Ôn 4· Chặng 4 · Ăn và mua· 15 phút

買かい物ものmua sắmDanh sách đi chợ

Thứ Bảy này, năm người sẽ ăn phở trong căn phòng sáu chiếu. Tối nay Hine giở sổ từ, viết danh sách đi chợ bằng tiếng Nhật: mua gì, mua ở đâu, bao nhiêu.

  • Đọc một danh sách mua đồ
  • Ôn từ ở konbini, siêu thị, quán ăn, đi mua sắm
Sổ từ của Hine

Ôn 4

Gom 4 bài · 12 câu · đạt 9

Cảnh 1 · Thứ Năm 15/10, 10 giờ 30 tối · Hine giở lại sổ từ

Danh sách đi chợ

Hine chia danh sách theo chỗ mua. Món đã có ở nhà thì đánh dấu sẵn. Bấm từng dòng để nghe; tranh bên cạnh là chỗ mua món đó.

10月がつ17日にち(土ど) フォーの日ひ

  1. Từ 6 giờ, 5 người

  2. Siêu thị

  3. Thịt bò, thật nhiềuSiêu thị gần ga · tranh bài 19

  4. Hành láSiêu thị gần ga · tranh bài 19

  5. Táo, 3 quảSiêu thị gần ga · tranh bài 19

  6. Quýt, 5 quảSiêu thị gần ga · tranh bài 19

  7. Cửa hàng tiện lợi ひまわり

  8. Bia, 3 lonQuầy ひまわり · tranh bài 18

  9. Nước ngọt, 2 chaiQuầy ひまわり · tranh bài 18

  10. Trà, 2 chaiQuầy ひまわり · tranh bài 18

  11. Bánh kẹoQuầy ひまわり · tranh bài 18

  12. Ở nhà

  13. Đĩa, 5 cáiBếp phòng 202 · tranh bài 14

  14. ĐũaBếp phòng 202 · tranh bài 14

  15. Thìa, thêm 2 cáiBếp phòng 202 · tranh bài 14

Tranh quầy rau, thịt, trái cây trong siêu thị gần ga.
Siêu thị gần ga · tranh bài 19

Đọc rồi trả lời

Bốn câu, không tính điểm.

Câu 1

Tiệc phở bắt đầu mấy giờ?

Câu 2

Hine mua bia ở đâu?

Câu 3

Hine mua mấy quả táo?

Câu 4

Món nào đã có sẵn ở nhà?

Thìa còn thiếu hai cái: あと 2ほん.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ngoài trang sổ

Hine mách nhỏ

Đó là tờ danh sách đầu tiên mình viết hoàn toàn bằng tiếng Nhật. Mình vẫn kẹp nó trong sổ từ, ngay cạnh trang cái bếp nhỏ.

Đọc ngoài đời

  • 本日ほんじつ特売とくばい

    Tờ rơi siêu thị trong hộp thư, bảng ở cửa siêu thị. Hàng giảm giá trong hôm nay. Đi chợ cho cả nhóm thì xem tờ rơi trước, mua món đang とくばい.

  • お一人様ひとりさま1点限てんかぎり

    Dòng nhỏ dưới giá món giảm mạnh, hay gặp ở trứng. Mỗi khách chỉ được mua một món. Muốn mua hai hộp trứng thì phải đi cùng một người nữa.

Cảnh 3 · Kiểm tra

12 câu, đạt 9 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Ở konbini: nghe từ, chọn nghĩa.

Câu 1 / 12

Đã xong chặng Ăn và mua

Cho tôi ba quả táo.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Ra phố

Trường Sakura, nhà ga, hỏi đường, cuối tuần đi chơi, và một chuyến lên núi với Tanaka.

Vào bài Ở trường Sakura

段取だんどり八分はちぶ、仕事しごと二分にぶ。Chuẩn bị là tám phần, làm chỉ còn hai phần.

← Về trang khoá Từ vựng N5