Bài 9· Chặng 2 · Thời gian· 16 phút

何日なんにちngày mấy; mấy ngàyNgày mấy

Bốn ngày trước Hine sốt 39 độ, lần đầu ốm ở Nhật. Tối nay cô đi làm lại. Ông Yamada vào mua cà phê, tay cầm cuốn sổ nhỏ tập viết tiếng Việt, trong đó có một trang ghi ngày.

  • Đọc ngày 1 tới 31
  • Nhớ mười ngày đọc riêng (ついたち…とおか)
  • Hỏi "ngày mấy", nói ngày sinh
Sổ từ của Hine

Trang 9 / 33

28 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 14/12, 9 giờ tối

Tờ lịch tháng Mười Hai, và trang sổ của ông Yamada

Lịch tháng Mười Hai dán trên cửa tủ lạnh phòng 202, ô nào cũng có tên riêng. Bấm một ngày để nghe cách đọc; ô có chữ tay là chuyện của Hine.

Lịch phòng 202 · tháng Mười HaiBấm để nghe

Tháng Mười Hai

Trang sổ của ông Yamada · tháng Hai năm sau

1

  • 一日ついたち

    ngày 1

2

  • 二日ふつか

    ngày 2

3

  • 三日みっか

    ngày 3

4

  • 四日よっか

    ngày 4

5

  • 五日いつか

    ngày 5

6

  • 六日むいか

    ngày 6

7

  • 七日なのか

    ngày 7

8

  • 八日ようか

    ngày 8

9

  • 九日ここのか

    ngày 9

10 · Sốt 39 độ

  • 十日とおか

    ngày 10

  • Ghi chú của Hine

    熱ねつ 39度ど

    Sốt 39 độ

11 · Đi bệnh viện

  • 十一日じゅういちにち

    ngày 11

  • Ghi chú của Hine

    病院びょういん

    Đi bệnh viện

12 · Khỏi rồi

  • 十二日じゅうににち

    ngày 12

  • Ghi chú của Hine

    オーケー!

    Khỏi rồi

13

  • 十三日じゅうさんにち

    ngày 13

14 · Hôm nay

  • 十四日じゅうよっか

    ngày 14

15

  • 十五日じゅうごにち

    ngày 15

16

  • 十六日じゅうろくにち

    ngày 16

17

  • 十七日じゅうしちにち

    ngày 17

18

  • 十八日じゅうはちにち

    ngày 18

19

  • 十九日じゅうくにち

    ngày 19

20

  • 二十日はつか

    ngày 20

21

  • 二十一日にじゅういちにち

    ngày 21

22

  • 二十二日にじゅうににち

    ngày 22

23

  • 二十三日にじゅうさんにち

    ngày 23

24 · Đêm Giáng sinh

  • 二十四日にじゅうよっか

    ngày 24

  • Ghi chú của Hine

    クリスマスイブ

    Đêm Giáng sinh

25

  • 二十五日にじゅうごにち

    ngày 25

26

  • 二十六日にじゅうろくにち

    ngày 26

27

  • 二十七日にじゅうしちにち

    ngày 27

28

  • 二十八日にじゅうはちにち

    ngày 28

29

  • 二十九日にじゅうくにち

    ngày 29

30

  • 三十日さんじゅうにち

    ngày 30

31

  • 三十一日さんじゅういちにち

    ngày 31

1

  • 二月にがつ一日ついたち

    ngày 1 tháng Hai

2

  • 二月にがつ二日ふつか

    ngày 2 tháng Hai

3

  • 二月にがつ三日みっか

    ngày 3 tháng Hai

4 · Đi Hà Nội

  • 二月にがつ四日よっか

    ngày 4 tháng Hai

  • Sổ của ông Yamada

    ハノイへ

    Đi Hà Nội

5

  • 二月にがつ五日いつか

    ngày 5 tháng Hai

6 · Tết

  • 二月にがつ六日むいか

    ngày 6 tháng Hai

  • Sổ của ông Yamada

    テト

    Tết

7

  • 二月にがつ七日なのか

    ngày 7 tháng Hai

8

  • 二月にがつ八日ようか

    ngày 8 tháng Hai

9 · Về Nhật

  • 二月にがつ九日ここのか

    ngày 9 tháng Hai

  • Sổ của ông Yamada

    日本にほんへ

    Về Nhật

10

  • 二月にがつ十日とおか

    ngày 10 tháng Hai

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    誕生日たんじょうび

    Hán Việtđản sinh nhật

    "Đản sinh" là ra đời, như "Phật đản". Ngày ra đời là sinh nhật.

  2. 02

    毎年まいとし

    Hán Việtmỗi niên

    Đúng y tiếng Việt: mỗi + niên (năm).

  3. 03

    去年きょねん

    Hán Việtkhứ niên

    "Khứ" là đã qua, như "quá khứ". Năm đã qua là năm ngoái.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

28 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Mùng 1 – mùng 55 từ

  • 一日ついたち

    mùng 1

    Hán Việtnhất nhật

    今日きょうは十二月じゅうにがつ一日ついたちです。

    Hôm nay là mùng 1 tháng Mười Hai.

    • ついたち là mùng 1. Cùng chữ, đọc いちにち là "một ngày" (khoảng thời gian).
  • 二日ふつか

    mùng 2; hai ngày

    Hán Việtnhị nhật

    一月いちがつ二日ふつかは休やすみです。

    Mùng 2 tháng Một là ngày nghỉ.

  • 三日みっか

    mùng 3; ba ngày

    Hán Việttam nhật

    一月いちがつ三日みっかまで休やすみです。

    Nghỉ tới mùng 3 tháng Một.

  • 四日よっか

    mùng 4; bốn ngày

    Hán Việttứ nhật

    山田やまださんは二月にがつ四日よっかにハノイへ行いきます。

    Mùng 4 tháng Hai ông Yamada đi Hà Nội.

  • 五日いつか

    mùng 5; năm ngày

    Hán Việtngũ nhật

    五月ごがつ五日いつかは「こどもの日ひ」です。

    Mùng 5 tháng Năm là ngày Thiếu nhi.

Mười ngày đầu: tiếng Nhật cũng có 'mùng'

Mùng hay ngày?

Từ 二日ふつか tới 十日とおか: vừa là "mùng…" vừa là "… ngày": 三日みっか = mùng 3, cũng là "ba ngày".

Mùng 2 tháng Một

Ở Nhật, mùng 1–3 tháng Một là kỳ nghỉ đầu năm (お正月しょうがつ).

Hỏi nhanh

Nghe ngày, rồi bấm đúng ô trên lịch.

Bấm để nghe

Nhóm 2Mùng 6 – mùng 105 từ

  • 六日むいか

    mùng 6

    Hán Việtlục nhật

    二月にがつ六日むいかはベトナムのお正月しょうがつです。

    Mùng 6 tháng Hai là Tết Việt Nam.

  • 七日なのか

    mùng 7

    Hán Việtthất nhật

    七月しちがつ七日なのかは七夕たなばたです。

    Mùng 7 tháng Bảy là lễ Thất tịch.

    • Nói chuyện cũng nghe なぬか; trên lịch, bản tin dùng なのか.
  • 八日ようか

    mùng 8

    Hán Việtbát nhật

    二月にがつ八日ようかは月曜日げつようびです。

    Mùng 8 tháng Hai là thứ Hai.

    • bẫy lớn nhất bài. よっか (4) ngắn, có っ như よっつ. ようか (8) kéo dài, không có っ.
  • 九日ここのか

    mùng 9

    Hán Việtcửu nhật

    山田やまださんは九日ここのかに日本にほんへ帰かえります。

    Mùng 9 ông Yamada về Nhật.

  • 十日とおか

    mùng 10

    Hán Việtthập nhật

    十二月じゅうにがつ十日とおかに熱ねつが出でました。

    Mùng 10 tháng Mười Hai tôi bị sốt.

七夕たなばた

Lễ Thất tịch, người Nhật treo giấy ước lên cành tre. Đọc đặc biệt たなばた.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Ba ngày đọc lạ sau mùng 104 từ

  • ~日にち

    ngày … (từ 11)

    Hán Việtnhật

    十一月じゅういちがつ21日にちに京都きょうとへ行いきます。

    Ngày 21 tháng Mười Một tôi đi Kyoto.

  • 十四日じゅうよっか

    ngày 14

    Hán Việtthập tứ nhật

    二月にがつ十四日じゅうよっかはバレンタインデーです。

    Ngày 14 tháng Hai là lễ Tình nhân.

  • 二十日はつか

    ngày 20; hai mươi ngày

    Hán Việtnhị thập nhật

    十二月じゅうにがつ二十日はつかは日曜日にちようびです。

    Ngày 20 tháng Mười Hai là Chủ nhật.

    • はつか. Đừng lẫn với はたち (20 tuổi, bài 4).
  • 二十四日にじゅうよっか

    ngày 24

    Hán Việtnhị thập tứ nhật

    十二月じゅうにがつ二十四日にじゅうよっかはクリスマスイブです。

    Ngày 24 tháng Mười Hai là đêm Giáng sinh.

Từ 11 trở đi: số + にち, trừ ba ngày

11 じゅういちにち · 12 じゅうににち · … · 14 じゅうよっか · 17 じゅうしちにち · 19 じゅうくにち · 20 はつか · 24 にじゅうよっか · 30 さんじゅうにち · 31 さんじゅういちにち.

Ngày nào có số 4 ở cuối (14, 24) thì mượn よっか. Ngày 20 đọc riêng はつか.

Hỏi nhanh

Ngày 20 đọc là…

Nhóm 4Hỏi ngày, hỏi khi nào4 từ

  • 何日なんにち

    ngày mấy; mấy ngày

    Hán Việthà nhật

    今日きょうは何日なんにちですか。

    Hôm nay ngày mấy?

  • いつ

    khi nào

    学園祭がくえんさいはいつですか。

    Lễ hội trường là khi nào?

    • Hỏi chung "khi nào". Biết rõ cần ngày thì hỏi 何日なんにち.
  • 誕生日たんじょうび

    sinh nhật

    Hán Việtđản sinh nhật

    誕生日たんじょうびはいつですか。

    Sinh nhật bạn là khi nào?

  • 生うまれる

    được sinh ra

    Hán Việtsinh

    私わたしはフエで生うまれました。

    Tôi sinh ra ở Huế.

Ngày tháng năm, đọc ngược

Tiếng Việt nói từ nhỏ tới lớn: ngày 14, tháng 12, năm nay. Tiếng Nhật nói ngược lại, từ lớn tới nhỏ: 今年ことしの十二月じゅうにがつ十四日じゅうよっか (năm nay, tháng 12, ngày 14). Hỏi cũng theo thứ tự đó: 何月なんがつ何日なんにちですか (tháng mấy, ngày mấy?).

Hỏi nhanh

誕生日たんじょうびは__ですか。 (Sinh nhật bạn là khi nào?)

Nhóm 5Năm10 từ

  • ~年ねん

    năm …; … năm

    Hán Việtniên

    一年いちねんは365日にちです。

    Một năm có 365 ngày.

  • 何年なんねん

    năm nào; mấy năm

    Hán Việthà niên

    何年なんねんに生うまれましたか。

    Bạn sinh năm nào?

  • 今年ことし

    năm nay

    Hán Việtkim niên

    今年ことし、初はじめて雪ゆきを見みました。

    Năm nay tôi lần đầu thấy tuyết.

    • Đọc đặc biệt ことし. Không đọc こんねん.
  • 去年きょねん

    năm ngoái

    Hán Việtkhứ niên

    去年きょねんはハノイにいました。

    Năm ngoái tôi ở Hà Nội.

  • 来年らいねん

    năm sau

    Hán Việtlai niên

    来年らいねんの夏なつ、フエへ帰かえります。

    Hè năm sau tôi về Huế.

    • "lai niên" = năm sẽ tới, như "tương lai".
  • 毎年まいとし

    mỗi năm

    Hán Việtmỗi niên

    毎年まいとし、十月じゅうがつに学園祭がくえんさいがあります。

    Năm nào tháng Mười cũng có lễ hội trường.

    • Cũng đọc まいねん; nói chuyện hằng ngày まいとし nghe tự nhiên hơn.
  • おととし

    năm kia

    おととし、大学だいがくに入はいりました。

    Năm kia tôi vào đại học.

  • 再来年さらいねん

    năm sau nữa

    Hán Việttái lai niên

    再来年さらいねん、ベトナムへ帰かえります。

    Năm sau nữa tôi về Việt Nam.

  • 二十歳はたち

    20 tuổi

    姉あねは二十歳はたちです。

    Chị gái tôi 20 tuổi.

    • Tuổi 20 có cách đọc riêng: はたち, không đọc にじゅっさい.
  • 年とし

    tuổi; năm

    新あたらしい年としが来きました。

    Năm mới đã tới.

    • Cùng chữ với ~ねん. Hỏi tuổi lịch sự: おいくつですか.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang sổ của ông Yamada

9 giờ tối thứ Hai. Hine đi làm lại sau bốn ngày. Ông Yamada đặt lon cà phê lên quầy, rồi mở cuốn sổ nhỏ.

  1. Yamada

    ヒネさん、もう大丈夫だいじょうぶですか。

    Cô Hine khỏi hẳn chưa?

  2. Hine

    はい、もう元気げんきです。十日とおかは熱ねつが39度どでした。

    Vâng, cháu khoẻ rồi ạ. Hôm mùng 10 cháu sốt 39 độ.

  3. Yamada

    大変たいへんでしたね。……私わたしは二月にがつ四日よっかにハノイへ行いきます。

    Vất vả quá nhỉ. …Tôi sẽ đi Hà Nội ngày mùng 4 tháng Hai.

  4. Hine

    四日よっかですか。六日むいかはテトですよ。ベトナムのお正月しょうがつです。

    Mùng 4 ạ? Mùng 6 là Tết đấy. Năm mới của Việt Nam.

  5. Yamada

    そうですか!九日ここのかに帰かえります。

    Thế à! Mùng 9 tôi về.

  6. Hine

    二月にがつのハノイは寒さむいです。コートがいりますよ。

    Hà Nội tháng Hai lạnh đấy. Ông cần áo khoác.

Nghe xong, trả lời

Ông Yamada sang Hà Nội ngày nào?

Hine mách nhỏ

Mình mất cả tuần mới tách được よっか với ようか. Mẹo của mình: よっか có っ nhỏ, giống よっつ (bốn cái). ようか dài ra, không có っ. Tới giờ nghe "mùng 8" mình vẫn đọc nhẩm lại một lần cho chắc.

Đọc ngoài đời

  • 賞味期限しょうみきげん 26.12.20

    Nhãn trên hộp bánh, hộp sữa. Hạn ăn ngon nhất. Số viết theo thứ tự năm, tháng, ngày: 26 là năm 2026, ngày 20 tháng Mười Hai.

  • 生年月日せいねんがっぴ

    Ô đầu tiên trên mọi tờ đơn, phiếu khai bệnh. Ngày tháng năm sinh. Điền theo thứ tự năm, tháng, ngày, như người Nhật nói.

  • 令和れいわ8年ねん

    Giấy tờ ở phường, hoá đơn, đơn từ. Người Nhật còn đếm năm theo niên hiệu: năm 2026 là năm thứ 8 của れいわ. Nhiều tờ đơn có ô năm ghi sẵn れいわ, chỉ điền số.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Tìm trên lịch: nghe ngày, chọn đúng ô.

Câu 1 / 8

Đã thuộc mười ngày đầu tháng

Hôm nay là ngày 14 tháng Mười Hai.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 10 · Hôm qua, hôm nay, ngày mai

Tháng Một. Bài luận 2.000 chữ, hạn thứ Sáu. Hôm qua Hine mới viết được 500.

Lật trang sau

日々是好日にちにちこれこうじつ。Ngày nào cũng là một ngày đẹp.

← Về trang khoá Từ vựng N5