Bài 26· Chặng 5 · Ra phố· 14 phút
趣味sở thíchCuối tuần đi chơi
Chủ nhật đầu thu, công viên gần trường đông mà không ồn. Dưới gốc cây là tấm thảm của nhóm bạn cùng lớp: cây ghi-ta, máy ảnh, cuốn sách, giá vẽ. Các bạn chạy ra đá bóng, Hine ngồi đọc sách trông đồ.
- Kể sở thích của mình
- Chọn đúng chữ "chơi": ひく, する, あそぶ
- Khen người khác, nói khiêm về mình
Trang 26 / 33
Cảnh 1 · Chủ nhật 13/9, 3 giờ chiều
Chủ nhật đầu thu, một tấm thảm dưới gốc cây
Ba giờ chiều, công viên gần trường. Nhóm bạn cùng lớp để lại đồ trên thảm rồi chạy ra đá bóng; Hine ngồi đọc sách trông đồ. Nghe tên từng thứ ở danh sách bên cạnh.
Đoán thử 3 từ
01
趣味
Hán Việtthú vị
Bẫy! "Thú vị" tiếng Việt là hay ho. Tiếng Nhật giữ nghĩa gốc: cái thú, cái vị mình mê → sở thích.
02
映画
Hán Việtánh hoạ
Ánh (chiếu sáng) + hoạ (tranh) = tranh chiếu bằng ánh sáng.
03
音楽
Hán Việtâm nhạc
Y hệt tiếng Việt.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
27 từ, 5 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Sở thích, phim, nhạc, tranh6 từ
趣味
sở thích
趣味は
何ですか。 Sở thích của bạn là gì?
- bẫy Hán Việt, xem Đoán thử.
映画
phim
日本の
映画が 好きです。 Tôi thích phim Nhật.
映画館
rạp phim
駅前に
映画館が あります。 Trước ga có rạp phim.
- 館 (quán) = toà nhà dùng vào một việc. Đã gặp
図書館 (bài 22), 大使館 (bài 25).
- 館 (quán) = toà nhà dùng vào một việc. Đã gặp
音楽
âm nhạc
毎晩音楽を
聞きます。 Tối nào tôi cũng nghe nhạc.
絵
tranh, bức vẽ
公園で
絵を かきます。 Tôi vẽ tranh ở công viên.
- Vẽ tranh là
絵を かく. Chữ かく "vẽ" viết 描く, đọc giống 書く "viết".
- Vẽ tranh là
ニュース
tin tức
毎朝
ニュースを 見ます。 Sáng nào tôi cũng xem tin tức.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Hát và chơi đàn5 từ
歌
bài hát
日本の
歌が 好きです。 Tôi thích bài hát Nhật.
- "ca" như "ca hát". Bài hát là
うた, hát là うたう.
- "ca" như "ca hát". Bài hát là
歌う
hát
カラオケで
歌います。 Hát karaoke.
ギター
đàn ghi-ta
ギターを
弾きます。 Chơi ghi-ta.
ピアノ
đàn piano
学校に
ピアノが あります。 Trường có đàn piano.
弾く
chơi (đàn)
ダンバウを
弾きます。 Tôi chơi đàn bầu.
- Hán Việt "đàn", đúng chữ "đàn" của "đánh đàn". Bẫy:
引く (kéo, bài 31) cùng đọc ひく.
- Hán Việt "đàn", đúng chữ "đàn" của "đánh đàn". Bẫy:
Một chữ "chơi", bốn cách nói
| Chơi gì | Tiếng Nhật |
|---|---|
| đàn | ギターを弾く |
| bóng, thể thao | サッカーをする |
| game | ゲームをする |
| đi chơi với bạn | 友だちと遊ぶ |
Tiếng Việt chơi gì cũng "chơi"; tiếng Nhật hỏi thêm: chơi cái gì?
Hỏi nhanh
Nói bằng tiếng Nhật: "Chơi ghi-ta."
Nhóm 3Thể thao5 từ
スポーツ
thể thao
どんな
スポーツが 好きですか。 Bạn thích môn thể thao nào?
サッカー
bóng đá
日曜日に
サッカーをします。 Chủ nhật tôi đá bóng.
- Tiếng Nhật không có động từ "đá" riêng cho bóng:
サッカーを する. Gốc từ "soccer"; người Nhật gọi bóng đá là サッカー, ít khi nói フットボール.
- Tiếng Nhật không có động từ "đá" riêng cho bóng:
テニス
quần vợt
テニスは
下手です。 Tôi chơi quần vợt kém.
泳ぐ
bơi
海で
泳ぎます。 Bơi ở biển.
- Hán Việt "vịnh" (bơi), như trong
水泳 (thuỷ vịnh: môn bơi).
- Hán Việt "vịnh" (bơi), như trong
プール
bể bơi
プールで
泳ぎます。 Bơi ở bể bơi.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 4Đi chơi, chụp ảnh6 từ
旅行
du lịch, chuyến đi
旅行が
好きです。 Tôi thích du lịch.
- "lữ hành" y hệt tiếng Việt. Đi du lịch =
旅行する.
- "lữ hành" y hệt tiếng Việt. Đi du lịch =
カメラ
máy ảnh
新しい
カメラです。 Máy ảnh mới.
撮る
chụp (ảnh)
浅草で
写真を 撮りました。 Tôi chụp ảnh ở Asakusa.
- Cùng đọc với
取る (lấy, bài 31). Chụp ảnh viết 撮る.
- Cùng đọc với
遊ぶ
chơi, đi chơi
友だちと
遊びます。 Tôi đi chơi với bạn.
- Với người lớn,
あそぶ là đi chơi, gặp bạn; không chỉ trẻ con chơi đùa.
- Với người lớn,
パーティー
bữa tiệc
土曜日に
フォーの パーティーをします。 Thứ Bảy tôi làm tiệc phở.
大勢
đông người
公園に
人が 大勢います。 Công viên đông người.
- Chỉ dùng cho người; đồ vật nhiều thì
たくさん.
- Chỉ dùng cho người; đồ vật nhiều thì
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 5Thích, ghét, giỏi, kém5 từ
好き
thích
音楽が
好きです。 Tôi thích âm nhạc.
嫌い
ghét, không thích
虫が
嫌いです。 Tôi ghét côn trùng.
上手
giỏi
ヒネさんは
歌が 上手です。 Hine hát hay.
下手
kém, dở
私は
絵が 下手です。 Tôi vẽ dở.
- Đọc đặc biệt
へた. "Hạ thủ / thượng thủ" = tay dưới / tay trên.
- Đọc đặc biệt
いや
ghét, không thích
雨の
日は いやです。 Tôi ghét ngày mưa.
- Nói thẳng hơn
きらい. ちょっと いやです (hơi ngại) nghe nhẹ hơn.
- Nói thẳng hơn
が, không phải
Bốn chữ này đi với
Khen người, khiêm mình
Khen người khác thì dùng
Hỏi nhanh
Nói bằng tiếng Nhật: "Tôi thích phim."
Nhắc lạiすき, じょうず, へた đi với が Dạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Hine thích gì?
Bài này chỉ có nghĩa từ:
Cảnh 3 · Nghe họ nói
61 điểm
3 giờ chiều Chủ nhật. Tanaka cắt ngang công viên ra ga, thấy Hine thì ghé lại. Một bạn trong nhóm vừa quay lại thảm, ôm cây ghi-ta lên chơi.
Tanaka
ギター、
上手ですね。 Bạn ấy chơi ghi-ta giỏi nhỉ.
Hine
田中さんも
ギターを 弾きますか。 Anh Tanaka cũng chơi ghi-ta ạ?
Tanaka
いいえ。
楽器は 全然……。 趣味は ゲームです。 Không. Nhạc cụ thì anh chịu… Sở thích của anh là chơi game.
Hine
私は
ダンバウを 弾きます。 でも、 ダンバウは フエに あります。 Em chơi đàn bầu. Nhưng đàn ở Huế cơ.
Tanaka
ヒネさんは
歌も 上手ですね。 カラオケは 92点でした。 Em hát cũng hay. Karaoke được 92 điểm mà.
Hine
田中さんは?
Còn anh Tanaka?
Tanaka
61点でした。
歌は 好きです。 でも、 下手です。 61 điểm. Anh thích hát. Nhưng hát dở.
Nghe xong, trả lời
Sở thích của Tanaka là gì?
Hine mách nhỏ
Đầu tháng Một, mẹ gửi cây đàn bầu từ Huế sang, hộp dài gần một mét. Cuối tháng đó, mình chơi đàn trước khi nói ở buổi phát biểu "sở thích của tôi" của lớp. Tanaka tới xem và quay lại cả bài.
Đọc ngoài đời
- 上映中
Bảng ở rạp phim. "Đang chiếu". Bảng ghi tên phim và giờ chiếu từng suất.
- 撮影禁止
Biển ở bảo tàng, chùa, cửa hàng. Cấm chụp ảnh. Chữ đầu là chữ "chụp" của とる trong bài này. Hay đi kèm hình máy ảnh gạch chéo.
- 遊泳禁止
Biển ở bãi biển, bờ sông. Cấm bơi. Hai chữ đầu là chữ "chơi" của あそぶ và chữ "bơi" của およぐ.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã kể được sở thích
趣味は
Sở thích của tôi là âm nhạc.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
よく

