Bài 2· Chặng 1 · Làm quen· 16 phút

私わたしtôi (rất lịch sự)Tôi là ai

Hine tới phòng thi sớm được ba phút. Cô gái ngồi ghế bên cạnh cũng vừa tới, tay cầm cùng một tờ thẻ. Chừng hai mươi người, chừng mười nước, và ai cũng phải nói được mình là ai.

  • Nói tên, nước, tiếng, trường
  • Phân biệt ~じん và ~ご
  • Biết khi nào bỏ "tôi", "bạn"
Sổ từ của Hine

Trang 2 / 33

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 10/4, 8 giờ 57 sáng

Một tấm thẻ, bốn dòng

Tên, nước, trường, tiếng: bốn dòng trên thẻ dự thi của Hine, cũng là bốn câu đầu tiên ai cũng hỏi người mới. Bấm từng dòng để nghe.

Thẻ dự thi của HineBấm để nghe

Kiểm tra xếp lớp · trường さくらSố báo danh

Tên

  • 名前なまえ

    tên

  • Hine

    ヒネです。

    Tôi là Hine.

Nước

  • 国くに

    nước, đất nước

  • Hine

    ベトナムから来きました。

    Tôi đến từ Việt Nam.

Trường

  • Hine

    さくら大学だいがくの留学生りゅうがくせいです。

    Tôi là du học sinh trường Sakura.

Tiếng

  • ベトナム語ご

    tiếng Việt

  • 日本語にほんご

    tiếng Nhật

Đoán thử 3 từ

Ba chữ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    留学生りゅうがくせい

    Hán Việtlưu học sinh

    "Lưu học" = ở lại nơi khác để học. Không dính gì tới lưu ban.

  2. 02

    会社員かいしゃいん

    Hán Việthội xã viên

    "Hội xã" là công ty. Viên = người làm, như nhân viên.

  3. 03

    外国人がいこくじん

    Hán Việtngoại quốc nhân

    Ngoại quốc + nhân. Ở Nhật, Hine là がいこくじん.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Tôi, bạn, tên8 từ

  • 私わたし

    tôi

    Hán Việttư

    私わたしはヒネです。

    Tôi là Hine.

  • あなた

    bạn

    あなたは学生がくせいですか。

    Bạn là sinh viên à?

  • 名前なまえ

    tên

    Hán Việtdanh tiền

    お名前なまえは?

    Tên bạn là gì?

    • Hỏi người khác thêm お cho lịch sự: お名前なまえ.
  • さん

    anh, chị, ông, bà… (gọi người khác)

    田中たなかさんです。

    Đây là anh Tanaka.

    • Gọi người khác, không bao giờ gắn vào tên mình. ヒネさんです (tự giới thiệu) là sai.
  • 皆みなさん

    mọi người, các bạn

    Hán Việtgiai

    皆みなさん、おはようございます。

    Chào cả lớp.

  • ぼく

    tôi (con trai hay dùng)

    ぼくは田中たなかです。

    Tôi là Tanaka.

    • Con trai, đàn ông nói khi thân mật. Hine là con gái nên nói わたし.
  • 私わたくし

    tôi (rất lịch sự)

    Hán Việttư

    私わたくしはベトナムのヒネです。

    Tôi là Hine, người Việt Nam ạ.

    • Cùng chữ với わたし, đọc dài và trang trọng hơn: khi phỏng vấn, nói trước đám đông.
  • 方かた

    vị, người (lịch sự của ひと)

    あの方かたは先生せんせいです。

    Vị kia là thầy giáo.

    • Nói về người lớn tuổi, người lạ thì lịch sự hơn: あの ひと → あの かた.

Bỏ "tôi", bỏ "bạn"

Tiếng Việt

Tôi là Hine.

Bạn tên gì?

Tiếng Nhật tự nhiên

ヒネです。

お名前なまえは?

Tiếng Việt bỏ "tôi", "bạn" thì câu cụt. Tiếng Nhật thì ngược lại: ai cũng biết đang nói về ai, nên bỏ đi mới tự nhiên. あなた nói thẳng vào mặt người ta nghe xa cách, có khi như đang hỏi bài. Muốn gọi thì gọi tên + さん.

Hỏi nhanh

Hine tự giới thiệu.

Nhóm 2Người và nước6 từ

  • 人ひと

    người

    Hán Việtnhân

    あの人ひとは先生せんせいです。

    Người kia là cô giáo.

    • Một chữ ba cách đọc. Đứng một mình: ひと. Sau tên nước: じん (ベトナム人じん). Khi đếm người: にん (三人さんにん, bài 4).
  • ~人じん

    người (nước…)

    Hán Việtnhân

    ベトナム人じんです。

    Tôi là người Việt Nam.

  • 国くに

    nước, đất nước

    Hán Việtquốc

    お国くにはどちらですか。

    Bạn ở nước nào?

    • Hỏi lịch sự là お国くにはどちらですか (người lớn tuổi hay hỏi người nước ngoài câu này).
  • 外国人がいこくじん

    người nước ngoài

    Hán Việtngoại quốc nhân

    外国人がいこくじんの学生がくせいがたくさんいます。

    Có nhiều sinh viên nước ngoài.

  • 日本にほん

    Nhật Bản

    Hán Việtnhật bản

    日本にほんは初はじめてです。

    Đây là lần đầu tôi tới Nhật.

  • 外国がいこく

    nước ngoài

    Hán Việtngoại quốc

    この大学だいがくは外国がいこくの学生がくせいが多おおいです。

    Trường này có nhiều sinh viên nước ngoài.

    • がいこくじん (người nước ngoài) = がいこく + じん.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Các nước4 từ

  • ベトナム

    Việt Nam

    ベトナムから来きました。

    Tôi đến từ Việt Nam.

    • ベトナムからきました (tôi đến từ Việt Nam): cách nói nước mềm hơn ベトナム人じんです, và hay mở ra câu hỏi tiếp.
  • 中国ちゅうごく

    Trung Quốc

    Hán Việttrung quốc

    中国ちゅうごくの人ひとですか。

    Bạn là người Trung Quốc à?

  • 韓国かんこく

    Hàn Quốc

    Hán Việthàn quốc

    韓国かんこくから来きました。

    Tôi đến từ Hàn Quốc.

  • アメリカ

    Mỹ

    Hán Việt(America)

    アメリカの大学だいがくです。

    Trường đại học ở Mỹ.

Hỏi nhanh

Nghe từ, rồi bấm đúng dòng trên thẻ.

Bấm để nghe

Nhóm 4Tiếng3 từ

  • 日本語にほんご

    tiếng Nhật

    Hán Việtnhật bản ngữ

    日本語にほんごを勉強べんきょうします。

    Tôi học tiếng Nhật.

  • ベトナム語ご

    tiếng Việt

    Hán Việt(ngữ)

    山田やまださんはベトナム語ごを勉強べんきょうします。

    Bác Yamada học tiếng Việt.

  • 英語えいご

    tiếng Anh

    Hán Việtanh ngữ

    英語えいごもわかりますか。

    Bạn biết cả tiếng Anh à?

じん hay ご

Tên nước + 人じん = người nước đó; tên nước + 語ご = tiếng nước đó.

NướcNgườiTiếng
Việt Namベトナム人じんベトナム語ご
Hàn Quốc韓国人かんこくじん韓国語かんこくご
Mỹアメリカ人じん英語えいご

Riêng Mỹ: アメリカ人じん, nhưng tiếng là 英語えいご (không có アメリカ語ご).

Hỏi nhanh

Người Mỹ nói tiếng gì?

Nhóm 5Trường, lớp5 từ

  • 学生がくせい

    học sinh, sinh viên

    Hán Việthọc sinh

    私わたしは学生がくせいです。

    Tôi là sinh viên.

  • 留学生りゅうがくせい

    du học sinh

    Hán Việtlưu học sinh

    さくら大学だいがくの留学生りゅうがくせいです。

    Tôi là du học sinh trường Sakura.

  • 大学だいがく

    trường đại học

    Hán Việtđại học

    ハノイの大学だいがくで勉強べんきょうしました。

    Tôi đã học đại học ở Hà Nội.

  • 先生せんせい

    thầy, cô giáo

    Hán Việttiên sinh

    先生せんせい、おはようございます。

    Em chào cô ạ.

    • Gọi người khác, người học không dùng cho mình. Giáo viên tự giới thiệu với người lớn cũng không nói "tôi là せんせい" mà nói nghề: 日本語にほんごの教師きょうしです (chưa cần học). (Riêng với học trò nhỏ, thầy cô hay tự xưng せんせい.)
    • Bác sĩ, luật sư cũng được gọi là せんせい.
  • 友ともだち

    bạn bè

    Hán Việthữu

    韓国かんこくの友ともだちです。

    Bạn tôi người Hàn.

    • Chữ Hán đầy đủ 友達ともだち, sách N5 hay viết 友ともだち.

Hỏi nhanh

Nghe từ, rồi bấm đúng dòng trên thẻ.

Bấm để nghe

Nhóm 6Đi làm, đàn ông, phụ nữ4 từ

  • 会社員かいしゃいん

    nhân viên công ty

    Hán Việthội xã viên

    会社員かいしゃいんですか。

    Anh làm ở công ty à?

    • Hine không phải かいしゃいん; cô là がくせい, làm thêm ở cửa hàng tiện lợi. Làm thêm gọi là アルバイト.
  • 会社かいしゃ

    công ty

    Hán Việthội xã

    会社かいしゃは東京とうきょうにあります。

    Công ty ở Tokyo.

  • 男おとこの人ひと

    người đàn ông

    Hán Việtnam nhân

    あの男おとこの人ひとは先生せんせいです。

    Người đàn ông kia là thầy giáo.

    • Nói lịch sự hơn là おとこのかた, おんなのかた (gặp sau).
  • 女おんなの人ひと

    người phụ nữ

    Hán Việtnữ nhân

    女おんなの人ひとが二人ふたりいます。

    Có hai người phụ nữ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTự giới thiệu và ~さん (anh, chị…)Dạy chính ở: Giao tiếp cơ bản · bài 6 Tự giới thiệu, bài 15 Phép lịch sự

Câu tự giới thiệu ngắn và cách gọi người khác bằng ~さん (anh, chị, ông, bà) học ở Giao tiếp cơ bản. Bài nói đầy đủ trước lớp học sau ở Giao tiếp N5 (bài 3). Bài này chỉ giữ từ.

Nhắc lạiMẫu ~は~です (… là …)Dạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Tôi là Hine

私わたしはヒネです (tôi là Hine): cách ghép câu ~は~です học ở tập 1 khoá Ngữ pháp N5.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ghế bên cạnh

8 giờ 57 sáng. Một chị nhân viên đứng ở cửa phòng thi, tay cầm danh sách.

  1. Nhân viên

    お名前なまえは?

    Tên em là gì?

  2. Hine

    ヒネです。ベトナム人じんです。

    Em là Hine. Người Việt Nam ạ.

  3. Nhân viên

    はい、ヒネさん。どうぞ。

    Rồi, Hine. Mời vào.

  4. Hine ngồi xuống. Cô gái tóc ngắn ở ghế bên quay sang, giọng nhỏ.
  5. Người lạ

    はじめまして。韓国かんこくから来きました。

    Chào bạn. Mình đến từ Hàn Quốc.

  6. Hine

    はじめまして。ベトナムから来きました。さくら大学だいがくの留学生りゅうがくせいです。

    Chào bạn. Mình đến từ Việt Nam. Mình là du học sinh trường Sakura.

  7. Người lạ

    私わたしも!よろしくお願ねがいします。

    Mình cũng vậy! Mong được giúp đỡ nhé.

Nghe xong, trả lời

Cô gái ngồi cạnh Hine đến từ đâu?

Hine mách nhỏ

Được hỏi nước, giờ mình hay đáp ベトナムから きました hơn là ベトナムじんです. Câu này mềm hơn, và gần như lần nào người ta cũng hỏi tiếp: ベトナムの どこ? Mình đáp フエ, thế là có chuyện để nói.

Đọc ngoài đời

  • 外国人がいこくじん

    Biển ở cửa nhập cảnh sân bay. Hai hàng xếp riêng: にほんじん (người Nhật) và がいこくじん (người nước ngoài, thường kèm chữ Foreign Passports). Hine xếp hàng がいこくじん.

  • お名前なまえ · 国籍こくせき

    Ô trên tờ khai, phiếu đăng ký. Phiếu ở trường, ở phòng khám, ở ngân hàng đều có ô おなまえ (tên). こくせき là "quốc tịch": ghi ベトナム.

  • 留学りゅうがく

    Thẻ cư trú (thẻ ngoại kiều). Trên thẻ cư trú của du học sinh, ô "tư cách lưu trú" ghi りゅうがく. Thẻ này luôn phải mang theo người.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Tìm trên thẻ: nghe từ, chọn đúng dòng.

Câu 1 / 8

Đã nói được mình là ai

Tôi là du học sinh người Việt Nam.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 3 · Số đếm

Một tối mưa ở ひまわり. Khách mua chiếc ô 700 yên, đưa ra một tờ tiền có bốn số 0.

Lật trang sau

名なは体たいを表あらわす。Cái tên nói lên con người.

← Về trang khoá Từ vựng N5