • シーン

    im phăng phắc

    先生せんせいが入はいってくると、教室きょうしつはシーンとなりました。

    Cô giáo bước vào, cả lớp im phăng phắc.

  • ガラガラ

    (cửa cuốn) rầm rầm; (chỗ) vắng tanh

    雨あめの日ひは、店みせがガラガラです。

    Ngày mưa cửa hàng vắng tanh.

  • ブーン

    vo ve, ù ù

    蚊かがブーンと飛とんでいます。

    Con muỗi bay vo ve.

  • パチパチ

    lách tách (lửa); lộp độp (vỗ tay)

    発表はっぴょうのあと、皆みんながパチパチと手てをたたきました。

    Trình bày xong, mọi người vỗ tay lộp độp.

Hỏi nhanh

先生せんせいが入はいってくると、教室きょうしつは( )となりました。 (Quên ô, tôi bị ướt … .)

im phăng phắc: シーンと なる.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Năm phút dưới mưa

Bốn giờ bốn mươi chiều, Hine và Linh từ ga đi bộ tới ひまわり cho kịp ca tối.

  1. Linh

    あ、雨あめがぽつぽつ降ふってきました。

    Ơ, mưa lấm tấm rồi chị ơi.

  2. Hine

    傘かさ、持もってる?

    Em có mang ô không?

  3. Linh

    持もってます!……あっ、急きゅうにザーザー降ふってきた!

    Có ạ! …Á, tự nhiên mưa xối xả!

  4. Hine

    雷かみなりもゴロゴロ鳴なってる。早はやくひまわりに入はいろう!

    Sấm cũng rền ầm ầm. Mau vào ひまわり thôi!

  5. Linh

    今いま、空そらがピカッと光ひかりましたよ!

    Vừa nãy trời loé sáng kìa chị!

  6. Hine

    二人ふたりとも、びしょびしょだね。

    Cả hai đứa ướt sũng rồi.

  7. Linh

    靴くつの中なかも、ぴちゃぴちゃです。

    Trong giày cũng lép nhép luôn.

  8. Hine

    あ、床ゆか……さっき拭ふいて、ぴかぴかだったのに。

    Ôi, cái sàn… lúc nãy vừa lau sáng bóng.

  9. Linh

    ザーザーって、本当ほんとうにザーザーですね!

    Mưa "zaa zaa" đúng là kêu zaa zaa thật!

  10. Hine

    梅雨つゆの間あいだは、ずっとじめじめだよ。

    Suốt mùa mưa là cứ ẩm ướt thế đấy.

Nghe xong, trả lời

Lúc đầu mưa thế nào?

あめが ぽつぽつ ふって きました。 (Mưa bắt đầu rơi lộp độp.)

Nghe xong, trả lời

Sàn cửa hàng lúc trước thế nào?

さっき ふいて、ぴかぴかだった。 (Vừa lau xong, sáng bóng.)

Hine mách nhỏ

Từ tượng thanh phải học bằng tai: nghe ザーザー là thấy mưa to, しとしと thấy mưa nhẹ. Tiếng to, mạnh hay viết katakana (ゴロゴロ, ドンドン), tiếng nhẹ hay viết hiragana (しとしと, そよそよ). Không phải luật, nhưng giúp mình đoán khi gặp từ lạ.

Đọc ngoài đời

  • からっと揚あげた

    dòng quảng cáo trên hộp gà rán ở cửa hàng tiện lợi — chiên giòn, đọc からっと あげた

  • ぴかぴか

    chữ to trên chai nước lau nhà, lau bếp — sạch bóng, đọc ぴかぴか

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe đủ một cơn mưa

Mưa xối xả, tôi ướt sũng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 23 · Vào bếp

Chủ nhật 11/6. Hine nấu bún bò Huế mời Linh và ワン. Cả phòng 202 thơm mùi sả.

Lật trang sau

雨垂あまだれ石いしを穿うがつ。Giọt nước nhỏ mãi cũng xuyên thủng đá.

← Về trang khoá Từ vựng N3