Bài 16· Chặng 3 · Nhà của Hine· 15 phút

着きる · はく · かぶるmặc (áo) · mang (quần, giày) · đội (mũ)Quần áo

Sáng nay Tokyo có tuyết, dày chừng hai phân. Cô gái Huế lần đầu thấy tuyết, mặc vội mọi thứ ấm nhất mình có rồi chạy ra ga. Tranh là góc cửa phòng 202 lúc cô về: áo treo móc, giày còn ướt, chiếc ô 700 yên dính tuyết.

  • Gọi tên quần áo và đồ mang theo
  • Chọn đúng chữ "mặc" cho từng chỗ
  • Nói "cởi": ぬぐ
Sổ từ của Hine

Trang 16 / 33

27 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 10/2, 7 giờ 40 sáng, tuyết đầu mùa

Góc cửa phòng 202, sáng tuyết đầu mùa

Tranh là chỗ cởi giày phòng 202 lúc Hine về: áo treo móc, giày còn ướt, chiếc ô 700 yên dính tuyết. Nghe tên từng món ở danh sách bên cạnh.

Tranh chỗ cởi giày (genkan) phòng 202 sáng có tuyết: trên móc treo áo khoác nâu, áo len xanh, mũ len vàng; trên thanh treo áo sơ mi trắng, váy xám, quần xanh đậm; đôi giày da đen dính tuyết; đôi tất trên bậc; trên tủ giày có cặp kính, cái ví, khăn tay hồng; túi vải đỏ; ô nhựa trong dính tuyết dựa cửa.

Trên tranh · 13 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh chỗ cởi giày (genkan) phòng 202 sáng có tuyết: trên móc treo áo khoác nâu, áo len xanh, mũ len vàng; trên thanh treo áo sơ mi trắng, váy xám, quần xanh đậm; đôi giày da đen dính tuyết; đôi tất trên bậc; trên tủ giày có cặp kính, cái ví, khăn tay hồng; túi vải đỏ; ô nhựa trong dính tuyết dựa cửa.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    洋服ようふく

    Hán Việtdương phục

    Dương (Tây dương) + phục (quần áo). Đối lại là 和服わふく (hoà phục): kimono.

  2. 02

    帽子ぼうし

    Hán Việtmạo tử

    "Mạo" là mũ, như "y mạo chỉnh tề".

  3. 03

    セーター

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ mượn tiếng Anh "sweater".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

27 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Áo8 từ

  • 服ふく

    quần áo

    Hán Việtphục

    新あたらしい服ふくです。

    Quần áo mới.

  • 洋服ようふく

    quần áo (kiểu Tây)

    Hán Việtdương phục

    洋服ようふくを買かいます。

    Tôi mua quần áo.

  • シャツ

    áo sơ mi, áo phông

    Hán Việt(shirt)

    白しろいシャツです。

    Áo sơ mi trắng.

    • Áo phông cổ tròn là Tシャツ (T-shirt), áo sơ mi trắng hay gọi ワイシャツ.
  • セーター

    áo len

    Hán Việt(sweater)

    暖あたたかいセーターです。

    Áo len ấm.

  • コート

    áo khoác

    Hán Việt(coat)

    冬ふゆのコートです。

    Áo khoác mùa đông.

  • ポケット

    túi (áo, quần)

    Hán Việt(pocket)

    ポケットにかぎがあります。

    Trong túi có chìa khoá.

  • ワイシャツ

    áo sơ mi (công sở)

    父ちちは白しろいワイシャツを着きます。

    Bố tôi mặc áo sơ mi trắng.

    • Từ "white shirt". シャツ là áo nói chung.
  • 上着うわぎ

    áo khoác

    Hán Việtthượng trước

    寒さむいですから、上着うわぎを着きます。

    Lạnh nên tôi mặc áo khoác.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Từ hông trở xuống5 từ

  • ズボン

    quần dài

    青あおいズボンです。

    Quần màu xanh lam.

    • Gốc tiếng Pháp (jupon). Giới trẻ cũng hay nói パンツ, nhưng パンツ còn có nghĩa quần lót, nên ズボン an toàn hơn.
  • スカート

    váy

    Hán Việt(skirt)

    スカートは短みじかいです。

    Váy ngắn.

  • 靴くつ

    giày

    Hán Việtngoa

    靴くつがぬれました。

    Giày bị ướt rồi.

  • 靴下くつした

    tất

    Hán Việtngoa hạ

    靴下くつしたが冷つめたいです。

    Tất lạnh ngắt.

    • 靴くつ (giày) + 下した (dưới) = thứ ở dưới giày.
  • スリッパ

    dép đi trong nhà

    玄関げんかんでスリッパをはきます。

    Tôi đi dép trong nhà ở chỗ cửa vào.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Đội, đeo, cầm4 từ

  • 帽子ぼうし

    mũ

    Hán Việtmạo tử

    黄色きいろい帽子ぼうしです。

    Mũ màu vàng.

  • 眼鏡めがね

    kính (mắt)

    Hán Việtnhãn kính

    眼鏡めがねはどこですか。

    Kính đâu rồi?

    • Đọc đặc biệt めがね; hay viết kana hoặc メガネ.
  • ネクタイ

    cà vạt

    Hán Việt(necktie)

    ネクタイをします。

    Thắt cà vạt.

    • Cà vạt dùng する (hoặc しめる).
  • ハンカチ

    khăn tay

    Hán Việt(handkerchief)

    ハンカチはポケットの中なかです。

    Khăn tay ở trong túi.

    • Người Nhật mang khăn tay theo người để lau tay, vì nhiều nhà vệ sinh công cộng không có giấy lau tay.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Mang theo khi ra cửa3 từ

  • かばん

    cặp, túi xách

    大おおきいかばんです。

    Cái túi to.

  • 財布さいふ

    ví

    Hán Việttài bố

    財布さいふはかばんの中なかにあります。

    Ví ở trong túi xách.

    • "tài bố" = túi vải đựng tiền.
  • かさ

    ô

    Hán Việttản

    これは700円えんのかさです。

    Đây là cái ô 700 yên.

    • Ô nhựa trong suốt 700 yên mua ở ひまわり hồi tháng Mười, giờ thành cái ô che tuyết đầu tiên của Hine.

Hỏi nhanh

Nhìn tranh: món nào là món 700 yên mua ở ひまわり hôm bão?

Chiếc ô nhựa trong suốt dựa cửa, giờ dính đầy tuyết.

Nhóm 5Mặc ở đâu, động từ nấy7 từ

  • 着きる

    mặc (áo: từ vai xuống)

    Hán Việttrước

    コートを着きます。

    Mặc áo khoác.

    • bẫy với 切きる (cắt, bài 14), cùng đọc きる.
  • はく

    mặc (quần, váy), đi (giày, tất)

    靴くつをはきます。

    Đi giày.

  • かぶる

    đội (mũ)

    帽子ぼうしをかぶります。

    Đội mũ.

  • かける

    đeo (kính)

    眼鏡めがねをかけます。

    Đeo kính.

  • 脱ぬぐ

    cởi (áo, quần, giày, mũ)

    Hán Việtthoát

    玄関げんかんで靴くつを脱ぬぎます。

    Cởi giày ở chỗ cửa.

  • さす

    che (ô)

    雨あめですから、かさをさします。

    Trời mưa nên tôi che ô.

  • しめる

    thắt (cà vạt)

    ネクタイをしめます。

    Tôi thắt cà vạt.

    • Khác しめる (đóng cửa) ở bài Động từ đi cặp: cùng âm, khác chữ Hán.

Mặc ở đâu, động từ nấy

Cởi áo, quần, giày, mũ chỉ một chữ: 脱ぬぐ (kính, cà vạt thì tháo bằng はずす, chưa cần học).

Chỗ trên ngườiĐộng từĐồ
đầuかぶる帽子ぼうし
mắtかける眼鏡めがね
cổするネクタイ
vai, thân着きるシャツ・セーター・コート
hông trở xuốngはくズボン・スカート・靴下くつした・靴くつ

Tiếng Việt cũng tách "đội mũ, đeo kính, đi giày", chỉ "mặc" thì tiếng Nhật tách thêm: áo một chữ, quần một chữ.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tuyết đầu mùa

7 giờ 40 sáng, trước ga さくらだいがくまえ. Tuyết vẫn rơi. Tanaka nhìn Hine từ đầu tới chân.

  1. Tanaka

    雪ゆきですね!寒さむくないですか。

    Tuyết rồi! Em không lạnh à?

  2. Hine

    大丈夫だいじょうぶです。セーターを着きました。コートも着きました。

    Không sao ạ. Em mặc áo len rồi. Áo khoác nữa.

  3. Tanaka

    帽子ぼうしは?

    Còn mũ?

  4. Hine

    帽子ぼうしも着きました!

    Mũ em cũng "mặc" rồi!

  5. Tanaka

    ……帽子ぼうしは「かぶりました」ですよ。

    …Mũ thì là "đội" chứ.

  6. Hine

    かぶりました!

    Em đội rồi ạ!

Nghe xong, trả lời

Hine nói nhầm chữ nào?

Hine mách nhỏ

Hôm tuyết đầu mùa mình "mặc" cả cái mũ. Tanaka sửa xong, cả buổi sáng mình lẩm nhẩm: áo きる, quần はく, mũ かぶる. Tới giờ mặc đồ vẫn đọc thầm theo thứ tự đó.

Đọc ngoài đời

  • 靴くつをお脱ぬぎください

    Biển ở cửa quán ăn ngồi chiếu, chùa, phòng khám nhỏ. Mời cởi giày. Cởi ở bậc, để lên kệ giày hoặc cho vào túi nilon người ta phát.

  • 傘袋かさぶくろ

    Giá treo túi ở cửa siêu thị, trung tâm thương mại ngày mưa. Túi nilon dài để bọc ô ướt cho khỏi nhỏ nước trên sàn. Rút một cái, xỏ ô vào rồi mới đi vào.

  • 紳士服しんしふく・婦人服ふじんふく

    Bảng chỉ tầng ở trung tâm thương mại. Đồ nam, đồ nữ. Cùng chữ ふく trong ようふく. Muốn mua áo khoác nữ thì lên tầng ghi ふじんふく.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã mặc đủ ấm

Tôi đội mũ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 17 · Màu sắc

Vẫn sáng hôm ấy. Đèn cho người đi bộ bật xanh, và Tanaka bảo nó màu… lam.

Lật trang sau

馬子まごにも衣装いしょう。Người đẹp vì lụa. (Câu đùa: tự nói về mình thì vui, nói về người khác nghe như trêu.)

← Về trang khoá Từ vựng N5