Bài 4· Chặng 1 · Làm quen· 15 phút
一つ · 二つ · 三つ một cái · hai cái · ba cáiĐếm đồ vật
Chủ nhật, bàn học kê dưới cửa sổ. Hine định viết bưu thiếp về Huế, vừa pha cốc trà thứ hai, và con mèo phòng bên đã ngồi chờ trên bậu cửa. Trên bàn, mỗi nhóm đồ một số khác nhau. Nghe từng nhãn để biết cách đếm.
- Đếm ひとつ tới とお
- Đếm người: ひとり, ふたり, さんにん
- Chọn đúng lượng từ: まい, ほん, さつ…
Trang 4 / 33
Cảnh 1 · Chủ nhật 19/4, 10 giờ sáng
Bảy nhóm đồ, bảy cách đếm
Chủ nhật, bàn học kê dưới cửa sổ. Trên bàn, mỗi nhóm đồ một số khác nhau, và mỗi thứ đếm một kiểu. Nhãn trên tranh ghi cả đồ vật lẫn cách đếm; nghe từng nhãn ở danh sách bên cạnh.
Đoán thử 3 từ
Ba lượng từ này đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán xem mỗi chữ dùng để đếm gì.
01
~冊
Hán Việtsách
Chữ "sách" gốc là thẻ tre buộc lại thành cuốn. Đếm quyển sách, quyển vở.
02
~台
Hán Việtđài
"Đài" là cái bệ: máy móc, xe cộ đặt trên bệ. Máy tính, ti vi, ô tô đều ~だい.
03
~杯
Hán Việtbôi
"Bôi" là chén, như "cạn bôi". Đếm cốc trà, bát cơm.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
25 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Đếm từ một tới năm5 từ
一つ
một cái
肉まんを
一つください。 Cho tôi một cái bánh bao.
二つ
hai cái
おにぎりを
二つください。 Cho tôi hai nắm cơm.
三つ
ba cái
三つください。
Cho tôi ba cái.
四つ
bốn cái
いすが
四つあります。 Có bốn cái ghế.
五つ
năm cái
みかんが
五つあります。 Có năm quả quýt.
Ghi chú
ひとつ… là cách đếm "cái" dùng cho gần như mọi thứ (trừ người, và nên tránh với con vật). Không biết lượng từ thì cứ
Ghi chú
Cách đếm này chỉ tới 10. Từ 11 trở lên quay về số thường:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Từ sáu tới mười, và "mấy cái"6 từ
六つ
sáu cái
箱が
六つあります。 Có sáu cái hộp.
七つ
bảy cái
おにぎりが
七つあります。 Có bảy nắm cơm.
八つ
tám cái
卵が
八つあります。 Có tám quả trứng.
九つ
chín cái
りんごが
九つあります。 Có chín quả táo.
十
mười cái
全部で
十です。 Tất cả là mười cái.
- Đọc
とお, không có つ.
- Đọc
いくつ
mấy cái; mấy tuổi
みかんはいくつありますか。
Có mấy quả quýt?
- Hỏi số lượng (mấy cái). Hỏi tuổi trẻ con cũng dùng:
いくつ? Đừng nhầm với いくら (bao nhiêu tiền, bài 3).
- Hỏi số lượng (mấy cái). Hỏi tuổi trẻ con cũng dùng:
Hỏi nhanh
Hỏi "có mấy quả quýt?"
Nhóm 3Đếm người4 từ
一人
một người
一人です。
Một người. (gọi bàn ở quán)
- Đọc đặc biệt, không đọc
いちにん, ににん. Từ ba người trở lên: số + にん. Riêng bốn người là よにん (không phải よんにん).
- Đọc đặc biệt, không đọc
二人
hai người
二人です。
Hai người.
~人
… người (từ ba người)
三人います。
Có ba người.
何人
mấy người
家族は
何人ですか。 Nhà bạn có mấy người?
Ghi chú
Người không đếm bằng
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 4Tờ, cây, quyển3 từ
~枚
… tờ, tấm (vật mỏng, phẳng)
はがきが
七枚あります。 Có bảy tấm bưu thiếp.
- Giấy, bưu thiếp, vé, đĩa, áo sơ mi: thứ gì mỏng và phẳng. Không đổi âm.
~本
… cây, chai, chiếc (vật dài)
鉛筆が
三本あります。 Có ba cây bút chì.
- Bút, chai nước, ô, cây cối, cả con dao. Đổi âm nhiều:
いっぽん, にほん, さんぼん, よんほん, ごほん, ろっぽん, ななほん, はっぽん, きゅうほん, じゅっぽん.
- Bút, chai nước, ô, cây cối, cả con dao. Đổi âm nhiều:
~冊
… quyển
本が
四冊あります。 Có bốn quyển sách.
- いっさつ,
はっさつ, じゅっさつ (chữ っ chen vào); còn lại giữ さつ.
- いっさつ,
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 5Cái nhỏ, chiếc máy, con vật3 từ
~個
… cái, quả (vật nhỏ, gọn)
みかんが
五個あります。 Có năm quả quýt.
- Quả, viên, cái hộp nhỏ. Quýt đếm
いつつ hay ごこ đều đúng. Đổi âm: いっこ, ろっこ, はっこ, じゅっこ.
- Quả, viên, cái hộp nhỏ. Quýt đếm
~台
… chiếc (máy, xe)
パソコンが
一台あります。 Có một chiếc máy tính.
- Máy tính, ti vi, ô tô, xe đạp. Không đổi âm.
~匹
… con (con vật nhỏ)
猫が
一匹います。 Có một con mèo.
- Mèo, chó, cá, côn trùng. Đổi âm nhiều:
いっぴき, にひき, さんびき, よんひき, ごひき, ろっぴき, ななひき, はっぴき, きゅうひき, じゅっぴき. Con vật lớn (bò, ngựa) đếm bằng chữ khác, chưa cần học.
- Mèo, chó, cá, côn trùng. Đổi âm nhiều:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6Cốc, lần, tuổi4 từ
~杯
… cốc, chén, bát
お茶が
二杯あります。 Có hai cốc trà.
- Đổi âm như
ほん: いっぱい, にはい, さんばい, ろっぱい, はっぱい, じゅっぱい.
- Đổi âm như
~回
… lần
もう
一回 お願いします。 Xin nói lại một lần nữa.
- もう
いっかい (một lần nữa) là câu cứu nguy khi nghe không kịp. Đổi âm: いっかい, ろっかい, はっかい, じゅっかい.
- もう
~歳
… tuổi
私は
二十歳です。 Tôi hai mươi tuổi.
- いっさい,
はっさい, じゅっさい. Đọc đặc biệt: 20 tuổi thường đọc はたち. にじゅっさい cũng có người nói (nhất là trong thông báo, giấy tờ), nhưng nói về tuổi mình thì はたち tự nhiên hơn. Chữ 歳 nhiều nét, trên bảng giá, biển ghi tuổi hay viết gọn là 才.
- いっさい,
~ずつ
mỗi … (chia đều)
みかんを
一つずつどうぞ。 Mỗi người một quả quýt nhé.
- Đứng sau số đếm:
ひとつずつ (mỗi người một cái), ふたりずつ (từng hai người).
- Đứng sau số đếm:
Tiếng Việt cũng có lượng từ
| Tiếng Việt | Tiếng Nhật |
|---|---|
| một con mèo | 猫・一匹 |
| hai cốc trà | お茶・二杯 |
| ba cây bút chì | 鉛筆・三本 |
| bốn quyển sách | 本・四冊 |
| sáu quả quýt | みかん・六個 |
| bảy tấm bưu thiếp | はがき・七枚 |
| một chiếc máy tính | パソコン・一台 |
Tiếng Việt nói "con", "tờ", "quyển", "cây" mà không nghĩ. Lượng từ tiếng Nhật đi đúng theo lối đó, chỉ khác chỗ đứng: đặt sau đồ vật.
1, 3, 6, 8, 10 hay đổi âm
Chỗ tô màu là chỗ âm đổi. Bấm loa để nghe.
| Số | ほん | ひき | はい | こ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | いっぽん | いっぴき | いっぱい | いっこ |
| 3 | さんぼん | さんびき | さんばい | さんこ |
| 6 | ろっぽん | ろっぴき | ろっぱい | ろっこ |
| 8 | はっぽん | はっぴき | はっぱい | はっこ |
| 10 | じゅっぽん | じゅっぴき | じゅっぱい | じゅっこ |
Gặp số 1, 6, 8, 10 thì chuẩn bị chen chữ
Hỏi nhanh
Nói bằng tiếng Nhật: "Tôi hai mươi tuổi."
にん là đếm người. Tuổi là
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Sáu quả quýt
10 giờ sáng Chủ nhật. Có tiếng gõ cửa. Bà chủ nhà đứng ngoài, tay xách một túi lưới đựng quýt.
Bà chủ nhà
ヒネさん、
おはよう。 みかん、 どうぞ。 六つあるよ。 Hine à, chào cháu. Quýt đây, cầm lấy. Sáu quả đấy.
Hine
わあ、
ありがとう ございます! Ôi, cháu cảm ơn bà!
- Bà nhìn qua vai Hine, về phía cái bàn dưới cửa sổ.
Bà chủ nhà
あら、
201の 猫? Ơ, mèo phòng 201 đấy à?
Hine
はい。
毎朝来ます。 Dạ. Sáng nào nó cũng sang ạ.
Bà chủ nhà
はがきも、
たくさん あるね。 Bưu thiếp cũng nhiều nhỉ.
Hine
七枚です。
フエの 家族と 友だちに 書きます。 Bảy tấm ạ. Cháu viết cho nhà và bạn bè ở Huế.
Nghe xong, trả lời
Bà chủ nhà mang lên mấy quả quýt?
Hine mách nhỏ
Mình nhớ lượng từ bằng tiếng Việt: con là
ひき, tờ là まい, quyển là さつ, cây là ほん. Trong sổ từ chỉ phải ghi riêng mấy chỗ lệch: con dao thì いっぽん, cái áo sơ mi thì いちまい.
Đọc ngoài đời
- お一人様
1点限り Giấy dán trên kệ hàng giảm giá. "Mỗi người chỉ được mua một món". Thấy dòng này thì đừng lấy hai hộp: tới quầy sẽ bị nhắc.
- 10個入り
Chữ trên hộp trứng, hộp bánh. ~こいり là "trong hộp có … cái". Hộp trứng ở siêu thị hay là 10こいり hoặc 6こいり.
- 50枚入り
Chữ trên hộp khẩu trang, gói giấy. Đồ mỏng thì ghi ~まいいり: 50 まいいり là trong hộp có 50 chiếc.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
三つ子の

