Ôn 2· Chặng 2 · Mùa mưa· 15 phút

六月ろくがつtháng SáuTờ lịch mùa mưa

Ngoài trời mưa. Hine lật tờ lịch tháng Sáu, đọc lại những dòng ghi chú cô viết suốt mùa mưa: ngày đi khám, ngày thi giữa kỳ, ngày Tanaka báo tin vui. Bạn đọc cùng cô.

  • Đọc một tờ lịch tháng Sáu có ghi chú
  • Trộn từ của 5 bài chặng 2
  • Đọc hiểu một tờ lịch có ghi chú, dùng lại từ của 5 bài chặng 2.
Sổ từ của Hine

Ôn 2

Gom 5 bài · 12 câu · đạt 9

Cảnh 1 · Thứ Tư 30/6, 10 giờ tối · Hine giở lại sổ từ

Tờ lịch tháng Sáu

Ô nào có ghi chú thì bấm vào: Hine đọc to ô đó thành câu. Hai mẩu giấy dán là việc mùa mưa và việc tháng sau.

六月ろくがつ

tháng 6/2027

日にち月げつ火か水すい木もく金きん土ど
12345
61112
14151819
202122232526
272830

六月ろくがつは雨あめが多おおくて、少すこし寂さびしかったです。でも、嬉うれしいこともありました。

Tháng Sáu mưa nhiều nên tôi hơi buồn. Nhưng cũng có chuyện vui.Hai dòng Hine viết dưới tờ lịch tối 30/6, mũi tên chỉ sang ngày 24 và 29.

Hine đọc to

Ô 7 · mưa梅雨つゆに入はいった Vào mùa mưa

Mùng 7, thứ Hai. Tokyo vào mùa mưa.

Đọc rồi trả lời

Câu 1

Đọc lịch: ngày 13, vì sao ảnh của ワン toàn màu trắng?

霧きりで、写真しゃしんは白しろだけでした (Sương mù nên ảnh chỉ toàn màu trắng).

Câu 2

Đọc giấy dán dưới: tháng Bảy Hine định làm gì?

飛行機ひこうきを予約よやくする (Đặt vé máy bay).

Cảnh 2 · Ôn thêm

Năm chữ hay đọc nhầm

Chặng này nhiều từ đọc theo âm Nhật, đọc theo Hán Việt là sai. Bấm loa để nghe cách đọc đúng.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 具合ĐọcぐあいĐừng đọcぐごう
  • 怪我ĐọcけがĐừng đọcかいが
  • 夕焼けĐọcゆうやけĐừng đọcゆうしょうけ
  • 相変わらずĐọcあいかわらずĐừng đọcそうへんわらず
  • 十分 (đủ)ĐọcじゅうぶんĐừng đọcじゅっぷんđó là "mười phút"

Mười giờ tối, cuối tháng Sáu. Hine gửi em gái một tin nhắn thoại bằng tiếng Nhật dễ để em luyện nghe.

  1. ヒネさんはカレンダーを見みながら、妹いもうとにメッセージを送おくります。Hine vừa nhìn tờ lịch vừa gửi tin nhắn cho em gái.
  2. Hine

    六月ろくがつは雨あめが多おおくて、少すこし寂さびしかったよ。

    Tháng Sáu mưa nhiều, chị hơi buồn.

  3. 熱ねつも出でたけど、もう元気げんき。心配しんぱいしないで。

    Chị còn bị sốt nữa, nhưng giờ khoẻ rồi. Đừng lo nhé.

  4. でも、嬉うれしいこともあったよ。田中たなかさんが合格ごうかくしたし、N5の漢字かんじも全部ぜんぶ覚おぼえたね!

    Nhưng cũng có chuyện vui. Anh Tanaka qua vòng một, còn em thì thuộc hết chữ Hán N5!

  5. 七月しちがつに飛行機ひこうきを予約よやくするね。もうすぐだよ。

    Tháng Bảy chị đặt vé nhé. Sắp rồi đấy.

Hine mách nhỏ

Cuối tháng mình đọc to tờ lịch, mỗi ô thành một câu. Tháng Sáu năm đó toàn mưa, mà đọc lại thì thấy ô vui nhiều hơn mình tưởng.

Đọc ngoài đời

  • 入梅にゅうばい

    Chữ nhỏ in trên lịch treo tường, khoảng ngày 11 tháng Sáu. Ngày vào mùa mưa theo lịch cũ; mùa mưa thật thì theo bản tin.

  • 傘かさのお忘わすれ物ものにご注意ちゅういください

    Loa và biển ở ga, trên tàu ngày mưa. Xin chú ý đừng để quên ô.

Cảnh 3 · Kiểm tra

12 câu, đạt 9 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 12

Đọc lịch: Hine đi khám ngày nào?

Xong chặng Mùa mưa

Tháng Sáu mưa nhiều nên tôi hơi buồn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 3 · Hè về Huế

Tháng Bảy nắng gắt: một tấm vé khứ hồi, một lịch trình có đổi chuyến. Bài 11: Sân bay và chuyến đi, thứ Năm 15/7, quầy đại lý du lịch gần ga わかばだい.

Vào bài Sân bay và chuyến đi

止やまない雨あめはない。Không có cơn mưa nào không tạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N4