Bài 8· Chặng 2 · Thời gian· 13 phút

曜日ようびthứ trong tuầnThứ và tháng

Tờ bảng rác bà chủ nhà đưa hôm đầu tiên vẫn dán trên cửa tủ lạnh. Sáng nay thứ Ba: ngày đổ giấy cũ. Hine ôm mấy cái hộp các-tông từ hồi chuyển nhà đi xuống cầu thang, và bà chủ nhà đã đứng sẵn ở đó.

  • Nói bảy thứ trong tuần
  • Đọc mười hai tháng, tránh bẫy しがつ, くがつ
  • Hỏi "thứ mấy", "tháng mấy"
Sổ từ của Hine

Trang 8 / 33

25 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 28/4, 7 giờ 30 sáng

Bảng rác, mười hai tháng

Tờ bảng rác bà chủ nhà đưa hôm đầu tiên vẫn dán trên cửa tủ lạnh: mỗi thứ trong tuần một loại rác. Bên dưới là dải mười hai tháng. Bấm từng ô để nghe.

Cửa tủ lạnh phòng 202Bấm để nghe

Bảng rác của bà chủ nhà

Mười hai tháng

Ô viền đứt: ba tháng đọc lạ (しがつ, しちがつ, くがつ).

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    月曜日げつようび

    Hán Việtnguyệt diệu nhật

    "Diệu" là vì sao sáng. Ngày của mặt trăng (nguyệt) là ngày đầu tuần làm việc: thứ Hai.

  2. 02

    金曜日きんようび

    Hán Việtkim diệu nhật

    Kim ở đây là sao Kim, không phải tiền.

  3. 03

    土曜日どようび

    Hán Việtthổ diệu nhật

    Thổ là sao Thổ. Chủ nhật là ngày của mặt trời: にちようび.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

25 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Năm ngày đi học5 từ

  • 月曜日げつようび

    thứ Hai

    Hán Việtnguyệt diệu nhật

    月曜日げつようびは燃もえるごみの日ひです。

    Thứ Hai là ngày rác cháy được.

  • 火曜日かようび

    thứ Ba

    Hán Việthoả diệu nhật

    火曜日かようびは紙かみの日ひです。

    Thứ Ba là ngày đổ giấy.

  • 水曜日すいようび

    thứ Tư

    Hán Việtthuỷ diệu nhật

    水曜日すいようびはびんとかんの日ひです。

    Thứ Tư là ngày đổ chai và lon.

  • 木曜日もくようび

    thứ Năm

    Hán Việtmộc diệu nhật

    木曜日もくようびに学校がっこうを休やすみました。

    Thứ Năm tôi nghỉ học.

    • Thứ Năm 10/12 Hine sốt, nghỉ học.
  • 金曜日きんようび

    thứ Sáu

    Hán Việtkim diệu nhật

    金曜日きんようびにテストがあります。

    Thứ Sáu có bài kiểm tra.

    • Thứ Sáu tuần đầu tiên, Hine thi xếp lớp.

Bảy ngày, bảy vì sao

Hỏi nhanh

Nghe từ, rồi bấm đúng ô.

Bấm để nghe

Nhóm 2Cuối tuần và ngày nghỉ6 từ

  • 土曜日どようび

    thứ Bảy

    Hán Việtthổ diệu nhật

    土曜日どようびの夜よる、母ははと話はなします。

    Tối thứ Bảy tôi nói chuyện với mẹ.

    • Tối thứ Bảy mẹ gọi video từ Huế.
  • 日曜日にちようび

    Chủ nhật

    Hán Việtnhật diệu nhật

    日曜日にちようびは学校がっこうが休やすみです。

    Chủ nhật trường nghỉ.

  • 何曜日なんようび

    thứ mấy

    Hán Việthà diệu nhật

    今日きょうは何曜日なんようびですか。

    Hôm nay thứ mấy?

  • 週末しゅうまつ

    cuối tuần

    Hán Việtchu mạtN4

    週末しゅうまつは何なにをしますか。

    Cuối tuần bạn làm gì?

    • "chu mạt" = cuối (mạt) tuần (chu). Như "mạt" trong "mạt hạng".
  • 休やすみ

    ngày nghỉ; kỳ nghỉ

    Hán Việthưu

    明日あしたは休やすみです。

    Ngày mai được nghỉ.

    • Cùng gốc với 休やすむ (nghỉ, bài 15). 夏休なつやすみ = kỳ nghỉ hè.
  • カレンダー

    lịch

    カレンダーに休やすみの日ひを書かきます。

    Tôi ghi ngày nghỉ lên lịch.

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Hôm nay thứ mấy?"

Nhóm 3Tháng Một – tháng Tư5 từ

  • 一月いちがつ

    tháng Một

    Hán Việtnhất nguyệt

    一月いちがつは寒さむいです。

    Tháng Một lạnh.

  • 二月にがつ

    tháng Hai

    Hán Việtnhị nguyệt

    山田やまださんは二月にがつにハノイへ行いきます。

    Tháng Hai ông Yamada đi Hà Nội.

  • 三月さんがつ

    tháng Ba

    Hán Việttam nguyệt

    三月さんがつに花見はなみをします。

    Tháng Ba đi ngắm hoa anh đào.

  • 四月しがつ

    tháng Tư

    Hán Việttứ nguyệt

    四月しがつに日本にほんへ来きました。

    Tôi sang Nhật vào tháng Tư.

  • 一月ひとつき

    một tháng (khoảng thời gian)

    夏休なつやすみは一月ひとつきです。

    Kỳ nghỉ hè dài một tháng.

    • Cùng chữ với いちがつ (tháng Một) nhưng ひとつき là "một tháng". Cũng nói いっかげつ.

Số + がつ, chỉ ba tháng đọc lạ

Dải 12 tháng, ba ô tô đậm: 四月しがつ (không よんがつ) · 七月しちがつ (không なながつ) · 九月くがつ (không きゅうがつ).

Tháng của tiếng Nhật dễ hơn tiếng Anh: không có tên riêng, chỉ là số + がつ. Nhớ ba ô đậm là xong: し, しち, く.

Một chữ, ba cách đọc

Một chữ, ba cách đọc trong chặng này: げつ (月曜日げつようび, 来月らいげつ), がつ (一月いちがつ), つき (毎月まいつき).

Ghi chú

Tiếng Việt "tháng Tư", tiếng Nhật số đứng trước: 四し + 月がつ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Tháng Năm – tháng Tám4 từ

  • 五月ごがつ

    tháng Năm

    Hán Việtngũ nguyệt

    五月ごがつは休やすみが多おおいです。

    Tháng Năm có nhiều ngày nghỉ.

  • 六月ろくがつ

    tháng Sáu

    Hán Việtlục nguyệt

    六月ろくがつは雨あめが多おおいです。

    Tháng Sáu mưa nhiều.

    • Ở Nhật tháng Sáu là mùa mưa (つゆ) và không có ngày lễ quốc gia nào: chỉ được nghỉ cuối tuần.
  • 七月しちがつ

    tháng Bảy

    Hán Việtthất nguyệt

    七月しちがつは暑あついです。

    Tháng Bảy nóng.

  • 八月はちがつ

    tháng Tám

    Hán Việtbát nguyệt

    八月はちがつは夏休なつやすみです。

    Tháng Tám là kỳ nghỉ hè.

Hỏi nhanh

七月しちがつ đọc là…

Nhóm 5Tháng Chín – tháng Mười Hai5 từ

  • 九月くがつ

    tháng Chín

    Hán Việtcửu nguyệt

    九月くがつはまだ暑あついです。

    Tháng Chín vẫn còn nóng.

  • 十月じゅうがつ

    tháng Mười

    Hán Việtthập nguyệt

    十月じゅうがつに学園祭がくえんさいがあります。

    Tháng Mười có lễ hội trường.

  • 十一月じゅういちがつ

    tháng Mười Một

    Hán Việtthập nhất nguyệt

    十一月じゅういちがつに京都きょうとへ行いきます。

    Tháng Mười Một tôi đi Kyoto.

  • 十二月じゅうにがつ

    tháng Mười Hai

    Hán Việtthập nhị nguyệt

    十二月じゅうにがつは忙いそがしいです。

    Tháng Mười Hai bận rộn.

  • 何月なんがつ

    tháng mấy

    Hán Việthà nguyệt

    誕生日たんじょうびは何月なんがつですか。

    Sinh nhật bạn tháng mấy?

    • Hỏi tháng mấy. Đừng lẫn với なんかげつ (mấy tháng, bài 10).

Hỏi nhanh

Nghe từ, rồi bấm đúng ô.

Bấm để nghe

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ngày đổ giấy

7 giờ 30 sáng thứ Ba. Hine ôm ba cái hộp các-tông đã gấp phẳng. Bà chủ nhà đang quét chỗ để rác.

  1. Bà chủ nhà

    おはよう。今日きょうは紙かみの日ひね。

    Chào cháu. Hôm nay là ngày đổ giấy nhỉ.

  2. Hine

    はい、火曜日かようびです。箱はこを出だします。

    Dạ, thứ Ba ạ. Cháu đổ mấy cái hộp.

  3. Bà chủ nhà

    明日あしたはお休やすみね。

    Mai là ngày nghỉ nhỉ.

  4. Hine

    はい。でも、木曜日もくようびと金曜日きんようびは学校がっこうです。

    Dạ. Nhưng thứ Năm với thứ Sáu cháu vẫn đi học.

  5. Bà chủ nhà

    週末しゅうまつは?

    Còn cuối tuần?

  6. Hine

    土曜日どようびから水曜日すいようびまで休やすみです!

    Từ thứ Bảy tới thứ Tư cháu được nghỉ ạ!

  7. Bà chủ nhà

    いいわね。ゴールデンウィークよ。

    Sướng nhỉ. Tuần lễ Vàng đấy.

Nghe xong, trả lời

Hine được nghỉ học liền từ thứ mấy tới thứ mấy?

Hine mách nhỏ

Tháng đầu mình đếm ngón tay mới ra げつ là thứ Hai, か là thứ Ba. Rồi mình học theo bảng rác của bà chủ nhà: giấy là かようび, chai lon là すいようび. Đổ rác đúng ngày hai tuần là thuộc cả bảy ngày.

Đọc ngoài đời

  • 定休日ていきゅうび 水曜日すいようび

    Biển trên cửa quán ăn, tiệm cắt tóc. Ngày nghỉ cố định hằng tuần: thứ Tư nào quán cũng đóng cửa.

  • 燃もえるゴミ 月げつ・木もく

    Bảng ở chỗ để rác. Thứ chỉ ghi một chữ: げつ là thứ Hai, もく là thứ Năm. Rác cháy được đổ vào hai buổi sáng đó, trước 8 giờ.

  • 土日祝どにちしゅく 休やすみ

    Biển giờ làm việc ở ngân hàng, văn phòng phường. Nghỉ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ (しゅく = ngày lễ). Việc giấy tờ phải đi vào ngày thường.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Tìm trên bảng rác: nghe thứ, chọn đúng cột.

Câu 1 / 8

Đã gọi được tên bảy ngày

Tôi sang Nhật vào tháng Tư.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 9 · Ngày mấy

Tháng Mười Hai. Một cơn sốt 39 độ, và chuyến đi Hà Nội của ông Yamada. Mười ngày đầu tháng có kiểu đọc riêng, như "mùng" của tiếng Việt.

Lật trang sau

一年いちねんの計けいは元旦がんたんにあり。Kế hoạch cả năm bắt đầu từ ngày đầu năm.

← Về trang khoá Từ vựng N5