Ôn 3· Chặng 3 · Nhà của Hine· 15 phút

我わが家やnhà mìnhPhòng 202 sau mười tháng

Chị gái nhắn: "Phòng em giờ trông thế nào, kể chị nghe." Hine mở sổ từ, viết mười dòng tiếng Nhật về căn phòng đã ở mười tháng. Mỗi dòng còn một chỗ trống. Bạn điền giúp cô.

  • Nói đồ gì ở đâu, màu gì
  • Ôn từ của chặng Nhà của Hine (6 bài, cả Quanh khu trọ)
Sổ từ của Hine

Ôn 3

Gom 6 bài · 15 câu · đạt 12

Cảnh 1 · Chủ nhật 14/2, 3 giờ chiều · Hine giở lại sổ từ

Nhà của mình

Bấm vào chỗ trống, chọn từ đúng. Chọn đúng thì câu hiện nghĩa và tranh bên cạnh đổi sang đúng góc phòng. Đủ mười dòng thì gửi cho chị.

0 / 10 dòng

  1. 1私わたしの部屋へやは小ちいさいです。でも、です。

    Phòng tôi nhỏ. Nhưng sáng sủa.Phòng 202 · nhãn 4: まど

  2. 2窓まどのに机つくえがあります。

    Trước cửa sổ có cái bàn.Phòng 202 · nhãn 1: つくえ

  3. 3机つくえの上うえにフエのがあります。

    Trên bàn có tấm ảnh Huế.Phòng 202 · nhãn 7: しゃしん

  4. 4ベッドのに箱はこがあります。中なかは夏なつの服ふくです。

    Dưới giường có cái hộp. Trong đó là quần áo mùa hè.Phòng 202 · nhãn 10: はこ

  5. 5となりの猫ねこが、よくいすの上うえに。

    Con mèo nhà bên hay nằm trên ghế.Phòng 202 · nhãn 3: ねこ

  6. 6台所だいどころは小ちいさいです。でも、毎日まいにち料理りょうりを。

    Bếp nhỏ. Nhưng ngày nào tôi cũng nấu ăn.Bếp nhỏ · tranh bài 14

  7. 7に牛乳ぎゅうにゅうがあります。

    Trong tủ lạnh có sữa.Bếp nhỏ · nhãn 1: れいぞうこ

  8. 8玄関げんかんに靴くつと700円えんのかさがあります。

    Ở chỗ cửa có đôi giày đen và cái ô 700 yên.Góc cửa · nhãn 7: くつ, nhãn 13: かさ

  9. 9毎晩まいばん、お風呂ふろに。

    Tối nào tôi cũng tắm bồn.

  10. 10雪ゆきの日ひは、帽子ぼうしを。

    Ngày tuyết, tôi đội mũ.Góc cửa · nhãn 3: ぼうし

Tranh phòng 202 của Hine: bàn học trước cửa sổ, con mèo nằm trên ghế, giá sách, giường, cái hộp dưới gầm giường, điều hoà, ti vi.
Phòng 202 · tranh bài 12

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ba góc nhà, một lượt

Sáu lượt nghe, không tính điểm. Nghe một từ, chọn nghĩa; tranh nhỏ là chỗ có món đó.

Nghe một từ, chọn nghĩa

Phòng 202

Lượt 1

Món này ở phòng 202.

Bấm để nghe

Phòng 202

Lượt 2

Món này ở phòng 202.

Bấm để nghe

Bếp nhỏ

Lượt 3

Món này ở bếp.

Bấm để nghe

Bếp nhỏ

Lượt 4

Món này ở bếp.

Bấm để nghe

Ấm nước vừa sôi: おゆ. Nước thường là みず.

Góc cửa

Lượt 5

Món này ở góc cửa.

Bấm để nghe

Túi xách là かばん; ポケット là túi may liền trên áo, quần.

Góc cửa

Lượt 6

Món này ở góc cửa.

Bấm để nghe

Đọc ngoài đời

  • 燃もえるゴミ 月げつ・木もく

    Tờ lịch rác dán cửa tủ lạnh. Rác cháy được (đồ ăn thừa, giấy bẩn), đổ thứ Hai và thứ Năm, trước 8 giờ sáng như khu của Hine. Cùng tờ còn có もえないゴミ: rác không cháy được.

  • 空室くうしつあり

    Biển trên tường khu nhà cho thuê. Còn phòng trống. Bên dưới thường có số điện thoại công ty quản lý, gọi hỏi giá và lịch xem phòng.

Cảnh 3 · Kiểm tra

15 câu, đạt 12 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe từ, chọn món trong phòng 202.

Câu 1 / 15

Hết chặng Nhà của Hine

Trên bàn có tấm ảnh Huế.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 4 · Ăn và mua

Ra khỏi phòng 202. Quầy ひまわり, siêu thị, quán ăn và một cái ô xanh giá 5.000 yên.

Vào bài Ở konbini ひまわり

起おきて半畳はんじょう、寝ねて一畳いちじょう。Thức cần nửa chiếu, ngủ cần một chiếu: sống đủ là được.

← Về trang khoá Từ vựng N5