Bài 25· Chặng 5 · Ra phố· 16 phút

道みちđườngHỏi đường

Khu phố trước ga nhìn từ trên cao, như một tấm bản đồ: đường thẳng, góc phố có đồn cảnh sát, bưu điện, ngân hàng, cây cầu qua sông. Tuần đầu ở Tokyo, Hine nghe nói gần trường có công viên. Cô chưa biết nó ở đâu.

  • Gọi tên các chỗ trên phố
  • Hiểu lời chỉ đường: thẳng, rẽ, qua cầu
  • Vì sao nói かどを みぎに まがる
Sổ từ của Hine

Trang 25 / 33

29 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 8/4, tuần đầu đi học, 1 giờ chiều

Khu phố nhìn từ trên cao, như một tấm bản đồ

Phía trên tranh là phía bắc. Từ ga đi thẳng lên, tới góc có đồn cảnh sát thì rẽ phải, qua cầu là tới công viên. Nghe tên từng chỗ ở danh sách bên cạnh.

Tranh khu phố đầu tháng Tư nhìn từ trên cao: nhà ga ở góc dưới bên trái, con đường thẳng đi lên tới ngã tư; ở góc ngã tư có đồn cảnh sát nhỏ đèn đỏ, đối diện là bưu điện có thùng thư đỏ; dọc đường có ngân hàng và khách sạn cao sát bên; từ ngã tư rẽ phải là cây cầu qua sông; bên kia cầu là công viên có hoa anh đào và hồ nước.

Trên tranh · 10 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh khu phố đầu tháng Tư nhìn từ trên cao: nhà ga ở góc dưới bên trái, con đường thẳng đi lên tới ngã tư; ở góc ngã tư có đồn cảnh sát nhỏ đèn đỏ, đối diện là bưu điện có thùng thư đỏ; dọc đường có ngân hàng và khách sạn cao sát bên; từ ngã tư rẽ phải là cây cầu qua sông; bên kia cầu là công viên có hoa anh đào và hồ nước.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    銀行ぎんこう

    Hán Việtngân hàng

    Y hệt tiếng Việt. Ngân là bạc.

  2. 02

    郵便局ゆうびんきょく

    Hán Việtbưu tiện cục

    Bưu (thư từ) + tiện (chuyển đi) + cục (cơ quan).

  3. 03

    公園こうえん

    Hán Việtcông viên

    Lại y hệt tiếng Việt.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

29 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Đường, góc, cầu6 từ

  • 道みち

    đường

    Hán Việtđạo

    この道みちをまっすぐ行いきます。

    Đi thẳng con đường này.

    • "đạo" là con đường, như "đạo lộ".
  • 角かど

    góc (phố)

    Hán Việtgiác

    角かどに交番こうばんがあります。

    Ở góc phố có đồn cảnh sát.

    • Cũng là góc của đồ vật: 四角しかくい (vuông, bài 17) = bốn góc.
  • 橋はし

    cầu

    Hán Việtkiều

    橋はしを渡わたります。

    Qua cầu.

    • bẫy với 箸はし (đũa, bài 14). Viết kana giống hệt, giọng Tokyo khác: đũa xuống giọng ở cuối, cầu lên giọng. Mẹo chữ: 橋はし có bộ 木き (cầu xưa làm bằng gỗ), 箸はし có bộ trúc ở trên (đũa làm bằng tre).
  • 町まち

    khu phố, thị trấn

    Hán Việtđinh

    この町まちが好すきです。

    Tôi thích khu phố này.

  • 公園こうえん

    công viên

    Hán Việtcông viên

    橋はしの向むこうに公園こうえんがあります。

    Bên kia cầu có công viên.

  • 交差点こうさてん

    ngã tư

    Hán Việtgiao sai điểm

    次つぎの交差点こうさてんを右みぎに曲まがります。

    Rẽ phải ở ngã tư tới.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Toà nhà trên phố9 từ

  • 交番こうばん

    đồn cảnh sát nhỏ

    Hán Việtgiao phiên

    交番こうばんで道みちを聞ききます。

    Hỏi đường ở đồn cảnh sát.

    • Giao (thay nhau) + phiên (lượt trực): chỗ cảnh sát thay phiên trực. Nhà nhỏ ở góc phố, trên cửa có đèn tròn đỏ. Hỏi đường, nhặt được đồ rơi, mất đồ: tới こうばん.
  • 銀行ぎんこう

    ngân hàng

    Hán Việtngân hàng

    銀行ぎんこうは3時じまでです。

    Ngân hàng mở tới 3 giờ.

  • 郵便局ゆうびんきょく

    bưu điện

    Hán Việtbưu tiện cục

    郵便局ゆうびんきょくで切手きってを買かいます。

    Mua tem ở bưu điện.

  • 大使館たいしかん

    đại sứ quán

    Hán Việtđại sứ quán

    ベトナム大使館たいしかんは東京とうきょうにあります。

    Đại sứ quán Việt Nam ở Tokyo.

    • 館かん (quán) = toà nhà dùng vào một việc: 図書館としょかん (bài 22), 映画館えいがかん (bài 26).
  • ホテル

    khách sạn

    Hán Việt(hotel)

    銀行ぎんこうのとなりにホテルがあります。

    Cạnh ngân hàng có khách sạn.

  • 建物たてもの

    toà nhà

    Hán Việtkiến vật

    大おおきい建物たてものです。

    Toà nhà to.

    • 建た (xây) + 物もの (vật), đọc theo âm Nhật たてもの.
  • ビル

    toà nhà

    あの高たかいビルは銀行ぎんこうです。

    Toà nhà cao kia là ngân hàng.

  • おまわりさん

    chú cảnh sát

    交番こうばんにおまわりさんがいます。

    Ở đồn có chú cảnh sát.

  • 警官けいかん

    cảnh sát

    Hán Việtcảnh quan

    警官けいかんに道みちを聞ききました。

    Tôi hỏi đường cảnh sát.

    • Nói hằng ngày dùng おまわりさん, nghe thân thiện hơn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Bản đồ, bốn hướng5 từ

  • 地図ちず

    bản đồ

    Hán Việtđịa đồ

    地図ちずを見みます。

    Xem bản đồ.

  • 東ひがし

    phía đông

    Hán Việtđông

    東京とうきょうの「東とう」は東ひがしです。

    Chữ "Đông" trong Tokyo là phía đông.

    • 東京とうきょう là "Đông Kinh", kinh đô phía đông (Kyoto ở phía tây).
  • 西にし

    phía tây

    Hán Việttây

    西にしの空そらが赤あかいです。

    Trời phía tây đỏ rực.

  • 南みなみ

    phía nam

    Hán Việtnam

    フエはハノイの南みなみにあります。

    Huế ở phía nam Hà Nội.

  • 北きた

    phía bắc

    Hán Việtbắc

    地図ちずの上うえは北きたです。

    Phía trên bản đồ là phía bắc.

Ghi chú

Đi cả bốn chữ thì đọc âm Hán 東西南北とうざいなんぼく, cùng thứ tự với "đông tây nam bắc" của tiếng Việt. Đứng riêng thì đọc âm Nhật: ひがし, にし, みなみ, きた.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Đi thẳng, rẽ, qua5 từ

  • 右みぎ

    bên phải

    Hán Việthữu

    角かどを右みぎに曲まがります。

    Rẽ phải ở góc.

  • 左ひだり

    bên trái

    Hán Việttả

    銀行ぎんこうは左ひだりにあります。

    Ngân hàng ở bên trái.

  • まっすぐ

    thẳng

    まっすぐ行いきます。

    Đi thẳng.

    • Chữ Hán 真まっ直すぐ, thường viết kana.
  • 曲まがる

    rẽ

    Hán Việtkhúc

    次つぎの角かどを左ひだりに曲まがります。

    Rẽ trái ở góc tới.

    • "khúc" là cong, như "khúc khuỷu".
  • 渡わたる

    băng qua (đường, cầu, sông)

    Hán Việtđộ

    道みちを渡わたります。

    Băng qua đường.

    • "độ" như "quá độ" (đi qua), nghĩa gốc là qua sông. Cầu, đường, sông đều dùng を: 橋はしを渡わたる, 道みちを渡わたる.

を của đường đi

Câu khung: 角かどを右みぎに曲まがります. Tiếng Việt nói "rẽ phải ở góc"; tiếng Nhật nói "góc を, phải に, rẽ".

Mình làm gìCâu
đi dọc theo đường道みちを歩あるく
qua cầu橋はしを渡わたる
rẽ ở góc角かどを曲まがる
rẽ sang phải右みぎに曲まがる

Chỗ mình đi ngang qua, đi dọc theo → を. Hướng mình rẽ tới → に. (Bài 21 có một を khác: 電車でんしゃを降おりる, chỗ mình rời khỏi. Cả hai đều là を của chuyển động.)

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Băng qua đường."

Nhóm 5Chỗ, gần đây, bên kia4 từ

  • 所ところ

    nơi, chỗ

    Hán Việtsở

    静しずかな所ところです。

    Một chỗ yên tĩnh.

    • "sở" như "trụ sở". 住所じゅうしょ (trú sở) = địa chỉ.
  • 近ちかく

    gần đây, chỗ gần

    Hán Việtcận

    この近ちかくに銀行ぎんこうがありますか。

    Gần đây có ngân hàng không?

    • 近ちかい (gần, tả đồ vật, bài 24): 駅えきは近ちかいです. 近ちかく (chỗ gần, đứng như danh từ): 駅えきの近ちかくに… = ở gần ga.
  • 向むこう

    phía bên kia

    Hán Việthướng

    公園こうえんは橋はしの向むこうです。

    Công viên ở bên kia cầu.

  • 辺へん

    vùng, quanh

    この辺へんに郵便局ゆうびんきょくはありますか。

    Quanh đây có bưu điện không?

    • Hay đi với この: この へん (quanh đây).

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Gần ga có khách sạn."

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Công viên bên kia cầu

Tuần đầu đi học. 1 giờ chiều, Hine đứng trước ga, không có bản đồ. Một người đàn ông đang đợi đèn.

  1. Hine

    すみません。この近ちかくに公園こうえんがありますか。

    Xin lỗi, gần đây có công viên không ạ?

  2. Người lạ

    ありますよ。この道みちをまっすぐ行いきます。

    Có đấy. Đi thẳng đường này.

  3. 交番こうばんの角かどを右みぎに曲まがります。

    Tới góc có đồn cảnh sát thì rẽ phải.

  4. Hine

    交番こうばんの角かどを右みぎ……。

    Góc đồn cảnh sát, rẽ phải…

  5. Người lạ

    そうです。それから、橋はしを渡わたります。公園こうえんは橋はしの向むこうです。

    Đúng rồi. Sau đó qua cầu. Công viên ở bên kia cầu.

  6. Hine

    まっすぐ、右みぎ、橋はし。ありがとうございます!

    Thẳng, phải, cầu. Cảm ơn ạ!

  7. Người lạ

    近ちかいですよ。

    Gần thôi mà.

Nghe xong, trả lời

Công viên ở đâu?

Hine mách nhỏ

Người lạ chỉ đường nói nhanh, mình nhắc lại từng chữ: まっすぐ, みぎ, はし. Nhắc lại vừa để nhớ, vừa để người ta sửa nếu mình nghe sai. Một năm sau mình ngắm hoa anh đào ở chính công viên đó.

Đọc ngoài đời

  • 現在地げんざいち

    Bản đồ khu phố dựng trước ga. "Bạn đang ở đây", thường là một chấm đỏ. Nhiều bản đồ loại này không đặt phía bắc lên trên mà quay theo hướng bạn đang đứng nhìn, nên xem la bàn nhỏ ở góc trước.

  • 交番こうばん

    Chữ trên mặt tiền đồn cảnh sát nhỏ. Thường viết kèm chữ KOBAN bằng chữ Latinh, trên cửa có đèn tròn đỏ. Hỏi đường, báo mất đồ đều vào được.

  • 〒

    Dấu trên biển bưu điện và hòm thư. Ký hiệu của bưu điện Nhật. Thấy dấu này màu đỏ trên biển là có bưu điện; hòm thư đỏ ngoài đường cũng mang dấu này.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã tìm được đường

Rẽ phải ở góc.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 26 · Cuối tuần đi chơi

Chủ nhật ở chính công viên ấy. Tanaka không chơi được nhạc cụ nào, và hát karaoke được 61 điểm.

Lật trang sau

石橋いしばしを叩たたいて渡わたる。Gõ thử cầu đá rồi mới qua: cẩn thận không bao giờ thừa.

← Về trang khoá Từ vựng N5