Bài 14· Chặng 3 · Nhà của Hine· 13 phút

台所だいどころbếpBếp nhỏ

Nồi nước dùng sôi từ 2 giờ chiều. 6 giờ, năm người sẽ ngồi chen trong căn phòng sáu chiếu. Sato tới sớm để phụ, nhưng chưa biết cái gì để ở đâu.

  • Gọi tên đồ trong bếp, bát đĩa, gia vị
  • Xin đúng nước lạnh hay nước nóng
  • Tách nóng của trời, nóng của bát
Sổ từ của Hine

Trang 14 / 33

24 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 17/10, 5 giờ 45 chiều

Một mét bếp, năm người ăn

5 giờ 45 chiều thứ Bảy. Nồi nước dùng phở sôi từ 2 giờ, bát đĩa đã xếp sẵn trên kệ. Mỗi món trong bếp có một nhãn; nghe tên từng món ở danh sách bên cạnh.

Tranh góc bếp nhỏ của phòng 202 lúc chiều tối: tủ lạnh trắng; kệ trên có chồng đĩa, chồng bát cơm, cốc thuỷ tinh; nồi nước dùng sôi và ấm nước bốc hơi trên bếp ga; vòi nước đang chảy; ống đũa; hộp sữa; lọ muối, lọ đường, chai xì dầu; thìa và nĩa trên khăn; con dao trên thớt hành lá.

Trên tranh · 14 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh góc bếp nhỏ của phòng 202 lúc chiều tối: tủ lạnh trắng; kệ trên có chồng đĩa, chồng bát cơm, cốc thuỷ tinh; nồi nước dùng sôi và ấm nước bốc hơi trên bếp ga; vòi nước đang chảy; ống đũa; hộp sữa; lọ muối, lọ đường, chai xì dầu; thìa và nĩa trên khăn; con dao trên thớt hành lá.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    料理りょうり

    Hán Việtliệu lý

    "Liệu lý" là sắp xếp, xử lý. Xử lý nguyên liệu thành món ăn: りょうり.

  2. 02

    冷蔵庫れいぞうこ

    Hán Việtlãnh tàng khố

    Lãnh (lạnh) + tàng (cất) + khố (kho) = kho cất đồ lạnh.

  3. 03

    牛乳ぎゅうにゅう

    Hán Việtngưu nhũ

    Ngưu (bò) + nhũ (sữa).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

24 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Bếp và nấu4 từ

  • 台所だいどころ

    bếp

    Hán Việtđài sở

    台所だいどころは小ちいさいです。

    Bếp nhỏ.

    • Người trẻ hay nói キッチン. Cả hai đều đúng.
  • 冷蔵庫れいぞうこ

    tủ lạnh

    Hán Việtlãnh tàng khố

    冷蔵庫れいぞうこに牛乳ぎゅうにゅうがあります。

    Trong tủ lạnh có sữa.

  • 料理りょうり

    món ăn; nấu ăn

    Hán Việtliệu lý

    フォーはベトナムの料理りょうりです。

    Phở là món ăn Việt Nam.

  • 作つくる

    làm, nấu

    Hán Việttác

    今日きょうはフォーを作つくります。

    Hôm nay tôi nấu phở.

    • Nấu món ăn, làm bánh, làm đồ thủ công đều là つくる.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Bát, đĩa, cốc, đũa5 từ

  • お皿さら

    đĩa

    Hán Việtmãnh

    お皿さらが五枚ごまいあります。

    Có năm cái đĩa.

    • Đĩa mỏng nên đếm bằng 枚まい (bài 4).
  • 茶ちゃわん

    bát (cơm)

    Hán Việttrà uyển

    茶ちゃわんにごはんを入いれます。

    Xới cơm vào bát.

    • Bát ăn cơm. Bát phở to hơn, người Nhật gọi どんぶり.
  • コップ

    cốc

    コップに水みずを入いれます。

    Rót nước vào cốc.

    • Gốc tiếng Hà Lan (có thuyết nói Bồ Đào Nha). Cốc có quai (cốc cà phê, cốc trà) gọi là カップ, như コーヒーカップ; cốc giấy vẫn là かみコップ.
  • 箸はし

    đũa

    Hán Việttrợ

    お箸はしをください。

    Cho tôi đôi đũa.

    • Hay nói おはし. Bẫy: 橋はし (cầu, bài 25) viết kana giống hệt; giọng lên xuống khác (giọng Tokyo: はし đũa xuống giọng ở cuối, はし cầu lên giọng).
  • カップ

    cốc, tách

    カップにお湯ゆを入いれます。

    Tôi rót nước nóng vào cốc.

    • コップ hay là cốc thuỷ tinh uống nước; カップ hay là tách có quai, cốc mì.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Thìa, nĩa, dao4 từ

  • スプーン

    thìa

    Hán Việt(spoon)

    スプーンでスープを飲のみます。

    Húp nước dùng bằng thìa.

  • フォーク

    nĩa

    Hán Việt(fork)

    フォークもあります。

    Cũng có nĩa.

  • ナイフ

    dao

    Hán Việt(knife)

    ナイフで肉にくを切きります。

    Cắt thịt bằng dao.

  • 切きる

    cắt

    Hán Việtthiết

    ねぎを切きります。

    Thái hành.

    • bẫy với 着きる (mặc, bài 16): viết kana cùng là きる, giọng khác.

Ghi chú

Ghi chú `フォーク` / フォー: "nĩa" (フォーク) và "phở" (フォー) chỉ khác một chữ ク. Hội thoại của bài dùng đúng chỗ này.

Hỏi nhanh

Ăn phở cần gì?

Nhóm 4Nước và sữa4 từ

  • 水みず

    nước (lạnh, thường)

    Hán Việtthuỷ

    水みずをください。

    Cho tôi nước.

  • お湯ゆ

    nước nóng

    Hán ViệtthangN4

    お湯ゆをください。

    Cho tôi nước nóng.

  • 牛乳ぎゅうにゅう

    sữa bò

    Hán Việtngưu nhũ

    毎朝まいあさ牛乳ぎゅうにゅうを飲のみます。

    Sáng nào tôi cũng uống sữa.

    • Trên hộp sữa thường in 牛乳ぎゅうにゅう; nói chuyện hay dùng ミルク.
  • 洗あらう

    rửa

    Hán Việttẩy

    お皿さらを洗あらいます。

    Rửa bát đĩa.

Một chữ "nước", hai chữ tiếng Nhật

Nước gìTiếng NhậtKhi nào
nước lạnh, nước thường水みずgọi ở quán là ra nước đá
nước đã đun nóngお湯ゆuống thuốc, pha trà

Không nói あついみず. Muốn nước nóng thì nói おゆ.

Hỏi nhanh

Hine cần nước nóng để pha trà.

Nhóm 5Gia vị3 từ

  • 塩しお

    muối

    Hán Việtdiêm

    塩しおを少すこし入いれます。

    Cho một chút muối.

  • 砂糖さとう

    đường

    Hán Việtsa đường

    コーヒーに砂糖さとうを入いれますか。

    Bạn có cho đường vào cà phê không?

    • "sa đường" = đường dạng cát. Trùng họ 佐藤さとう (Sato) về cách đọc: さとう.
  • しょうゆ

    xì dầu

    しょうゆをください。

    Cho tôi xì dầu.

    • Chữ Hán 醤油しょうゆ, thường viết kana.

Hỏi nhanh

さとう là gì?

Cùng đọc さとう. Viết chữ Hán thì khác: 砂糖さとう là đường, 佐藤さとう là họ của Sato.

Nhóm 6Nóng, lạnh, ấm4 từ

  • 熱あつい

    nóng (đồ vật, đồ ăn)

    Hán Việtnhiệt

    スープは熱あついです。

    Nước dùng nóng.

  • 冷つめたい

    lạnh (đồ vật, đồ uống)

    Hán Việtlãnh

    冷つめたいビールです。

    Bia lạnh.

  • 温あたたかい

    ấm (đồ ăn, đồ uống)

    Hán Việtôn

    温あたたかいお茶ちゃです。

    Trà ấm.

    • Đồ ăn ấm viết 温あたたかい; trời ấm viết 暖あたたかい (bài 11). Cùng đọc.
  • ぬるい

    âm ấm, nguội

    このお茶ちゃはぬるいです。

    Trà này nguội rồi.

    • Nói đồ đáng lẽ phải nóng (hoặc lạnh) mà không còn nóng (lạnh) nữa.

Nóng của trời, nóng của bát

NghĩaTrời, cả người thấy (bài 11)Đồ vật, tay chạm vào
nóng暑あつい熱あつい
lạnh寒さむい冷つめたい
ấm暖あたたかい温あたたかい

Cùng đọc あつい, khác chữ. Tay chạm vào thấy lạnh → つめたい; cả người thấy lạnh → さむい.

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Nước dùng nóng."

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Phở hay nĩa

5 giờ 45 chiều. Sato tới sớm, đứng giữa cái bếp chỉ đủ chỗ cho một người.

  1. Sato

    ヒネさん、お皿さらはどこですか。

    Chị Hine, đĩa để đâu ạ?

  2. Hine

    上うえの棚たなにあります。

    Ở kệ trên kia.

  3. Sato

    フォークは?

    Còn nĩa thì sao ạ?

  4. Hine

    フォーはお箸はしで食たべますよ。

    Phở thì ăn bằng đũa chứ.

  5. 6 giờ. Tanaka tới, nhìn nồi nước dùng.
  6. Tanaka

    しょうゆ、ありますか。

    Có xì dầu không?

  7. Hine

    フォーにしょうゆ?だめです!

    Phở mà cho xì dầu? Không được!

  8. Ăn xong, Tanaka đứng dậy trước.
  9. Tanaka

    お皿さら、ぼくが洗あらいます。

    Để anh rửa bát.

Nghe xong, trả lời

Ai rửa bát?

Hine mách nhỏ

Lần đầu vào quán ở Nhật, mình xin みず để uống thuốc. Ra một cốc đầy đá. Từ hôm đó mình nhớ: muốn nước nóng thì nói おゆ.

Đọc ngoài đời

  • 冷水れいすい・お湯ゆ

    Hai vòi trên cây nước ở quán ăn, trường học. Vòi れいすい ra nước lạnh, vòi おゆ ra nước nóng (thường có nút khoá an toàn, phải giữ nút rồi mới bấm). Muốn pha trà thì lấy vòi おゆ.

  • 要冷蔵ようれいぞう

    Nhãn trên hộp sữa, đậu phụ, đồ ăn sẵn. Nghĩa là phải cất tủ lạnh. Có chữ れいぞう như trong れいぞうこ. Mua về là cho vào tủ ngay.

  • 牛乳ぎゅうにゅう

    Dòng chữ nhỏ trên hộp sữa. Hộp ghi ぎゅうにゅう là sữa bò tươi. Hộp ghi にゅういんりょう là đồ uống có sữa, thường rẻ hơn, vị khác.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nấu xong bữa phở

Cho tôi nước nóng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 15 · Một ngày bình thường

Từ 6 giờ rưỡi sáng tới nửa đêm. Mỗi giờ một động từ.

Lật trang sau

腹八分目はらはちぶんめに医者いしゃいらず。Ăn tám phần no thì không cần bác sĩ.

← Về trang khoá Từ vựng N5