Bài 17· Chặng 3 · Nhà của Hine· 12 phút

色いろmàuMàu sắc

Mỗi món ở góc cửa phòng 202 một màu: áo khoác nâu, áo len xanh lá, mũ vàng, túi đỏ. Bài này học tên màu qua chính những món đồ đó. Và có một màu người Việt với người Nhật gọi giống nhau đến lạ.

  • Gọi tên 8 màu
  • Biết màu nào thêm い, màu nào thêm の
  • Tả đồ: sáng, tối, tròn, vuông
Sổ từ của Hine

Trang 17 / 33

19 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 10/2, gần 8 giờ sáng

Mười ba món đồ, mười màu

Lại góc cửa phòng 202 của bài trước. Lần này mỗi món kèm màu của nó: số trong danh sách khớp số nhãn trên tranh.

Tranh chỗ cởi giày phòng 202 (dùng lại từ bài 16): áo khoác nâu, áo len xanh lá, mũ len vàng, áo sơ mi trắng, váy xám, quần xanh đậm, giày đen, tất màu kem, kính gọng đen, ví nâu, khăn tay hồng, túi vải đỏ, ô nhựa trong suốt; gương tròn viền đồng trên tường.

Trên tranh · 13 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh chỗ cởi giày phòng 202 (dùng lại từ bài 16): áo khoác nâu, áo len xanh lá, mũ len vàng, áo sơ mi trắng, váy xám, quần xanh đậm, giày đen, tất màu kem, kính gọng đen, ví nâu, khăn tay hồng, túi vải đỏ, ô nhựa trong suốt; gương tròn viền đồng trên tường.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    黄色きいろ

    Hán Việthoàng sắc

    "Hoàng" là vàng, như hoàng kim. Sắc = màu.

  2. 02

    茶色ちゃいろ

    Hán Việttrà sắc

    Màu của trà: lá trà khô, vải nhuộm bằng nước trà.

  3. 03

    何色なにいろ

    Hán Việthà sắc

    何なに (hà) = cái gì. 何色なにいろ = màu gì.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

19 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Năm màu có い5 từ

  • 赤あかい

    đỏ

    Hán Việtxích

    赤あかいかばんです。

    Cái túi màu đỏ.

  • 青あおい

    xanh (lam)

    Hán Việtthanh

    青あおいズボンです。

    Quần màu xanh lam.

  • 白しろい

    trắng

    Hán Việtbạch

    白しろいシャツです。

    Áo sơ mi trắng.

  • 黒くろい

    đen

    Hán Việthắc

    黒くろい靴くつです。

    Giày đen.

  • 黄色きいろい

    vàng

    Hán Việthoàng sắc

    黄色きいろい帽子ぼうしです。

    Mũ màu vàng.

Ghi chú

Năm màu này đứng trước đồ vật thì thêm い: 赤あかいかばん. Nâu nói 茶色ちゃいろい hay 茶色ちゃいろの đều được (nhóm 3).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Màu là danh từ7 từ

  • 色いろ

    màu

    Hán Việtsắc

    どんな色いろが好すきですか。

    Bạn thích màu nào?

  • 何色なにいろ

    màu gì

    Hán Việthà sắc

    これは何色なにいろですか。

    Cái này màu gì?

  • 赤あか

    màu đỏ

    Hán Việtxích

    赤あかが好すきです。

    Tôi thích màu đỏ.

  • 青あお

    màu xanh

    Hán Việtthanh

    信号しんごうは青あおです。

    Đèn giao thông đang xanh.

  • 白しろ

    màu trắng

    Hán Việtbạch

    雪ゆきの色いろは白しろです。

    Tuyết màu trắng.

  • 黒くろ

    màu đen

    Hán Việthắc

    パンダは白しろと黒くろです。

    Gấu trúc màu trắng và đen.

  • 黄色きいろ

    màu vàng (danh từ)

    Hán Việthoàng sắc

    黄色きいろが好すきです。

    Tôi thích màu vàng.

    • Tính từ là きいろい (nhóm 1); danh từ là きいろ.

Ghi chú

赤あか là "màu đỏ" (danh từ), 赤あかい là "đỏ" (tả đồ). Hỏi màu: 何色なにいろですか → 赤あかです.

Hỏi nhanh

Nhìn tranh: đôi giày (nhãn số 7) màu gì? 何色なにいろですか。

Nhóm 3Màu đi với の3 từ

  • 茶色ちゃいろ

    màu nâu

    Hán Việttrà sắc

    茶色ちゃいろのコートです。

    Áo khoác màu nâu.

  • 緑みどり

    màu xanh lá

    Hán Việtlục

    緑みどりのセーターです。

    Áo len màu xanh lá.

  • ピンク

    màu hồng

    Hán Việt(pink)Ngoài N5

    ピンクのハンカチです。

    Khăn tay màu hồng.

い hay の

Cột い: 赤あかい · 青あおい · 白しろい · 黒くろい · 黄色きいろい. Cột の: 緑みどりの · ピンクの (và mọi màu katakana: オレンジの, グレーの…). Nâu thì cả hai: 茶色ちゃいろい / 茶色ちゃいろの. Không có みどりい.

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Áo len xanh lá."

Nhóm 4Sáng, tối, tròn, vuông4 từ

  • 明あかるい

    sáng

    Hán Việtminh

    明あかるい部屋へやです。

    Căn phòng sáng sủa.

    • bẫy nhẹ với 赤あかい: あかるい (sáng) chỉ thêm る. Người cũng "あかるい" = vui tính, cởi mở.
  • 暗くらい

    tối

    Hán Việtám

    夜よるの道みちは暗くらいです。

    Đường ban đêm tối.

  • 丸まるい

    tròn

    Hán Việthoàn

    丸まるい鏡かがみです。

    Cái gương tròn.

  • 四角しかくい

    vuông

    Hán Việttứ giác

    四角しかくい箱はこです。

    Cái hộp vuông.

    • 四よっ (tứ) + 角かど (giác) = bốn góc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Như cái gương viền đồng trên tường: 丸まるい鏡かがみ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đèn xanh

Gần 8 giờ. Người tuyết đã xong. Hai người đứng ở ngã tư trước ga, chờ đèn cho người đi bộ.

  1. Hine

    あ、緑みどりです。行いきましょう。

    A, xanh rồi. Đi thôi.

  2. Tanaka

    日本にほんでは「青あお」ですよ。青信号あおしんごう。

    Ở Nhật gọi là "lam" đấy. Đèn lam.

  3. Hine

    え?緑みどりですよ。

    Hả? Rõ ràng là xanh lá mà.

  4. Tanaka

    はい、緑みどりです。でも、「青あお」と言いいます。

    Ừ, xanh lá. Nhưng gọi là "lam".

  5. Hine

    ……ベトナム語ごも同おなじです。青あおも緑みどりも、同おなじ言葉ことばです。

    …Tiếng Việt cũng vậy. Lam với lá, cùng một chữ "xanh".

  6. Tanaka

    へえ!

    Ồ, vậy à!

Nghe xong, trả lời

Người Nhật gọi đèn xanh cho người đi bộ là gì?

Hine mách nhỏ

Tuần đầu học màu, mình nói "みどりい セーター". Không có みどりい đâu. Xanh lá, hồng đi với の: みどりの セーター, ピンクの ハンカチ.

Đọc ngoài đời

  • みどりの窓口まどぐち

    Biển quầy vé của đường sắt JR. Quầy bán vé có người đứng, biển có chữ みどり. Mua vé tàu nhanh, hỏi tuyến đi thì vào đây.

  • 黄色きいろい線せんの内側うちがわ

    Câu loa và chữ trên sân ga. Loa nói: きいろい せんの うちがわまで おさがりください. Tàu sắp vào: lùi vào sau vạch vàng.

  • カラー:ブラック・ホワイト

    Mác quần áo, trang bán hàng trên mạng. Màu hay được ghi bằng katakana: ブラック đen, ホワイト trắng, ネイビー xanh than. Biết cả くろ lẫn ブラック mới chọn đúng màu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi được tên mọi màu ở cửa nhà

Áo len màu xanh lá.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 3 · Phòng 202 sau mười tháng

Hine giở lại ba trang sổ: căn phòng, cái bếp, góc cửa. Trò "Tìm trên ảnh" trộn cả ba.

Lật trang sau

青あおは藍あいより出いでて藍あいより青あおし。Màu xanh lấy từ cây chàm mà xanh hơn chàm: trò rồi sẽ giỏi hơn thầy.

← Về trang khoá Từ vựng N5