Bài 27· Chặng 5 · Ra phố· 15 phút

体からだcơ thể, ngườiCơ thể, sức khoẻ

Hôm qua Hine sốt 39 độ, lần đầu ốm ở Nhật. Sáng nay cô đeo khẩu trang tới phòng khám nhỏ gần trường, lần đầu điền phiếu khai bệnh. Trên phiếu có một hình người: chỗ nào đau thì khoanh vào. Bấm vào từng từ dưới tranh để nghe tên.

  • Gọi tên các bộ phận cơ thể
  • Nói chỗ nào đau: ~が いたいです
  • Không nhầm はな, かぜ, びょういん
Sổ từ của Hine

Trang 27 / 33

22 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 11/12, 9 giờ sáng

Phiếu khai bệnh, một hình người

Trên phiếu khai bệnh có một hình người: chỗ nào đau thì khoanh vào. Bấm từng thẻ để nghe tên, rồi nghe câu "chỗ này đau" ở hàng "Đau ở đây" bên dưới.

Tranh phiếu khai bệnh kẹp trên bảng kẹp xanh, đặt trên bàn gỗ ở phòng khám. Bên trái phiếu là hình một cô gái đứng thẳng, cạnh đó một thước nét đứt đo chiều cao; bên phải là khuôn mặt cô phóng to. Nhãn chữ Nhật chỉ vào đầu, mặt, người, bụng, tay, chân, chiều cao, mắt, tai, mũi, miệng. Quanh phiếu: khẩu trang, nhiệt kế hiện 39.0, cốc nước, thẻ số thứ tự 7; tay Hine cầm bút điền phiếu.

Trên tranh · 11 từ

Đau ở đây

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh phiếu khai bệnh kẹp trên bảng kẹp xanh, đặt trên bàn gỗ ở phòng khám. Bên trái phiếu là hình một cô gái đứng thẳng, cạnh đó một thước nét đứt đo chiều cao; bên phải là khuôn mặt cô phóng to. Nhãn chữ Nhật chỉ vào đầu, mặt, người, bụng, tay, chân, chiều cao, mắt, tai, mũi, miệng. Quanh phiếu: khẩu trang, nhiệt kế hiện 39.0, cốc nước, thẻ số thứ tự 7; tay Hine cầm bút điền phiếu.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    病院びょういん

    Hán Việtbệnh viện

    Y hệt tiếng Việt. Người Nhật gọi cả phòng khám nhỏ là びょういん.

  2. 02

    病気びょうき

    Hán Việtbệnh khí

    Bệnh + khí (trạng thái trong người).

  3. 03

    医者いしゃ

    Hán Việty giả

    Y (chữa bệnh) + giả (người): người chữa bệnh.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

22 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Đầu và mặt6 từ

  • 頭あたま

    đầu

    Hán Việtđầu

    頭あたまが痛いたいです。

    Tôi đau đầu.

  • 顔かお

    mặt

    Hán Việtnhan

    顔かおを洗あらいます。

    Rửa mặt.

    • "nhan" như "dung nhan".
  • 目め

    mắt

    Hán Việtmục

    目めが赤あかいです。

    Mắt đỏ.

  • 耳みみ

    tai

    Hán Việtnhĩ

    耳みみが冷つめたいです。

    Tai lạnh buốt.

  • 鼻はな

    mũi

    Hán Việttị

    犬いぬの鼻はなは黒くろいです。

    Mũi chó màu đen.

    • bẫy với 花はな (hoa, bài 28). Cùng đọc はな, giọng Tokyo khác: thêm が vào sau thì はなが (mũi) đi bằng, はなが (hoa) xuống giọng ở が.
  • 口くち

    miệng

    Hán Việtkhẩu

    口くちを開あけます。

    Há miệng.

    • Ghép sau chữ khác thành "cửa": 東口ひがしぐち (bài 24), 出口でぐち (bài 21).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Người, tay, chân5 từ

  • 体からだ

    cơ thể, người

    Hán Việtthể

    体からだが熱あついです。

    Người nóng hầm hập.

    • 体からだが熱あつい: người nóng như đồ vật nóng, nên dùng 熱あつい (bài 14), không dùng 暑あつい.
  • 手て

    tay

    Hán Việtthủ

    手てを洗あらいます。

    Rửa tay.

    • て là cả cánh tay lẫn bàn tay; あし là cả chân lẫn bàn chân.
  • 足あし

    chân

    Hán Việttúc

    足あしが痛いたいです。

    Chân đau.

  • おなか

    bụng

    おなかがすきました。

    Đói bụng rồi.

    • Chữ Hán お腹なか, thường viết kana. おなかがすく (đói bụng) đã gặp ở bài 20.
  • 背せ

    chiều cao; lưng

    Hán Việtbối

    背せが高たかい人ひとです。

    Một người cao.

    • Ở N5 hay gặp nhất trong 背せが高たかい (cao người). Cái lưng thường gọi 背中せなか.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Ốm4 từ

  • 病気びょうき

    bệnh, ốm

    Hán Việtbệnh khí

    病気びょうきで学校がっこうを休やすみました。

    Tôi nghỉ học vì ốm.

  • 風邪かぜ

    cảm

    Hán Việtphong tà

    風邪かぜをひきました。

    Tôi bị cảm.

    • Phong (gió) + tà (khí độc): người xưa nghĩ cảm là do gió độc nhập vào. Bị cảm nói 風邪かぜをひく (nghĩa đen "kéo"). Bẫy: 風かぜ (gió, bài 11) cùng đọc かぜ.
  • 熱ねつ

    sốt; nhiệt

    Hán ViệtnhiệtN4

    熱ねつが39度どあります。

    Sốt 39 độ.

    • Cùng chữ với 熱あつい (nóng, bài 14). Sốt bao nhiêu độ: 熱ねつが39度どあります.
  • 痛いたい

    đau

    Hán Việtthống

    のどが痛いたいです。

    Đau họng.

Đầu が đau

Tiếng Việt "đau đầu", tiếng Nhật "đầu が đau": bộ phận + が + 痛いたいです. Hàng "Đau ở đây" dưới tranh ở đầu bài có đủ câu "chỗ này đau" để bấm nghe. Không nói あたまを いたいです.

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Tôi đau đầu."

Nhóm 4Đi khám3 từ

  • 医者いしゃ

    bác sĩ

    Hán Việty giả

    医者いしゃに行いきます。

    Tôi đi khám bác sĩ.

    • Nói về bác sĩ thì いしゃ; gọi thẳng bác sĩ thì gọi 先生せんせい.
  • 病院びょういん

    bệnh viện; phòng khám

    Hán Việtbệnh viện

    病院びょういんは学校がっこうの近ちかくにあります。

    Phòng khám ở gần trường.

    • bẫy lớn với 美容院びよういん (mỹ dung viện: tiệm làm tóc). びょういん có chữ ょ nhỏ, びよういん có chữ よ to. Gõ よ to thay cho ょ nhỏ là thành chỗ làm tóc.
  • 薬くすり

    thuốc

    Hán Việtdược

    食後しょくごに薬くすりを飲のみます。

    Uống thuốc sau bữa ăn.

    • Túi thuốc ở Nhật in giờ uống: 食後しょくご (thực hậu: sau bữa ăn), 食前しょくぜん (thực tiền: trước bữa ăn). Hán Việt đọc ra ngay.

Hỏi nhanh

Bạn sốt, cần đi khám.

Nhóm 5Khoẻ, mệt, lo4 từ

  • 元気げんき

    khoẻ, có sức

    Hán Việtnguyên khí

    もう元気げんきです。

    Giờ tôi khoẻ rồi.

    • お元気げんきですか (bài 1) = "bạn khoẻ không?".
  • 大丈夫だいじょうぶ

    không sao, ổn

    Hán Việtđại trượng phu

    大丈夫だいじょうぶですか。

    Bạn có sao không?

    • Hán Việt "đại trượng phu", người đàn ông vững vàng. Từ "vững vàng" mà ra nghĩa "ổn, không sao". Nam nữ đều dùng. Cũng dùng để từ chối nhẹ: 大丈夫だいじょうぶです = "không cần đâu ạ".
  • 疲つかれる

    mệt

    Hán Việtbì

    仕事しごとで疲つかれました。

    Làm việc mệt rồi.

    • Đang mệt vẫn nói ở thể quá khứ: 疲つかれました (đã mệt rồi). Không nói つかれます cho "tôi đang mệt".
  • 心配しんぱいする

    lo lắng

    Hán Việttâm phốiN4

    母ははが心配しんぱいします。

    Mẹ tôi sẽ lo.

Bốn chữ dễ nhầm

Hỏi nhanh

大丈夫だいじょうぶですか。 nghĩa là?

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một chữ ょ nhỏ

Thứ Sáu, 9 giờ sáng. Phòng khám nhỏ gần trường. Hine đeo khẩu trang, đứng ở quầy lễ tân.

  1. Nhân viên

    今日きょうはどうしましたか。

    Hôm nay bạn bị làm sao?

  2. Hine

    昨日きのうから熱ねつがあります。頭あたまも痛いたいです。

    Em sốt từ hôm qua. Đầu cũng đau ạ.

  3. Hine điền phiếu khai bệnh, khoanh vào cái đầu trên hình người. Khám xong, cô cầm đơn thuốc sang hiệu thuốc ngay cạnh phòng khám.
  4. Nhân viên

    お薬くすりです。一日いちにち3回かい、食後しょくごに飲のんでください。お大事だいじに。

    Thuốc của bạn đây. Ngày ba lần, uống sau bữa ăn. Mau khoẻ nhé.

  5. 7 giờ tối. Điện thoại rung: tin nhắn của Tanaka.
  6. Tanaka

    病院びょういん、行いきましたか。

    Em đi bệnh viện chưa?

  7. Hine

    はい、びよういんに行いきました。

    Rồi ạ, em đi tiệm làm tóc rồi. *(nghĩa hiện theo đúng chữ Hine gõ)*

  8. Tanaka

    びよういん?髪かみを切きりましたか。

    Tiệm làm tóc? Em đi cắt tóc à?

  9. Hine

    びょういんです!薬くすりももらいました。

    Bệnh viện ạ! Em lấy thuốc rồi.

Nghe xong, trả lời

Hine gõ nhầm từ nào?

Hine mách nhỏ

Hôm đó mình gõ びよういん, chữ ょ nhỏ thành よ to, thế là đi khám thành đi làm tóc. Tanaka hỏi lại thật, mình mới thấy. Từ đó gõ chữ nhỏ mình chậm lại một nhịp.

Đọc ngoài đời

  • 内科ないか

    Biển phòng khám. Khoa nội: cảm, sốt, đau bụng thì khám ở đây. Biển phòng khám nhỏ hay ghi tên các khoa, vd ないか, しょうにか (khoa nhi).

  • 受付うけつけ

    Quầy ngay cửa phòng khám. Quầy lễ tân. Lần đầu tới khám, đưa thẻ bảo hiểm ở đây và nhận phiếu khai bệnh.

  • 休診日きゅうしんび

    Bảng giờ khám ở cửa phòng khám. Ngày nghỉ khám. Bảng kẻ ô theo ngày trong tuần, buổi nào nghỉ thì đánh dấu / hoặc ×.

  • 食後しょくご

    Túi thuốc. Uống sau bữa ăn. Túi khác có thể ghi しょくぜん (trước bữa ăn) hoặc ねるまえ (trước khi ngủ).

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Tìm trên hình người: nghe từ, chọn đúng chỗ.

Câu 1 / 8

Đã khoẻ lại

Tôi đau đầu.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 28 · Ra ngoài thiên nhiên

4 giờ sáng thứ Bảy. Tanaka dẫn Hine lên ngọn núi anh hay leo.

Lật trang sau

風邪かぜは万病まんびょうの元もと。Cảm là gốc của trăm bệnh. (Cảm nhẹ cũng nên nghỉ cho khỏi.)

← Về trang khoá Từ vựng N5