Tiếng Nhật · Từ vựng N4 · Cuốn sổ từ của Hine

Từ vựng N4: Năm thứ hai ở Tokyo, gói trong 700 từ.

Năm nay Hine đã đọc được bảng thông báo, đã kèm người mới ở ひまわり. Cuốn sổ từ thứ hai bắt đầu từ ngày khai giảng.

  • ~700từ N4
  • 28bài · 6 chặng
  • 34trang
  • 0 đkhông đăng ký
Tranh căng tin trường Sakura, tờ giới thiệu trường trên bàn, qua cửa kính thấy nhà thể chất và ký túc xá
căng tin trường Sakura, tháng Tư
Tranh quầy ひまわり buổi sáng, kệ hàng, nhãn giá, tờ ghi chú cạnh máy tính tiền
quầy ひまわり, ca sáng Chủ nhật
Tranh cửa sổ phòng 202 buổi sáng mưa, mây xám, ti vi đang chiếu bản tin thời tiết
phòng 202, ngày thứ hai của mùa mưa

Thử 30 giây

Từ N4 bạn đọc được bằng Hán Việt.

Năm từ dưới đây là từ N4, bạn chưa học. Đọc âm Hán Việt rồi đoán. Có một từ đánh lừa.

  • "Kinh": chữ này đọc ra là thấy nghĩa.

  • "Nghiệm": ghép lại thành kinh nghiệm.

  • Có chữ đánh lừa: 我慢がまん "ngã mạn" lại là chịu đựng. Bài nào có bẫy kiểu này đều chỉ ra.

Từ 1 / 5

経験けいけん

Hán Việt: kinh nghiệm

Một năm của Hine

Từ ngày khai giảng tới tháng tốt nghiệp.

Mỗi tranh là một mùa trong năm thứ hai của Hine. Bấm một tranh để vào bài.

  1. Tháng TưBài 1Lớp mới, trường mớiワン hỏi: năm sau vào đại học được không?
  2. Tháng NămBài 4Chỗ làm thêmKhách xin hoá đơn, ワン đứng im.
  3. Tháng NămBài 5Cửa mở, mở cửaCửa tự động của ひまわり bị kẹt.
  4. Tháng SáuBài 6Trời và mùaNgày thứ hai của mùa mưa, chiều có sấm.
  5. Tháng SáuBài 7Ốm và khoẻSốt giữa mùa mưa, tờ dặn của phòng khám.
  6. Tháng BảyBài 11Sân bay và chuyến điVé khứ hồi Tokyo – Huế, lệch nhau hai tiếng.
  7. Tháng BảyBài 12Đồ điện và máy móc35 độ, máy lạnh phòng 202 im bặt.
  8. Tháng TámBài 13Phố và quêTấm bản đồ Nhật vẽ trên cát Thuận An.
  9. Tháng TámBài 14Trong nhà, trong bếpNồi cơm đầu tiên ở bếp nhà Huế.
  10. Tháng ChínBài 16Quà và lời cảm ơnHộp mè xửng biếu bà chủ nhà.
  11. Tháng ChínBài 17Rơi, vỡ, hỏngMột chai xì dầu vỡ giữa ca tối.
  12. Tháng MườiBài 18Lễ hội và tụ họpBảng phân việc cho gian フエのおやつ.
  13. Tháng Mười MộtBài 22Đi làmTấm danh thiếp mẫu chưa có tên anh Tanaka.
  14. Tháng Mười MộtBài 23Tả cho đúngGăng tay mềm, không quá dày.
  15. Tháng MộtBài 26Câu có sẵnÔng Yamada trở lại sau hai tuần ốm.
  16. Tháng BaBài 28Từ mượn N4Danh sách bí mật cho tiệc chia tay.
  17. Tháng BaTrang cuối sổ từ năm haiChiếc va li mới của anh Tanaka.

Lộ trình

Sáu chặng, 28 bài, 5 bài ôn, 1 bài kiểm tra.

Thẻ từ · đi kèm khoá

Học xong bài, lật thẻ cho nhớ lâu.

700 từ của khoá chia thành 28 bộ theo bài và 6 bộ trộn cả chặng. Mỗi thẻ có cách đọc, nghĩa, âm Hán Việt và một câu ví dụ bấm nghe được.

  • Tự lậtNhìn chữ, nhớ nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.

  • Tự chạyMáy đọc từ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và câu ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.

Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.

Bìa Vở luyện viết Từ vựng N4

Quà tặng kèm khoá

Vở luyện viết Từ vựng N4

700 từ của khoá Từ vựng N4, mỗi từ một hàng: chữ, cách đọc, âm Hán Việt và nghĩa ở bên trái; bên phải một dòng chữ mẫu để tô theo và một dòng trống để tự viết. Có hai bản giấy: vở ô li Việt Nam và vở ô vuông kiểu Nhật.

  • Bản vở ô li 59 trang · Bản vở ô vuông 87 trang
  • Khổ A4 · in đen trắng vẫn rõ
  • Không cần đăng ký, không cần email
  1. Chặng 1Năm học mớibài 1–5
  2. Chặng 2Mùa mưabài 6–10
  3. Chặng 3Hè về Huếbài 11–15
  4. Chặng 4Mùa thubài 16–20
  5. Chặng 5Trước kỳ thibài 21–24
  6. Chặng 6Mùa tốt nghiệpbài 25–28

Học xong khoá

Tám việc bạn làm được bằng từ N4.

  • Kể mình học ở đâu, học gì

    私わたしは高校こうこうを卒業そつぎょうして、日本にほんに留学りゅうがくしました。

    Tôi tốt nghiệp cấp ba rồi sang Nhật du học.

  • Nói việc học: chuẩn bị bài, ôn bài

    授業じゅぎょうの前まえに予習よしゅうして、後あとで復習ふくしゅうします。

    Tôi chuẩn bị bài trước giờ học và ôn lại sau đó.

  • Làm thêm ở konbini

    領収書りょうしゅうしょをお願ねがいします。

    Cho tôi xin hoá đơn.

  • Hiểu bản tin thời tiết

    天気予報てんきよほうによると、午後ごごは雷かみなりが鳴なるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, chiều nay có sấm.

  • Nói mình bị sao khi đi khám

    熱ねつがあって、咳せきも出でます。

    Tôi bị sốt, còn ho nữa.

  • Nói vui, buồn, lo

    点てんがよくて、とても嬉うれしかったです。

    Điểm tốt nên tôi rất vui.

  • Đọc lịch trình chuyến đi

    羽田空港はねだくうこうを朝あさ出発しゅっぱつして、夜よるフエに到着とうちゃくします。

    Sáng tôi khởi hành từ sân bay Haneda, tối tới Huế.

  • Kể ước mơ sau này

    将来しょうらいの夢ゆめは、日本語にほんごを使つかう仕事しごとをすることです。

    Ước mơ sau này của tôi là làm công việc dùng tiếng Nhật.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần biết gì trước?

Học xong Từ vựng N5 hoặc biết khoảng 800 từ N5. Câu ví dụ dùng mẫu câu N5 và vài mẫu N4 quen, câu nào cũng có nghĩa tiếng Việt và nút nghe.

Học hết mất bao lâu?

34 trang, mỗi trang 15–17 phút, bài kiểm tra cuối 25 phút. Mỗi ngày một bài thì khoảng năm tuần.

Có cần học theo thứ tự không?

Nên học theo thứ tự vì câu ví dụ bài sau dùng từ bài trước. Ôn theo chủ đề bạn cần thì vào thẳng bài đó cũng được.

Có thẻ học không?

Có. Mỗi bài một bộ thẻ từ, mỗi chặng một bộ trộn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

Có mất phí không?

Miễn phí, không cần đăng ký.

Bắt đầu từ 入学にゅうがく, căng tin trường Sakura, 12 giờ 20 trưa.

Học bài 1 · Lớp mới, trường mới

Phòng luyện

Luyện thêm

Mười câu mỗi lượt, đúng cấp N4. Trong các phòng có 275 câu của khoá này — chạm câu nào cũng nghe được, có nghĩa tiếng Việt.

Nghe hiểu nhanhNghe một câu, chọn nghĩa đúng trong bốn.240 câu của khoáGhép câuXếp mảnh chữ Nhật cho đúng câu tiếng Việt.35 câu của khoáNghe và đọc theoTừng câu một cảnh, máy dừng chờ bạn nói theo.34 cảnh của khoá

Lộ trình N4

Học xong Từ vựng N4, học tiếp

Theo lịch học, bài cuối của khoá này xong thì bạn sang Kanji N4 · chặng 8 (KT: Kiểm tra cuối khoá).

Đang mở

Kanji N4

46 trang: 38 bài chữ, 7 bài ôn và 1 bài kiểm tra cuối khoá. 200 chữ Hán N4 theo chủ đề, mỗi chữ có Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép hai chữ đọc được ngay.

46 bài · N4
Xem cả lộ trình N4 và lịch học theo ngày