Bài 1· Chặng 1 · Năm học mới· 16 phút

入学にゅうがくnhập họcLớp mới, trường mới

Trời nắng nhẹ, khoảng 19 độ. Ở căng tin, cô giáo lớp sơ trung cấp phát tờ giới thiệu trường cho học viên mới. ワン đọc tới chữ がくぶ (khoa) thì hỏi Hine: "Năm sau mình vào đại học được không?"

  • 26 từ mới
  • bậc học, người trong trường, việc ở trường
  • Gọi đúng tên bậc học, người và việc trong trường, để kể mình đang học ở đâu, học gì.
Sổ từ của Hine

Trang 1 / 28

26 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 14/4/2027, 12 giờ 20 trưa

Một tờ giới thiệu, cả một ngôi trường

Giờ ăn trưa ở căng tin trường Sakura. Qua cửa kính thấy nhà thể chất và ký túc xá. Trên bàn là tờ giới thiệu trường cô giáo vừa phát. Bấm từng nhãn để nghe.

Tranh căng tin trường Sakura giờ trưa tháng Tư: Hine và ワン ngồi bàn gần cửa kính, trên bàn là tờ giới thiệu trường mở ra và hai khay cơm; cô giáo đứng ở bàn bên phát tờ giới thiệu; bàn xa có một nhóm sinh viên; một người đàn ông tóc bạc cầm cặp đi ngang; trên tường dán tờ thời khoá biểu; ngoài cửa kính là nhà thể chất mái vòm và toà ký túc xá bốn tầng.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh căng tin trường Sakura giờ trưa tháng Tư: Hine và ワン ngồi bàn gần cửa kính, trên bàn là tờ giới thiệu trường mở ra và hai khay cơm; cô giáo đứng ở bàn bên phát tờ giới thiệu; bàn xa có một nhóm sinh viên; một người đàn ông tóc bạc cầm cặp đi ngang; trên tường dán tờ thời khoá biểu; ngoài cửa kính là nhà thể chất mái vòm và toà ký túc xá bốn tầng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    体育館たいいくかん

    Hán Việtthể dục quán

    Thể dục + quán (toà nhà): toà nhà để tập thể dục.

  2. 02

    教授きょうじゅ

    Hán Việtgiáo thụ

    "Giáo thụ" là người dạy và truyền nghề. Ở đại học Nhật, きょうじゅ là giáo sư.

  3. 03

    入学式にゅうがくしき

    Hán Việtnhập học thức

    Nhập học + thức (nghi lễ). Ở Nhật, lễ này rơi vào đầu tháng Tư.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

26 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về trường họcDạy chính ở: Từ vựng N5 · Tôi là ai, Ở trường Sakura · Ngữ pháp N5 (せんぱい)
  • 学校がっこうtrường học
  • 大学だいがくđại học
  • 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
  • 先生せんせいthầy cô
  • 先輩せんぱいđàn anh, đàn chị
  • 留学生りゅうがくせいdu học sinh
  • 留学りゅうがくdu học

Nhóm 1Các bậc học5 từ

  • 小学校しょうがっこう

    trường tiểu học

    Hán Việttiểu học hiệu

    小学校しょうがっこうは六年間ろくねんかんです。

    Tiểu học học sáu năm.

    • Nhỏ (しょう, tiểu) + học + hiệu (trường). Ba bậc trường cùng đuôi ~がっこう, riêng cấp ba nói gọn こうこう.
  • 中学校ちゅうがっこう

    trường cấp hai

    Hán Việttrung học hiệu

    中学校ちゅうがっこうで英語えいごを習ならいました。

    Tôi học tiếng Anh ở cấp hai.

  • 高校こうこう

    trường cấp ba

    Hán Việtcao hiệu

    妹いもうとは高校こうこうの一年生いちねんせいです。

    Em gái tôi học năm nhất cấp ba.

    • Tên đủ là 高等学校こうとうがっこう, ngoài đời ai cũng nói gọn こうこう.
  • 高校生こうこうせい

    học sinh cấp ba

    Hán Việtcao hiệu sinh

    駅えきの前まえに高校生こうこうせいがたくさんいます。

    Trước ga có nhiều học sinh cấp ba.

    • Thêm ~せい (sinh) là thành người học ở bậc đó: こうこうせい, だいがくせい. がくせい (N5) gọi chung.
  • 大学生だいがくせい

    sinh viên đại học

    Hán Việtđại học sinh

    大学生だいがくせいは夏休なつやすみが長ながいです。

    Sinh viên đại học có kỳ nghỉ hè dài.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ちゅう là "trung": bậc ở giữa.

Nhóm 2Vào trường, ra trường4 từ

  • 入学にゅうがく

    nhập học

    Hán Việtnhập học

    ワンさんは来年らいねん、大学だいがくに入学にゅうがくしたいです。

    Năm sau ワン muốn vào đại học.

    • Nói "vào trường nào" dùng に: 大学だいがくに入学にゅうがくする.
  • 入学式にゅうがくしき

    lễ nhập học

    Hán Việtnhập học thức

    入学式にゅうがくしきは四月しがつです。

    Lễ nhập học vào tháng Tư.

  • 卒業そつぎょう

    tốt nghiệp

    Hán Việttốt nghiệp

    田中たなかさんは来年らいねんの三月さんがつに卒業そつぎょうします。

    Anh Tanaka tốt nghiệp vào tháng Ba năm sau.

    • Nói "tốt nghiệp trường nào" dùng を: 高校こうこうを卒業そつぎょうする.
  • 学期がっき

    học kỳ

    Hán Việthọc kỳ

    新あたらしい学期がっきが始はじまりました。

    Học kỳ mới đã bắt đầu.

    • Đồng âm, khác nghĩa: がっき 楽器がっき (nhạc cụ). Nghe cả câu là biết nghĩa nào.

Vào に, ra を

入学にゅうがく · vào trường

大学だいがくに入学にゅうがくする

高校こうこうを卒業そつぎょうする

Vào một nơi thì に (đi tới đó). Rời khỏi một nơi thì を. Tiếng Việt nói "vào trường", "ra trường" đều không cần thêm chữ, tiếng Nhật thì cần.

Hỏi nhanh

Chọn chữ điền vào chỗ trống: 高校こうこう__卒業そつぎょうしました。 (Tôi đã tốt nghiệp cấp ba.)

Rời khỏi trường thì を.

Nhóm 3Người trong trường3 từ

  • 校長こうちょう

    hiệu trưởng

    Hán Việthiệu trưởng

    校長こうちょう先生せんせいの話はなしは長ながかったです。

    Bài nói của thầy hiệu trưởng dài lắm.

    • Hiệu trưởng trường tiểu học, cấp hai, cấp ba. Trường đại học có người đứng đầu riêng, không gọi こうちょう. Khi gọi thì thêm 先生せんせい: こうちょうせんせい.
  • 教授きょうじゅ

    giáo sư

    Hán Việtgiáo thụ

    教授きょうじゅの部屋へやは三階さんがいです。

    Phòng giáo sư ở tầng ba.

  • 後輩こうはい

    đàn em (khoá dưới, vào sau)

    Hán Việthậu bối

    ワンさんはひまわりで私わたしの後輩こうはいです。

    ワン là đàn em của tôi ở ひまわり.

    • Ngược với せんぱい (N5). Không chỉ ở trường: ở chỗ làm, người vào sau mình cũng là こうはい.

Hỏi nhanh

Hine vào ひまわり trước, ワン vào sau. Với Hine, ワン là gì?

Người vào sau là こうはい. Với ワン thì Hine là せんぱい.

Nhóm 4Khoa, ngành, giờ giảng5 từ

  • 学部がくぶ

    khoa (ở đại học)

    Hán Việthọc bộ

    この大学だいがくには学部がくぶが八やっつあります。

    Trường đại học này có tám khoa.

    • Tên khoa = môn + がくぶ: 文学部ぶんがくぶ (khoa văn), 医学部いがくぶ (khoa y).
  • 専門せんもん

    chuyên ngành

    Hán Việtchuyên môn

    専門せんもんは何なんですか。

    Chuyên ngành của bạn là gì?

    • Âm Hán Việt "chuyên môn", nhưng nghĩa hay dùng nhất là "chuyên ngành mình học". Trường dạy nghề gọi là せんもんがっこう.
  • 講義こうぎ

    bài giảng (ở đại học)

    Hán Việtgiảng nghĩa

    大学だいがくの講義こうぎは九十分きゅうじゅっぷんです。

    Một buổi giảng ở đại học dài 90 phút.

    • Giờ học ở đại học là こうぎ; giờ học ở lớp tiếng, ở cấp ba là 授業じゅぎょう (N5).
  • 研究けんきゅう

    nghiên cứu

    Hán Việtnghiên cứu

    教授きょうじゅはベトナムの言葉ことばを研究けんきゅうしています。

    Giáo sư đang nghiên cứu tiếng Việt.

  • 教育きょういく

    giáo dục

    Hán Việtgiáo dục

    教育きょういくの本ほんを読よんでいます。

    Tôi đang đọc sách về giáo dục.

Giảng nghĩa không phải "giảng nghĩa"

こうぎ đọc Hán Việt là "giảng nghĩa", nhưng nghĩa là buổi giảng bài ở đại học, giáo sư nói, sinh viên nghe và ghi. Lớp nhỏ có thảo luận thì gọi bằng từ khác.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Môn học5 từ

  • 文学ぶんがく

    văn học

    Hán Việtvăn học

    日本にほんの文学ぶんがくが好すきです。

    Tôi thích văn học Nhật Bản.

  • 医学いがく

    y học

    Hán Việty học

    医学いがくの勉強べんきょうは長ながいです。

    Học y mất nhiều năm.

  • 地理ちり

    địa lý

    Hán Việtđịa lý

    地理ちりの授業じゅぎょうで日本にほんの地図ちずを見みました。

    Trong giờ địa lý, chúng tôi xem bản đồ Nhật Bản.

  • 科学かがく

    khoa học

    Hán Việtkhoa học

    科学かがくの本ほんはちょっと難むずかしいです。

    Sách khoa học hơi khó.

    • Đọc かがく. Có một từ khác cũng đọc かがく là 化学かがく (hoá học); khi cần phân biệt, người Nhật đôi khi đọc hoá học là ばけがく.
  • 数学すうがく

    toán học

    Hán Việtsố học

    高校こうこうのとき、数学すうがくが好すきでした。

    Hồi cấp ba tôi thích môn toán.

    • Âm Hán Việt "số học", nhưng là môn toán nói chung, từ cấp hai trở lên.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Âm Hán Việt "số học" là môn toán.

Nhóm 6Ở trường mỗi ngày4 từ

  • 通かよう

    đi (học, làm) đều đặn

    毎朝まいあさ、電車でんしゃで学校がっこうに通かよっています。

    Sáng nào tôi cũng đi tàu tới trường.

    • Khác 行いく (N5): いく là đi một lần; かよう là đi đi về về đều đặn, ngày nào cũng đi. Hay dùng dạng かよっています.
  • 寮りょう

    ký túc xá

    Hán Việtliêu

    寮りょうの部屋へやは狭せまいです。

    Phòng ký túc xá chật.

  • 体育館たいいくかん

    nhà thể chất

    Hán Việtthể dục quán

    体育館たいいくかんでバスケットボールをします。

    Chơi bóng rổ ở nhà thể chất.

  • 時間割じかんわり

    thời khoá biểu

    新あたらしい時間割じかんわりをもらいました。

    Tôi nhận thời khoá biểu mới.

    • Giờ (じかん) + chia (わり). Bảng chia giờ học trong tuần.

Hỏi nhanh

Câu nào nói "ngày nào cũng đi học" cho tự nhiên?

Đi đều đặn là かよう. にゅうがく chỉ một lần, lúc vào trường.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Năm sau vào đại học

Giờ ăn trưa ở căng tin. Cô giáo vừa phát tờ giới thiệu trường Sakura. ワン đọc tới một chữ lạ.

  1. ワンさんは大学だいがくの学部がくぶのページを見みています。ワン đang xem trang giới thiệu các khoa của trường đại học.
  2. ワン

    ヒネさん、この「学部がくぶ」って何なに?

    Hine ơi, chữ がくぶ này là gì vậy?

  3. Hine

    文学ぶんがくとか医学いがくとか、専門せんもんのグループだよ。

    Là nhóm theo chuyên ngành, như văn học, y học ấy.

  4. ワン

    私わたし、来年らいねん、大学だいがくに入学にゅうがくしたい。難むずかしい?

    Năm sau mình muốn vào đại học. Có khó không?

  5. Hine

    試験しけんはあるよ。専門せんもんは何なにがいい?

    Có thi đấy. Bạn muốn học ngành gì?

  6. ワン

    まだわからない。文学ぶんがくかな、教育きょういくかな。

    Chưa biết nữa. Văn học, hay giáo dục nhỉ.

  7. Hine

    じゃ、来年らいねんは大学生だいがくせいだね。

    Vậy năm sau là sinh viên đại học rồi nhé.

  8. ワン

    うん。毎日まいにちこの学校がっこうに通かよって、勉強べんきょうする。

    Ừ. Ngày nào mình cũng đến trường mà học.

Nghe xong, trả lời

Năm sau ワン muốn làm gì?

大学だいがくに入学にゅうがくしたい: muốn vào đại học.

Hine mách nhỏ

Năm hai mình mới để ý: tiếng Nhật tách rõ học sinh và sinh viên. Học sinh cấp ba là こうこうせい, sinh viên là だいがくせい, còn がくせい gọi chung cả hai. Điền giấy tờ, mình luôn ghi đủ.

Đọc ngoài đời

  • 入学式にゅうがくしき

    Tấm biển dựng ở cổng trường đầu tháng Tư. Học sinh mới và bố mẹ hay đứng chụp ảnh trước tấm biển này.

  • 時間割じかんわり

    Tờ dán trên bảng tin lớp, hoặc trang đầu sổ tay học sinh. Hàng ngang là thứ, hàng dọc là tiết.

  • 学生寮がくせいりょう

    Biển trước toà ký túc xá của trường. がくせい (sinh viên) + りょう (ký túc xá).

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã mở cuốn sổ từ thứ hai

Tôi tốt nghiệp cấp ba rồi sang Nhật du học.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 2 · Bài vở và kỳ thi

Thứ Ba 20/4. Cuối giờ, cô giáo dán lên bảng lịch kiểm tra nhỏ. ワン chép vội, Hine nhắc: hạn chót là thứ Sáu.

Lật trang sau

初心しょしん忘わするべからず。Đừng quên tâm thế ngày đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N4