Ôn 2· Chặng 2 · Thời gian· 15 phút

十月じゅうがつtháng MườiLịch tháng Mười của Hine

Mai đã sang tháng Mười Một. Trước khi lật tờ lịch, Hine giở lại sổ từ và đọc to từng ô của tháng Mười: một cơn bão, một đồng nghiệp mới, một nồi phở cho năm người, hai ngày lễ hội trường. Bạn đọc cùng cô.

  • Đọc một tờ lịch: ngày, thứ, giờ
  • Ôn đủ năm bài của chặng Thời gian
Sổ từ của Hine

Ôn 2

Gom 5 bài · 12 câu · đạt 9

Cảnh 1 · Thứ Bảy 31/10, 11 giờ đêm · Hine giở lại sổ từ

Tờ lịch tháng Mười

Ô nào có ghi chú thì bấm vào: Hine đọc to ô đó thành câu. Ô đỏ là ngày lễ. Hai mẩu giấy dán là lịch cố định và việc của tháng sau.

十月じゅうがつ

日にち月げつ火か水すい木もく金きん土ど
123
45810
1113141516
1920212223
262728293031

Hine đọc to

Ô 6 · bão台風たいふう! Bão!

Mùng 6, thứ Ba. Có bão. Mưa và gió mạnh.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Năm chỗ hay vấp

Tờ giấy Hine dán trên cửa tủ lạnh suốt tháng Năm. Bấm loa để nghe cách đọc đúng.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 4時 · 9時Đọcよじ · くじĐừng đọcよんじ · きゅうじ
  • 3分 · 10分Đọcさんぷん · じゅっぷんĐừng đọcさんふん · じゅうふん
  • 四月 · 七月 · 九月Đọcしがつ · しちがつ · くがつĐừng đọcよんがつ · なながつ · きゅうがつ
  • 四日 · 八日 · 二十日Đọcよっか · ようか · はつかĐừng đọcよんにち · はちにち · にじゅうにち
  • 今朝 · 今年Đọcけさ · ことしĐừng đọcこんあさ · こんねん

Hine mách nhỏ

Cuối mỗi tháng mình lật lịch và đọc to từng ô: ngày mấy, thứ mấy, có chuyện gì. Chỉ năm phút, mà mười ngày đầu tháng thuộc lúc nào không hay.

Đọc ngoài đời

  • 振替休日ふりかえきゅうじつ

    Ô in đỏ trên lịch treo tường. Ngày nghỉ bù: ngày lễ rơi vào Chủ nhật thì ngày thường kế tiếp được nghỉ thay. Năm Hine sang, mùng 6 tháng Năm là ngày nghỉ bù, nên Tuần lễ Vàng dài tới thứ Tư.

  • 年中無休ねんじゅうむきゅう

    Biển trên cửa siêu thị, cửa hàng tiện lợi. Mở cửa quanh năm, không có ngày nghỉ. Ngược với ていきゅうび của bài 8.

Cảnh 3 · Kiểm tra

12 câu, đạt 9 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe ngày, chọn ô trên lịch.

Câu 1 / 12

Đã đọc trọn một tháng của Hine

Ngày 17, thứ Bảy. Tiệc phở bắt đầu từ 6 giờ chiều.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 3 · Nhà của Hine

Sáu chiếu, một cửa sổ, một con mèo hàng xóm nằm trên ghế. Bài 12 mở cửa phòng 202.

Vào bài Căn phòng 202

待まてば海路かいろの日和ひよりあり。Biết chờ thì biển cũng có ngày êm.

← Về trang khoá Từ vựng N5