Ôn 4· Chặng 4 · Mùa thu· 15 phút

係かかりngười phụ tráchBảng phân việc lễ hội

Trời lạnh dần, nắng nhẹ. Cô giáo trả lại bảng phân việc gian hàng có chữ ký cả lớp. Hine đọc lại từng ô: ai trang trí, ai cổ vũ, ai ở quầy, ai dọn dẹp lúc mấy giờ. Bạn điền những chữ còn thiếu cùng cô.

  • Đọc bảng phân việc gian hàng của lớp
  • Trộn từ của 5 bài chặng 4
  • Đọc hiểu một bảng phân việc, dùng lại từ của 5 bài chặng 4.
Sổ từ của Hine

Ôn 4

Gom 5 bài · 12 câu · đạt 9

Cảnh 1 · Thứ Năm 28/10, 12 giờ trưa · Hine giở lại sổ từ

Bảng phân việc gian フエのおやつ

Mưa hôm bão làm nhoè mấy chữ trên bảng. Bấm chỗ trống, chọn chữ đúng. Bấm dòng để nghe; tranh bên cạnh đổi theo dòng.

0 / 10 dòng

十月二十三日じゅうがつにじゅうさんにち・二十四日にじゅうよっか

  1. 1ワン:お店みせのを作つくる。

    ワン: làm biển hiệu cho gian hàng.nhãn: かんばん

  2. 2ヒネ:受付うけつけの。

    Hine: phụ trách quầy tiếp đón.nhãn: かかり

  3. 3クラスのみんな:金曜日きんようびに教室きょうしつを。

    Cả lớp: thứ Sáu trang trí lớp.nhãn: かざる

  4. 4土曜日どようびの朝あさ八時半はちじはん、教室きょうしつに。

    Sáng thứ Bảy 8 rưỡi, tập trung ở lớp.

  5. 5ヒネ:駅えきの前まえでお店みせを。

    Hine: quảng cáo gian hàng trước ga.

  6. 6先生せんせい:他ほかのクラスの先生せんせいを。

    Cô giáo: mời giáo viên các lớp khác.

  7. 7ゲームの景品けいひん:ワンさんののクッキー。

    Phần thưởng trò chơi: bánh quy ワン tự tay làm.tranh bài 16

  8. 8割われたお皿さらは手てで。

    Đĩa vỡ thì đừng nhặt bằng tay.tranh bài 17

  9. 9早はやく来きてください。

    Hãy tới càng sớm càng tốt.

  10. 10日曜日にちようび四時よじから:みんなで。

    Chủ nhật từ 4 giờ: cả lớp cùng dọn dẹp.

Tranh lớp sơ trung cấp chuẩn bị lễ hội: bảng phân việc trên bảng đen, ワン tô biển hiệu, các bạn treo dây cờ, khung quầy hàng đang dựng.
lớp sơ trung cấp, thứ Sáu 15/10

Đọc rồi trả lời

Câu 1

Đọc bảng: sáng thứ Bảy cả lớp tập trung lúc mấy giờ?

Dòng 4: 朝あさ八時半はちじはん.

Câu 2

Đọc bảng: ai quảng cáo gian hàng trước ga?

Dòng 5: ヒネ:駅えきの前まえでお店みせを宣伝せんでんする.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Năm chữ hay đọc nhầm

Chặng này nhiều từ đọc đặc biệt, hoặc âm đầu đổi khi ghép. Bấm loa để nghe cách đọc đúng.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 人気ĐọcにんきĐừng đọcひとけđó là "bóng người"
  • 浴衣ĐọcゆかたĐừng đọcよくい
  • お歳暮ĐọcおせいぼĐừng đọcおさいぼ
  • 一生懸命ĐọcいっしょうけんめいĐừng đọcいっせいけんめい
  • 手作りĐọcてづくりĐừng đọcてつくり

Mười hai giờ trưa thứ Năm, lớp sơ trung cấp. Cô giáo vừa trả lại bảng phân việc. ワン ghé sang, đứng cạnh Hine. Hine đọc to từng ô.

  1. 木曜日もくようびの昼ひる。先生せんせいが係かかりの紙かみを返かえしました。ワンさんも来きています。Trưa thứ Năm. Cô giáo trả lại tờ phân việc. ワン cũng có mặt.
  2. Hine

    私わたしは受付うけつけの係かかりでした。最初さいしょはとても緊張きんちょうしました。

    Mình phụ trách quầy tiếp đón. Lúc đầu hồi hộp lắm.

  3. でも、ワンさんの看板かんばんが大おおきくて、お客きゃくさんが次々つぎつぎに来きました。

    Nhưng biển hiệu của ワン to, khách lần lượt kéo tới.

  4. 田中たなかさんも駅えきの前まえで宣伝せんでんを手伝てつだってくれました。

    Anh Tanaka cũng đứng trước ga quảng cáo giúp.

  5. 日曜日にちようびは二時にじに、お菓子かしが全部ぜんぶ売うれました。

    Chủ nhật, 2 giờ chiều là bánh bán hết.

  6. みんなのおかげで、祭まつりは盛もり上あがりました。本当ほんとうにありがとう!

    Nhờ mọi người, lễ hội rất sôi nổi. Cảm ơn thật nhiều!

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, vì sao khách lần lượt kéo tới?

ワンさんの看板かんばんが大おおきくて、お客きゃくさんが次々つぎつぎに来きました (Biển hiệu của ワン to, khách lần lượt kéo tới).

Hine mách nhỏ

Mình giữ tấm bảng phân việc có chữ ký cả lớp tới tận giờ. Đọc lại, từ nào cũng gắn với một gương mặt: かんばん là ワン, うけつけ với せんでん là mình (anh Tanaka phụ thêm).

Đọc ngoài đời

  • 本日完売ほんじつかんばい

    Tờ giấy dán trước quầy hàng, tiệm bánh: hôm nay đã bán hết.

  • 係員かかりいん

    Biển, loa ở ga, ở sự kiện: かかりいんにおこえがけください (xin hỏi nhân viên phụ trách). Chữ đầu là かかり của bài 18.

Cảnh 3 · Kiểm tra

12 câu, đạt 9 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 12

Đọc bảng: ワン phụ trách việc gì?

Xong chặng Mùa thu

Tôi phụ trách quầy tiếp đón.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Trước kỳ thi

Tháng Mười Một, còn hơn một tháng tới kỳ thi N4: từ trên báo, từ chỗ làm, từ dễ dùng sai. Bài 21: Xã hội quanh ta, thứ Tư 3/11 (ngày lễ Văn hoá), phòng 202.

Vào bài Xã hội quanh ta

一人ひとりはみんなのために、みんなは一人ひとりのために。Một người vì mọi người, mọi người vì một người.

← Về trang khoá Từ vựng N4