Bài 21· Chặng 5 · Trước kỳ thi· 16 phút

文化ぶんかvăn hoáXã hội quanh ta

Ngày nghỉ lễ, trời nắng hanh. Hine làm bài đọc luyện thi: đoạn văn nói về dân số, môi trường và luật mới về xe đạp. Cô gạch dưới mọi từ "trên báo" chưa biết, rồi tra từng từ.

  • 26 từ mới
  • từ trên báo, trong bài đọc
  • Hiểu các từ hay gặp trên báo, trong bài đọc luyện thi: xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá.
Sổ từ của Hine

Trang 21 / 28

26 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 3/11 (ngày lễ Văn hoá), 10 giờ sáng

Những từ "trên báo"

Mười giờ sáng ngày lễ Văn hoá, phòng 202. Bên lề bài đọc, Hine chia các từ vừa gạch dưới thành ba ô. Bấm từng ô để nghe.

Luật lệ, người dân

Văn hoá, thế giới

Kinh tế

Đoán thử 3 từ

Từ trên báo gần như toàn chữ Hán, nên đoán bằng Hán Việt rất lợi. Nhưng có một từ đánh lừa.

  1. 01

    歴史れきし

    Hán Việtlịch sử

    Giống hệt tiếng Việt.

  2. 02

    平和へいわ

    Hán Việtbình hoà

    Hai chữ đảo chỗ so với tiếng Việt: "bình hoà" là hoà bình.

  3. 03

    情報じょうほう

    Hán Việttình báo

    Bẫy! Tiếng Việt "tình báo" là chuyện gián điệp, nhưng じょうほう chỉ là thông tin: thông tin du lịch, thông tin thời tiết.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

26 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về xã hội, tin tứcDạy chính ở: Kanji N5 · Xã, xe, điện · Ngữ pháp N5 · Sinh viên trường Sakura · Từ vựng N5 · Cuối tuần đi chơi, Một ngày bình thường · Kanji N4 · Thế giới và chữ
  • しゃかいxã hội
  • せかいthế giới
  • ニュースtin tức
  • しんぶんbáo
  • けいざいkinh tế
  • じんこうdân số

Nhóm 1Luật lệ và người dân5 từ

  • 政治せいじ

    chính trị

    Hán Việtchính trị

    父ちちは毎朝まいあさ、新聞しんぶんで政治せいじのニュースを読よみます。

    Sáng nào bố tôi cũng đọc tin chính trị trên báo.

  • 法律ほうりつ

    pháp luật

    Hán Việtpháp luật

    自転車じてんしゃの新あたらしい法律ほうりつができました。

    Đã có luật mới về xe đạp.

  • 規則きそく

    quy định, nội quy

    Hán Việtquy tắc

    寮りょうの規則きそくで、夜よる十時じゅうじまでに帰かえります。

    Theo nội quy ký túc xá, phải về trước 10 giờ tối.

    • Nội quy viết ra giấy, có chữ ký, ở trường, ký túc xá, công ty. Từ nói thường, nhẹ hơn là 決きまり (bài 24).
  • 税金ぜいきん

    thuế

    Hán Việtthuế kim

    日本にほんでは、買かい物もののときも税金ぜいきんを払はらいます。

    Ở Nhật, khi mua sắm cũng phải trả thuế.

    • Âm Hán Việt "thuế kim": tiền thuế. Trên bảng giá hay thấy chữ 税込ぜいこみ (đã gồm thuế), xem mục Ngoài đời.
  • 国民こくみん

    người dân (một nước)

    Hán Việtquốc dân

    文化ぶんかの日ひは、国民こくみんみんなが休やすむ日ひです。

    Ngày Văn hoá là ngày nghỉ của người dân cả nước.

    • "Quốc dân": người dân của một nước. Khác 人口じんこう (dân số, N5) là con số.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Văn hoá và lịch sử5 từ

  • 文化ぶんか

    văn hoá

    Hán Việtvăn hoá

    日本にほんの文化ぶんかと歴史れきしに興味きょうみがあります。

    Tôi quan tâm đến văn hoá và lịch sử Nhật Bản.

  • 歴史れきし

    lịch sử

    Hán Việtlịch sử

    フエは歴史れきしの古ふるい町まちです。

    Huế là thành phố có lịch sử lâu đời.

  • 宗教しゅうきょう

    tôn giáo

    Hán Việttông giáo

    世界せかいにはいろいろな宗教しゅうきょうがあります。

    Trên thế giới có nhiều tôn giáo.

    • Âm Hán Việt cũ là "tông giáo", tiếng Việt nay nói "tôn giáo".
  • 戦争せんそう

    chiến tranh

    Hán Việtchiến tranh

    祖父そふは戦争せんそうの話はなしをしてくれました。

    Ông tôi đã kể chuyện chiến tranh cho tôi nghe.

    • ~てくれました chỉ ở câu ví dụ (mẫu N4, dạy chính ở Ngữ pháp N4).
  • 平和へいわ

    hoà bình

    Hán Việtbình hoà

    平和へいわな世界せかいがいいです。

    Một thế giới hoà bình là tốt nhất.

    • Dùng như tính từ な: 平和へいわな町まち (thành phố yên bình).

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: フエは__の古ふるい町まちです。 (Huế là thành phố có lịch sử lâu đời.)

"Lịch sử lâu đời" là 歴史れきしが古ふるい.

Nhóm 3Làm ra, bán đi, mua về6 từ

  • 産業さんぎょう

    công nghiệp, ngành nghề

    Hán Việtsản nghiệp

    この町まちの産業さんぎょうは観光かんこうです。

    Ngành chính của thành phố này là du lịch.

    • 観光かんこう (du lịch, tham quan) và 工場こうじょう (nhà máy) đã gặp ở chặng 3; 工場こうじょう là từ của bài 13.
  • 生産せいさん

    sản xuất

    Hán Việtsinh sản

    この工場こうじょうでは車くるまを生産せいさんしています。

    Nhà máy này sản xuất ô tô.

    • Âm Hán Việt "sinh sản" là chữ của Nhật, nghĩa là sản xuất hàng hoá, không phải "sinh con".
  • 輸出ゆしゅつ

    xuất khẩu

    Hán Việtthâu xuất

    ベトナムはコーヒーをたくさん輸出ゆしゅつしています。

    Việt Nam xuất khẩu nhiều cà phê.

  • 輸入ゆにゅう

    nhập khẩu

    Hán Việtthâu nhập

    日本にほんは外国がいこくから食たべ物ものをたくさん輸入ゆにゅうしています。

    Nhật nhập khẩu nhiều đồ ăn từ nước ngoài.

  • 貿易ぼうえき

    thương mại với nước ngoài

    Hán Việtmậu dịch

    兄あには貿易ぼうえきの会社かいしゃで働はたらいています。

    Anh trai tôi làm ở một công ty xuất nhập khẩu.

    • "Mậu dịch" là buôn bán với nước ngoài. 貿易ぼうえきの会社かいしゃ: công ty xuất nhập khẩu.
  • 物価ぶっか

    vật giá

    Hán Việtvật giá

    東京とうきょうは物価ぶっかが高たかいです。

    Ở Tokyo vật giá cao.

    • Giá cả nói chung của cả một vùng, không phải giá một món. Giá một món là 値段ねだん.

ゆしゅつ hay ゆにゅう

輸出ゆしゅつ · xuất khẩu (bán ra nước ngoài)

ベトナムはコーヒーを輸出ゆしゅつします。

日本にほんはコーヒーを輸入ゆにゅうします。

Chữ đầu giống nhau: 輸ゆ "thâu" là chở đi. Nhìn chữ thứ hai: 出でる "ra" là xuất, 入はいる "vào" là nhập. Đúng như tiếng Việt.

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: 日本にほんは外国がいこくから食たべ物ものをたくさん__しています。 (Nhật nhập khẩu nhiều đồ ăn từ nước ngoài.)

Mua từ nước ngoài vào: 輸入ゆにゅう, chữ 入にゅう là "vào".

Nhóm 4Tin tức, vụ việc5 từ

  • 記事きじ

    bài báo

    Hán Việtký sự

    新聞しんぶんで面白おもしろい記事きじを読よみました。

    Tôi đã đọc một bài báo hay trên báo giấy.

    • Một bài trên báo, trên mạng. Cả tờ báo là 新聞しんぶん (N5).
  • 情報じょうほう

    thông tin

    Hán Việttình báo

    旅行りょこうの情報じょうほうをインターネットで調しらべます。

    Tôi tìm thông tin du lịch trên mạng.

  • 事件じけん

    vụ việc, vụ án

    Hán Việtsự kiện

    昨日きのう、駅えきの近ちかくで事件じけんがありました。

    Hôm qua có một vụ việc gần ga.

    • Bẫy Hán Việt! "Sự kiện" trong tiếng Việt là một dịp, một buổi lễ; còn じけん là vụ việc xấu: vụ trộm, vụ án. Buổi lễ, sự kiện vui thì tiếng Nhật dùng イベント.
  • 事故じこ

    tai nạn

    Hán Việtsự cố

    交通事故こうつうじこが減へりました。

    Tai nạn giao thông đã giảm.

    • Tai nạn xảy ra bất ngờ, không ai muốn: 交通事故こうつうじこ (tai nạn giao thông).
  • 交通こうつう

    giao thông

    Hán Việtgiao thông

    東京とうきょうは交通こうつうが便利べんりです。

    Tokyo giao thông thuận tiện.

じけん hay じこ

事件じけん · vụ việc có người gây ra (trộm, đánh nhau)

駅えきの近ちかくで事件じけんがありました。

駅えきの前まえの道みちで事故じこがありました。

Có kẻ cố ý làm: 事件じけん. Không ai muốn, tự nhiên xảy ra: 事故じこ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Cảnh sát, môi trường, trái đất5 từ

  • 警察けいさつ

    cảnh sát

    Hán Việtcảnh sát

    財布さいふを落おとしたので、警察けいさつに行いきました。

    Tôi đánh rơi ví nên đã đến chỗ cảnh sát.

  • 泥棒どろぼう

    kẻ trộm

    泥棒どろぼうに自転車じてんしゃを取とられました。

    Tôi bị kẻ trộm lấy mất xe đạp.

    • Từ này không đoán bằng Hán Việt được, học như từ thuần Nhật.
    • ~られました (bị…) chỉ ở câu ví dụ, mẫu bị động dạy chính ở Ngữ pháp N4.
  • 犯罪はんざい

    tội phạm

    Hán Việtphạm tội

    この町まちは犯罪はんざいが少すくないです。

    Thành phố này ít tội phạm.

    • Hai chữ đảo so với tiếng Việt: "phạm tội" thành tội phạm, tội ác nói chung.
  • 環境かんきょう

    môi trường

    Hán Việthoàn cảnh

    環境かんきょうを守まもることは大切たいせつです。

    Bảo vệ môi trường là việc quan trọng.

    • Bẫy nhẹ: âm Hán Việt "hoàn cảnh" nhưng nghĩa thường gặp nhất là môi trường (thiên nhiên), hoặc môi trường sống, làm việc: 勉強べんきょうの環境かんきょう (môi trường học tập).
  • 地球ちきゅう

    trái đất

    Hán Việtđịa cầu

    地球ちきゅうは青あおくてきれいです。

    Trái đất xanh và đẹp.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bài đọc ngày nghỉ

Mười giờ sáng ngày lễ Văn hoá, phòng 202. Hine đọc to đoạn văn luyện thi, đọc tới đâu gạch dưới tới đó.

  1. 十一月三日じゅういちがつみっかは文化ぶんかの日ひです。ヒネさんは部屋へやで試験しけんの練習れんしゅうをしています。Ngày 3/11 là ngày Văn hoá. Hine đang luyện thi trong phòng.
  2. Hine

    「日本にほんの人口じんこうは少すこしずつ減へっています。」

    "Dân số Nhật đang giảm dần."

  3. 「環境かんきょうを守まもることは大切たいせつです。」……うん、これはわかる。

    "Bảo vệ môi trường là việc quan trọng."… Ừ, câu này hiểu.

  4. 「自転車じてんしゃの新あたらしい法律ほうりつができました。」

    "Đã có luật mới về xe đạp."

  5. 「自転車じてんしゃの交通事故こうつうじこが多おおいからです。」

    "Vì tai nạn giao thông do xe đạp nhiều."

  6. 「警察けいさつの人ひとが学校がっこうで新あたらしい規則きそくを説明せつめいします。」

    "Cảnh sát sẽ tới các trường giải thích quy định mới."

  7. 「その結果けっか、交通事故こうつうじこが減へりました。」……けっか?

    "Kết quả là tai nạn giao thông đã giảm."… けっか là gì nhỉ?

  8. 記事きじの言葉ことば、まだたくさんわからない。でも、試験しけんまであと一いっか月げつ!

    Từ trong bài báo còn nhiều chữ chưa hiểu. Nhưng còn một tháng nữa là thi!

Nghe xong, trả lời

Theo đoạn văn, vì sao có luật mới về xe đạp?

自転車じてんしゃの交通事故こうつうじこが多おおいからです。 (Vì tai nạn giao thông do xe đạp nhiều).

Hine mách nhỏ

Hồi đó mình sợ bài đọc có chữ じけん, じょうほう, かんきょう nhất, vì đọc Hán Việt ra là hiểu sai. Mình làm riêng một cột "bẫy Hán Việt" ở cuối sổ. Tới ngày thi, cột đó cứu mình hai câu.

Đọc ngoài đời

  • 税込ぜいこみ

    Trên nhãn giá ở siêu thị, konbini: giá đã gồm thuế. Chữ đầu là ぜい của ぜいきん.

  • 事故多発じこたはつ

    Biển bên đường: đoạn này hay xảy ra tai nạn, đi chậm lại.

  • 輸入品ゆにゅうひん

    Trên kệ hàng, trên tem nhãn: hàng nhập khẩu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được từ trên báo

Tôi quan tâm đến văn hoá và lịch sử Nhật Bản.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 22 · Đi làm

Thứ Hai 8/11, 9 giờ 30 tối, phòng nghỉ ひまわり. Tanaka vừa dự buổi gặp người sắp vào làm ở công ty du lịch, rút ra một tấm danh thiếp mẫu.

Lật trang sau

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。Trăm nghe không bằng một thấy.

← Về trang khoá Từ vựng N4