Bài 2· Chặng 1 · Năm học mới· 15 phút

復習ふくしゅうôn bàiBài vở và kỳ thi

Trời âm u, mát. Cuối giờ, cô giáo dán lên bảng lịch bài kiểm tra nhỏ và phạm vi từng bài. ワン chép vội, Hine nhắc: "Hạn chót nộp bài là thứ Sáu đấy."

  • 25 từ mới
  • học, ôn, hỏi, sai và sửa
  • Nói được việc học của mình: chuẩn bị bài, ôn bài, làm sai, tra lại, thi đỗ.
Sổ từ của Hine

Trang 2 / 28

25 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 20/4, 3 giờ 50 chiều

Một tờ giấy dán bảng, cả tuần bận rộn

Cuối giờ chiều thứ Ba. Cô giáo dán lên bảng lịch bài kiểm tra nhỏ, việc ở nhà và mấy lời dặn. Bấm từng ô để nghe.

Kiểm tra nhỏ tuần này

Việc ở nhà

Cô dặn

Đoán thử 3 từ

Ba từ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    予習よしゅう

    Hán Việtdự tập

    "Dự" là trước (như dự báo), "tập" là học tập: học trước.

  2. 02

    翻訳ほんやく

    Hán Việtphiên dịch

    Gần như y hệt tiếng Việt. ほんやく là dịch chữ viết; dịch nói thì có từ khác.

  3. 03

    暗記あんき

    Hán Việtám ký

    "Ám" là thầm, "ký" là ghi nhớ: ghi vào đầu, không nhìn sách.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

25 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về việc họcDạy chính ở: Từ vựng N5 · Ở trường Sakura, Một ngày bình thường
  • 勉強べんきょうhọc
  • 宿題しゅくだいbài tập về nhà
  • テストbài kiểm tra
  • 試験しけんkỳ thi
  • 質問しつもんcâu hỏi
  • 覚おぼえるnhớ, học thuộc

Nhóm 1Trước giờ học, sau giờ học4 từ

  • 予習よしゅう

    chuẩn bị bài trước khi học

    Hán Việtdự tập

    明日あしたの授業じゅぎょうの予習よしゅうをします。

    Tôi chuẩn bị bài cho giờ học ngày mai.

  • 復習ふくしゅう

    ôn bài

    Hán Việtphục tập

    寝ねる前まえに今日きょうの単語たんごを復習ふくしゅうします。

    Trước khi ngủ tôi ôn lại từ của hôm nay.

  • 自習じしゅう

    tự học

    Hán Việttự tập

    先生せんせいが休やすみですから、今日きょうは自習じしゅうです。

    Cô giáo nghỉ nên hôm nay tự học.

  • 暗記あんき

    học thuộc lòng

    Hán Việtám ký

    電話番号でんわばんごうを暗記あんきしています。

    Tôi thuộc lòng số điện thoại.

Trước và sau giờ học

予習よしゅう · trước

よ = dự (trước)

ふく = phục (lặp lại)

Hai từ chỉ khác chữ đầu. "Dự" như dự báo: làm trước. "Phục" như phục hồi: quay lại lần nữa.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Trong giờ học5 từ

  • 説明せつめい

    giải thích

    Hán Việtthuyết minh

    先生せんせいがもう一度いちど説明せつめいしました。

    Cô giáo giải thích thêm một lần nữa.

    • Âm Hán Việt "thuyết minh", nhưng nghĩa thường ngày là giải thích. Nói "giải thích cái gì" dùng を: 文法ぶんぽうを説明せつめいする.
  • 例たとえば

    ví dụ như

    果物くだものが好すきです。例たとえば、りんごやみかんです。

    Tôi thích trái cây, ví dụ như táo, quýt.

  • 教科書きょうかしょ

    sách giáo khoa

    Hán Việtgiáo khoa thư

    教科書きょうかしょの三十さんじゅうページを開ひらいてください。

    Hãy mở sách giáo khoa trang 30.

  • 単語たんご

    từ (từ vựng)

    Hán Việtđơn ngữ

    新あたらしい単語たんごをノートに書かきます。

    Tôi ghi từ mới vào sổ.

    • Một từ lẻ là たんご; "lời nói, tiếng" nói chung là ことば (N5).
  • 文法ぶんぽう

    ngữ pháp

    Hán Việtvăn pháp

    文法ぶんぽうはあまり難むずかしくないです。

    Ngữ pháp không khó lắm.

Hỏi nhanh

Cô giáo nói: 教科書きょうかしょを開ひらいてください。 Cô bảo mở cái gì?

Nhóm 3Nghe, chép, dịch3 từ

  • 発音はつおん

    phát âm

    Hán Việtphát âm

    ワンさんは発音はつおんがとてもきれいです。

    ワン phát âm rất chuẩn.

    • Khen phát âm người Nhật hay nói 発音はつおんがきれい (phát âm "đẹp"), không nói "chuẩn".
  • 翻訳ほんやく

    dịch (bài viết)

    Hán Việtphiên dịch

    この手紙てがみを日本語にほんごに翻訳ほんやくしました。

    Tôi đã dịch lá thư này sang tiếng Nhật.

  • 写うつす

    chép lại

    黒板こくばんの字じをノートに写うつします。

    Tôi chép chữ trên bảng vào vở.

    • Cùng chữ Hán đầu với 写真しゃしん (N5, ảnh). Chụp lại, chép lại đều là "sao lại cho giống".

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Làm sai, tra lại4 từ

  • 間違まちがえる

    làm sai, nhầm

    同おなじところを二回にかい間違まちがえました。

    Tôi làm sai cùng một chỗ hai lần.

    • Động từ (làm sai). Đổi đuôi える thành い là ra danh từ まちがい (chỗ sai).
  • 間違まちがい

    chỗ sai, lỗi

    作文さくぶんに間違まちがいが三みっつありました。

    Bài văn có ba lỗi sai.

  • 調しらべる

    tra, tìm hiểu

    わからない単語たんごは辞書じしょで調しらべます。

    Từ nào không hiểu thì tôi tra từ điển.

  • 解とく

    giải (bài tập, câu hỏi)

    問題もんだいを全部ぜんぶ解ときました。

    Tôi đã giải hết các câu hỏi.

Sai cái gì

Làm sai cái gì thì dùng を: 答こたえを間違まちがえる (trả lời sai), 道みちを間違まちがえる (đi nhầm đường). Tiếng Việt nói "nhầm đường", tiếng Nhật nói "làm sai con đường".

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: 作文さくぶんに__が三みっつありました。 (Bài văn có ba lỗi sai.)

Chỗ cần một danh từ (lỗi sai): まちがい.

Nhóm 5Bài kiểm tra5 từ

  • 範囲はんい

    phạm vi (bài thi)

    Hán Việtphạm vi

    テストの範囲はんいは教科書きょうかしょの十じゅうページから四十よんじゅうページまでです。

    Phạm vi bài kiểm tra là từ trang 10 tới trang 40 sách giáo khoa.

  • 締しめ切きり

    hạn chót

    作文さくぶんの締しめ切きりは金曜日きんようびです。

    Hạn chót nộp bài văn là thứ Sáu.

  • 受うける

    dự (thi); nhận

    十二月じゅうにがつにN4を受うけます。

    Tháng Mười Hai tôi thi N4.

    • "Thi" một kỳ thi nói 試験しけんを受うける. Nghĩa khác: nhận (phỏng vấn, khám…).
  • 合格ごうかく

    đỗ (kỳ thi)

    Hán Việthợp cách

    試験しけんに合格ごうかくしました。

    Tôi đã đỗ kỳ thi.

    • Đỗ kỳ thi nào dùng に: N4に合格ごうかくする.
  • 成績せいせき

    kết quả học tập, điểm số

    Hán Việtthành tích

    今学期こんがっきは成績せいせきがよかったです。

    Học kỳ này điểm của tôi tốt.

    • Âm Hán Việt "thành tích", nhưng ở trường là điểm, kết quả học tập.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 6Chăm, muộn, huỷ4 từ

  • 頑張がんばる

    cố gắng

    試験しけんまで毎日まいにち頑張がんばります。

    Tôi sẽ cố gắng mỗi ngày cho tới kỳ thi.

    • Câu cổ vũ quen thuộc がんばって (cố lên) cũng từ động từ này.
  • 熱心ねっしん

    chăm chỉ, nhiệt tình

    Hán Việtnhiệt tâm

    ワンさんはとても熱心ねっしんな学生がくせいです。

    ワン là học viên rất chăm.

    • Âm Hán Việt "nhiệt tâm". Là tính từ đuôi な: 熱心ねっしんな学生がくせい.
  • 遅おくれる

    muộn, trễ

    電車でんしゃが遅おくれて、授業じゅぎょうに遅おくれました。

    Tàu trễ nên tôi muộn giờ học.

    • Muộn giờ nào, chuyến nào dùng に: 授業じゅぎょうに遅おくれる.
  • 中止ちゅうし

    huỷ, ngừng (buổi học, sự kiện)

    Hán Việttrung chỉ

    台風たいふうで授業じゅぎょうは中止ちゅうしになりました。

    Vì bão, giờ học bị huỷ.

Hỏi nhanh

Nghe câu, chọn nghĩa đúng.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hạn chót là thứ Sáu

Cuối giờ chiều thứ Ba. Cô giáo dán tờ lịch kiểm tra lên bảng rồi ra khỏi lớp. ワン vẫn đang chép.

  1. 先生せんせいが黒板こくばんに紙かみを貼はりました。テストの範囲はんいです。Cô giáo dán một tờ giấy lên bảng. Đó là phạm vi bài kiểm tra.
  2. ワン

    ちょっと待まって。まだ写うつしてる!

    Chờ chút. Mình còn đang chép!

  3. Hine

    範囲はんいは教科書きょうかしょの十じゅうページから四十よんじゅうページまで。

    Phạm vi từ trang 10 tới trang 40 sách giáo khoa.

  4. ワン

    単語たんごも文法ぶんぽうも?

    Cả từ lẫn ngữ pháp à?

  5. Hine

    うん。それから、作文さくぶんの締しめ切きりは金曜日きんようびだよ。

    Ừ. Còn nữa, hạn chót nộp bài văn là thứ Sáu đấy.

  6. ワン

    え、金曜日きんようび!じゃ、今晩こんばんから復習ふくしゅうする。

    Ơ, thứ Sáu! Vậy tối nay mình ôn luôn.

  7. Hine

    わからない単語たんごは私わたしに聞きいてね。

    Từ nào không hiểu thì hỏi mình nhé.

  8. ワン

    ありがとう、先輩せんぱい!

    Cảm ơn tiền bối!

Nghe xong, trả lời

Hạn chót nộp bài văn là hôm nào?

締しめ切きりは金曜日きんようび: hạn chót là thứ Sáu.

Hine mách nhỏ

Năm đầu mình chỉ ôn mà không chuẩn bị bài. Năm hai, tối nào mình cũng dành mười phút đọc trước bài hôm sau, よしゅう. Lên lớp nghe cô giải thích là hiểu ngay, đỡ hẳn lúc ôn.

Đọc ngoài đời

  • 締切しめきり

    Tờ thông báo, đơn đăng ký, trang web kỳ thi. Ngoài đời hay viết gọn, bỏ chữ kana め ở giữa. Thấy chữ này là xem ngay ngày bên cạnh.

  • 自習室じしゅうしつ

    Biển trên cửa một phòng ở trường, thư viện. Phòng tự học: ngồi học yên lặng, không nói chuyện.

  • 合格発表ごうかくはっぴょう

    Trang web hoặc bảng của trường, kỳ thi. Ngày công bố danh sách người đỗ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã chép xong lịch kiểm tra

Tôi chuẩn bị bài trước giờ học và ôn lại sau đó.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 3 · Kế hoạch năm nay

Thứ Năm 29/4, ngày lễ đầu Tuần lễ Vàng, mưa nhẹ. Hine kẻ một trang "Kế hoạch năm nay", em gái nhắn từ Huế: nhớ đặt vé sớm.

Lật trang sau

継続けいぞくは力ちからなり。Bền bỉ là sức mạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N4